wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình trao đổi chất con người lấy những gì từ môi trường bên ngoài ?

a)

Nước

b)

Thức ăn

c)

Không khí

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

2.

Có mấy hệ cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

3.

Các hệ cơ quan nào dưới đây tham gia vào quá trình trao đổi chất ?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp , hệ tiêu hóa và hệ da.

b)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp và hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp , hệ tiêu hóa và hệ bài tiết.

d)

Hệ hô hấp , hệ tiêu hóa , hệ bài tiết và hệ tim mạch.

4.

Hệ cơ quan nào dưới đây tham gia vào quá trình trao đổi khí với môi trường bên ngoài ?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ hô hấp

5.

Hệ cơ quan nào dưới có nhiệm vụ lấy thức ăn và nước uống từ môi trường bên ngoài rồi biến đổi thành các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể ?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ tuần hoàn.

6.

Hệ cơ quan nào dưới có nhiệm vụ vận chuyển các chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể ?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ tuần hoàn.

7.

Hệ cơ quan nào dưới có nhiệm vụ lọc máu và thải nước tiểu và phân ra ngoài ?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ tuần hoàn.

8.

Dựa theo lượng chất dinh dưỡng mà người ta phân chia thức ăn ra làm mấy nhóm chất dinh dưỡng ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

9.

Chất bột đường có nhiều trong nhóm thức ăn nào ?

a)

Gạo, thịt, cá.

b)

Bánh mì, chuối , tôm.

c)

Rau cải, bánh qui, ngô.

d)

Gạo, bún, bánh mì.

10.

Chất bột đường có vai trò gì ?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho cơ thể và duy trì nhiệt độ cơ thể.

c)

Hòa tan các vitamin A, E.

d)

Giúp có thể tạo ra những tế bào mới.

11.

Chất đạm có nhiều trong nhóm thức ăn nào sau đây ?

a)

Thịt lợn, đậu nành, tôm .

b)

Mỡ lợn, rau cải, dầu ăn.

c)

Lạc, vừng ,dầu dừa.

d)

Mỡ lợn, cà chua, bắp cải.

12.

Hệ cơ quan nào không trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất với môi trường bên ngoài ?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ tiêu hóa.

13.

Chất béo có nhiều trong nhóm thức ăn nào sau đây ?

a)

Thịt lợn, tôm, cá.

b)

Rau muống, bánh mì ,dầu ăn.

c)

Mỡ lợn , dầu ăn , lạc.

d)

Không có đáp án đúng.

14.

Khi bổ sung nhiều chất béo có thể gây ra bệnh nào ?

a)

Còi xương .

b)

Béo phì.

c)

Bướu cổ .

d)

Đục thủy tinh thể .

15.

Bệnh gút gây ra bởi việc bổ sung nhiều nhóm chất dinh dưỡng nào ?

a)

Chất đạm.

b)

Chất béo

c)

Chất xơ

d)

Tinh bột

16.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về vai trò của vitamin với cơ thể con người ?

a)

Cung cấp năng lượng và duy trì nhiệt độ cho cơ thể.

b)

Rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vitamin.

c)

Không trực tiếp tham gia vào quá trình xây dựng cơ thể nhưng rất cần cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

Trực tiếp tham gia vào quá trình tạo ra những tế bào mới.

17.

Chất xơ có nhiều trong loại thức ăn nào ?

a)

Thịt ,cá, tôm.

b)

Bún, mì, rau cải.

c)

Rau cải, su hào, cải bắp.

d)

Dầu ăn, lạc, cơm.

18.

Vitamin A có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây ?

a)

Rau cải, thịt lợn, trứng.

b)

Cà chua, cà rốt , bí ngô.

c)

Đậu phụ, đậu nành, lạc.

d)

Chuối , cam , bưởi.

19.

Bệnh bướu cổ do nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Ăn nhiều muối trong thức ăn hàng ngày.

b)

Không bổ sung đầy đủ Iot trong bữa ăn hàng ngày.

c)

Bổ sung nhiều chất đạm trong thực đơn hàng ngày .

d)

Bổ sung nhiều chất béo trong thực đơn hàng ngày.

20.

Để phòng chống bệnh bướu cổ ta cần ?

a)

Dùng muối có bổ sung Flo.

b)

Hạn chế ăn muối .

c)

Dùng muối có bổ sung Iot .

d)

Thực hiện ăn nhiều muối.

21.

Cơ thể có thể hấp thụ Vitamin D thông qua hoạt động nào sau đây ?

a)

Tham gia các hoạt động thể dục thể thao hàng ngày.

b)

Ăn vừa phải chất ngọt.

c)

Hạn chế dùng muối.

d)

Tắm nắng 15 phút từ khoảng thời gian 8 giờ đến 9 giờ sáng.

22.

Để phòng chống bệnh béo phì ta cần thực hiện những biện pháp nào ?

a)

Ăn vừa phải các chất béo, tích cực ăn đồ ăn nhanh , tích cực tập thể dục hàng ngày.

b)

Ăn vừa phải các chất đạm, hạn chế đồ ăn vặt.

c)

Ăn vừa phải các chất béo, hạn chế đồ ăn vặt, tích cực tập thể dục hàng ngày.

d)

Ý A và B đúng.

