wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1. Lĩnh vực vật lí học trong khoa học tự nhiên nghiên cứu về vấn đề gì ?

a)

Nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chúng.

b)

Nghiên cứu về vật chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng.

c)

Nghiên cứu về các vật sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường.

d)

Nghiên cứu về quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.

2.

2. Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện.

b)

Sản xuất ống hút gạo từ bột gạo.

c)

Trồng rau trong nhà kính.

d)

Nghiên cứu quá trình phát triển của cây cà chua.

3.

3. Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

b)

Lịch sử loài người.

c)

Hóa học và sinh học.

d)

Vật lí học.

4.

4. Lĩnh vực nào sau đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của vật lí học?

a)

Nghiên cứu về quy luật vận động và biến đổi của các vật thể trên bầu trời.

b)

Nghiên cứu về trái đất và bầu khí quyển của nó.

c)

Nghiên cứu về chất, quy luật vận động, lực, năng lượng và sự biến đổi năng lượng.

d)

Nghiên cứu về chất và sự biến đổi của chúng.

5.

5. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Trao đổi chất và truyền năng lượng là: Sinh vật lấy …(1)…, chất dinh dưỡng, nước từ môi trường để …(2)… và chuyển hóa …(3)… nuôi sống cơ thể đồng thời thải chất thải ra môi trường.

a)

(1) năng lượng; (2) thức ăn; (3) tích lũy.

b)

(1) thức ăn; (2) năng lượng ; (3) tích lũy.

c)

(1) thức ăn; (2) tích lũy; (3) năng lượng.

d)

(1) năng lượng; (2) tích lũy; (3) thức ăn.

6.

6. Định nghĩa về vật sống nào sau đây là đúng?

a)

Vật sống là vật có các biểu hiện sống như trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng, sinh sản.

b)

Vật sống là vật có các biểu hiện sống như trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, vận động, cảm ứng.

c)

Vật sống là vật có các biểu hiện sống như trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, vận động, cảm ứng, sinh sản.

d)

Vật sống là vật có các biểu hiện sống như trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng, phát triển, di chuyển, cảm ứng, sinh sản.

7.

7. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo thể tích?

a)

Bình chia độ.

b)

Cân.

c)

Lực kế.

d)

Thước thẳng

8.

8. Cân đồng hồ dùng để đo đại lượng nào?

a)

Thời gian.

b)

Chiều dài.

c)

Khối lượng.

d)

Nhiệt độ.

9.

9. Trên dụng cụ đo thường có giới hạn đo (GHĐ), theo em giới hạn đo là gì?

a)

Giá trị ở giữa trên vạch chia của dụng cụ đo.

b)

Trung bình của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên dụng cụ đo.

c)

Hiệu giá trị đo của 2 vạch chia liên tiếp trên dụng cụ đo.

d)

Giá trị lớn nhất trên vạch chia của dụng cụ đo.

10.

10. Trên dụng cụ đo thường có độ chia nhỏ nhất (ĐCNN), theo em độ chia nhỏ nhất là gì?

a)

Giá trị ở giữa trên vạch chia của dụng cụ đo.

b)

Trung bình của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên dụng cụ đo.

c)

Hiệu giá trị đo của 2 vạch chia liên tiếp trên dụng cụ đo.

d)

Giá trị lớn nhất trên vạch chia của dụng cụ đo.

11.

11. Cấu tạo kính lúp gồm những bộ phận nào?

a)

Mặt kính, khung kính, giá đỡ, tay cầm, vật kính.

b)

Kính, vòng kính, đế, thị kính.

c)

Mặt kính, đế, tay cầm.

d)

Mặt kính, khung kính, tay cầm.

12.

12. Kính lúp được sử dụng để làm gì?

a)

Để quan sát rõ hơn các vật thể nhỏ mà mắt thường khó quan sát.

b)

Để quan sát rõ hơn các vật thể nhỏ mà mắt thường không thể quan sát.

c)

Để quan sát rõ hơn các vì sao trên trời.

d)

Để quan sát rõ hơn các vật thể mà mắt thường không thể nhìn thấy.

13.

13. Kính hiển vi dùng để:

a)

quan vật vật có kích thước vừa phải.

b)

quan sát vật có kích thước to.

c)

quan sát các vật thể có kích thước nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy.

d)

quan sát các vật thể có kích thước nhỏ mà mắt thường có thể nhìn thấy.

14.