23.

Chất xơ có vai trò gì ?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

b)

Giúp bộ máy tiêu hóa hoạt động ổn định.

c)

Tham gia vào quá trình tạo tế bào mới.

d)

Giúp cơ thể hấp thụ tốt các vitamin A,E,K

24.

Khi ăn không đầy đủ rau thì cơ thể mắc bệnh ?

a)

Táo bón.

b)

Kiết lị .

c)

Tiêu chảy.

d)

Tả.

25.

Bệnh tả, kiết lị thuộc nhóm bệnh về ?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tim mạch.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ tuần hoàn.

26.

Để phòng chống bệnh tả , kiết lị ta cần ?

a)

Thực hiện ăn chín uống sôi.

b)

Đảm bào thực phẩm sạch sẽ và an toàn về nguồn gốc.

c)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

27.

Nguyên nhân nào có thể gây ra bệnh kiết lị ?

a)

Sử dụng thực phẩm ôi thiu.

b)

Chế biến không hợp vệ sinh.

c)

Sử dụng thực phẩm không hợp vệ sinh.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

28.

Dấu hiệu nhận biết bị sâu răng là ?

a)

Hôi miệng, răng đổi màu.

b)

Răng có vết sâu.

c)

Răng có dấu hiệu đau nhức.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

29.

Nguyên nhân nào gây ra sâu răng ?

a)

Không đánh răng hàng ngày .

b)

Ăn đồ ngọt nhiều đặc biệt buổi tối.

c)

Dùng tăm xỉa răng.

d)

Ý A và B đúng.

30.

Khi bị bệnh về tiêu hóa ta có thể bổ sung thực phẩm nào sau đây ?

a)

Nước cam ,nước dừa, sữa chua.

b)

Rau cải , nước đường , nước chanh.

c)

Sữa , nước lọc.

d)

Nước ngọt , nước đường, nước muối loãng.

31.

Hành động nào sau đây gây ra mất an toàn vệ sinh thực phẩm ?

a)

Dùng chung thớt chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín.

b)

Đảm bào thực phẩm sạch sẽ và an toàn về nguồn gốc.

c)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi di vệ sinh.

d)

Sử dụng nguồn nước sạch.

32.

Câu 32: Để có một hàm răng xinh xắn ta cần ?

a)

Hạn chế ăn đồ ngọt , thực hiện đánh răng 2 lần/ngày.

b)

Hạn chế ăn đồ nhạt, súc miệng nước muối thường xuyên.

c)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

d)

Tích cực tập thể dục , hạn chế tụ tập đông người.

33.

Câu 33 : Để phòng chống bệnh tả , kiết lị ta cần ?

a)

Thực hiện ăn chín uống sôi.

b)

Đảm bào thực phẩm sạch sẽ và an toàn về nguồn gốc.

c)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

34.

Câu 34: Để phòng chống bệnh nCovid-19 ta cần ?

a)

Hạn chế tụ tập đông người, đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

b)

Giữ gìn vệ sinh nhà cửa, để nhà cửa thông thoáng.

c)

Rửa tay thường xuyện, thường xuyên sát khuẩn bề mặt tiếp xúc.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

35.

Câu 35: Bệnh SARS-COVID-2 lây lan qua hình thức nào ?

a)

Qua loài muỗi Anophen và trùng sốt rét.

b)

Qua đường hô hấp do tiếp xúc giọt bắn.

c)

Qua cách ăn uống không hợp vệ sinh.

d)

. Tất cả các ý trên đều đúng.

36.

Câu 36: Chơi ở khu vực nào sau đây dễ bị đuối nước ?

a)

Ao hồ, sông suối.

b)

Đồng ruộng.

c)

Trường học.

d)

Sân vận động.

37.

Câu 37 : Hành động nào sau đây có thể gây ra đuối nước ?

a)

Bơi ở bể bơi có người lớn giám sát.

b)

Tuân thủ các qui định của nhà bơi.

c)

Ra sông vớt củi khi nước lũ về.

d)

Không chơi đùa gần ao hồ.

38.

Câu 38 : Khi thấy người khác bị đuối nước ta nên ném đồ vật gì xuống để người đó bám vào ?

a)

Dây thừng.

b)

Can nhựa, áo phao.

c)

Quần áo.

d)

Dép.

39.

Câu 39: Khi thấy người khác bị đuối nước ta nên dùng đồ vật gì để kéo người đó lên ?

a)

Can nhựa.

b)

Áo phao.

c)

Dây thừng, sào tre.

d)

Cây chuối.

40.

Câu 40: Minh không biết bơi vậy khi gặp một người bị đuối nước thì Minh cần làm gì ?

a)

A.Nhảy xuống cứu người đó.

b)

B.Ném các đồ vật :can nhựa.. xuống cho người đó bám .

c)

C.Chạy đi gọi khác khác đến cùng cứu.

d)

Ý B và C đúng.