14. Việc nào say đây tuân thủ quy định an toàn trong phòng thực hành.

a)

Đeo găng tay, khẩu trang khi làm thí nghiệm.

b)

Tự xử lí sự cố mà không báo giáo viên.

c)

Đùa giỡn trong lúc làm thực hành.

d)

Tự ý thay đổi trình tự các thí nghiệm.

15.

15. Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:

a)

Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần.

b)

Thước đo nào cũng được.

c)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp.

d)

Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.

16.

16. Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

milimét (mm)

b)

deximét (dm)

c)

mét (m)

d)

centimét (cm)

17.

17. Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở tiệm vàng là:

a)

Cân đòn.

b)

Cân tiểu li

c)

Cân tạ

d)

Cân đồng hồ

18.

18. Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Miligam

d)

Tấn

19.

19. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

a) Mọi vật đều có …………(1)………………..

b) Người ta dùng ……………(2)………… để đo khối lượng.

c) …………(3)……..… là khối lượng của một quả cân mẫu đặt ở viện đo lường quốc tế Pháp.

a)

(1) Khối lượng/ (2) thước/ (3) Quả cân.

b)

(1) Kích thước/ (2) thước/ (3) Quả cân.

c)

(1) Kích thước/ (2) cân/ (3) Kilogam.

d)

(1) Khối lượng/ (2) cân/ (3) Kilogam.

20.

20. Dùng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Cân.

b)

Nhiệt kế.

c)

Thước.

d)

Đồng hồ.

21.

21. Để đo thời gian của một vận động viên chạy 400m, loại đồng hồ thích hợp nhất là:

a)

đồng hồ treo tường

b)

đồng hồ bấm giây

c)

đồng hồ cát

d)

đồng hồ đeo tay

22.

22. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tuần.

b)

ngày.

c)

giây

d)

giờ.

23.

23. Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lẩn nhất.

24.

24. Nhiệt kế y tế thường được sử dụng vào mục đích gì ?

a)

Đo nhiệt độ trong lò luyện kim.

b)

Đo nhiệt độ cơ thể người.

c)

Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm.

d)

Đo nhiệt độ không khí.

25.

25. Khi đo nhiệt độ, chúng ta dùng dụng cụ gì?

a)

Lực kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Thước đo.

26.

26. Nước đá đang tan ở bao nhiêu độ C?

a)

100 0C

b)

50 0C

c)

10 0C

d)

0 0C

27.

27. Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên:

a)

Hiện tượng bay hơi của chất lỏng.

b)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

c)

Hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

d)

Cả ba hiện tượng trên đều đúng.

28.

28. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

Vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

b)

Vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

c)

Vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

d)

Vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

29.

29. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là:

a)

Vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

b)

Vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

c)

Vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

Vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

30.

30. Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

b)

Đường mía, muối ăn, con dao.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía

d)

Cái ghế, đôi đũa, muối ăn.

31.

31. Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).

b)

Tan rất ít trong nước.

c)

Không mùi, không vị.

d)

Chất khí, không màu.

32.

32. Vật thể tự nhiên là:

a)

cây cầu, gió.

b)

sông, bể nước.

c)

đại dương, đập thủy điện.

d)

núi lửa, đám mây.

33.

33. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí?

a)

bị phân hủy.

b)

tính tan trong nước.

c)

tính chất cháy.

d)

tác dụng với chất khác.

34.

34. Sự sôi là

a)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn chất.

b)

Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.

c)

Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

Quá trình bay hơi xảy ra trong lòng và cả trên bề mặt thoáng của chất lỏng.

35.

35. Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là:

a)

Tính nóng chảy, chất bị đốt cháy, tính tan trong nước.

b)

Thể (rắn – lỏng – khí), tính dẫn nhiệt, tính nóng chảy.

c)

Màu sắc, mùi, vị, hình dạng, chất bị đốt cháy.

d)

Kích thước, khối lượng riêng, chất bị phân hủy.

36.

36. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.

c)

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

d)

Khí oxygen không tan trong nước.

37.

37. Chất nào sau đây chiểm tỉ lệ lớn nhất trong không khí?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

38.

38. Tính chất nào sau đây oxygen không có?

a)

Nặng hơn không khí.

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Oxygen là chất khí.

d)

Duy trì sự cháy và sự sống.

39.

39. Phần trăm thể tích các chất trong không khí là:

a)

50% oxygen, và 50% nitrogen.

b)

78% oxygen, 21 % nitrogen và 1% các chất khác

c)

9 % oxygen, 90 % nitrogen và 1 % các chất khác.

d)

21% Oxygen, 78% nitrogen và 1 % các chất khác.

40.

40. Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ phần trăm các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.