wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm KHTN 7-KNTT(GHK I)

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các kĩ năng tìm hiểu tự nhiên là

a)

Quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo

b)

Quan sát, phân loại

c)

Phân loại, đo, liên kết

d)

phân loại, liên kết, đo, dự báo

2.

“Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.               

d)

Kĩ năng đo.

3.

“Bằng mắt (thị giác) có thể thấy quả cam chín có màu vàng; bằng mũi ( khứu giác) có thể ngửi được mùi hoa hồng rất thơm.” Câu trên chỉ đến kĩ năng nào trong khoa học tự nhiên?

a)

Kĩ năng quan sát

b)

Kĩ năng liên hệ

c)

Kĩ năng dự đoán

d)

Kĩ năng đo

4.

Vì sao ban đêm không nên để cây xanh trong nhà?

a)

Cây xanh bị héo

b)

Ảnh hưởng đến hô hấp của con người

c)

Ảnh hưởng đến giấc ngủ của con người

d)

Hạn chế sự phát triển tốt của cây xanh

5.

Nguyên tử là

a)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.

b)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.

c)

những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.

d)

những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.

6.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là

a)

proton và neutron.   

b)

proton và electron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

electron và neutron.

7.

Hầu hết các hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là

a)

proton và neutron.   

b)

proton và electron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

electron và neutron.

8.

Vỏ nguyên tử được tạo bởi

a)

một hay nhiều proton chuyển động xung quanh hạt nhân.

b)

một hay nhiều electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

c)

một hay nhiều neutron chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

các proton và neutron.

9.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

proton và neutron.               

b)

electron và neutron.

c)

proton, electron và neutron.           

d)

proton và electron.

10.

Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

Electron

b)

proton

c)

neutron

d)

Electron và neutron

11.

Nguyên tố hóa học là gì

a)

Là các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân

b)

Là các nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân

c)

Là các nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân

d)

Là các nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân

12.

Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có

a)

điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7.

b)

điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7.

c)

điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.

d)

điện tích hạt nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8.

13.

Kí hiệu nguyên tố Iron là

a)

Al

b)

Na

c)

Cu

d)

Fe

14.

Kí hiệu nguyên tố copper là

a)

Al

b)

Cu

c)

C

d)

Ca

15.

Nguyên tố có kí hiệu Al được gọi tên theo chuẩn IUPAC là

a)

Argon

b)

Sulfur

c)

Sodium

d)

Aluminium

16.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

17.

Nguyên tắc sắp xếp của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất gần giống nhau

b)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều giảm của điện tích hạt nhân . Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất gần giống nhau

c)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . Các nguyên tố trong cùng một hàng khác số lớp electron.Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất gần giống nhau

d)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân . Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất khác nhau

18.

Số thứ tự của nhóm A

a)

Bằng số neutron

b)

Bằng số proton

c)

Bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm đó

d)

Bằng số electron ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong nhóm đó

19.

Số thứ tự của chu kỳ

a)

Bằng số proton

b)

Bằng số neutron

c)

Bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố trong chu kỳ đó.

d)

Bằng electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong chu kỳ đó.

20.

Nguyên tố phi kim thường thuộc nhóm nào

a)

VA , VIA , VIIA

b)

VIIIA

c)

IA, IIA

d)

IIIA

21.

Các nguyên tố kim loại thường thuộc nhóm nào

a)

IIIA , IVA, VA

b)

IA( trừ H) , IIA, IIIA

c)

VIIA, VIIIA

d)

VA, VIA

22.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu nhóm A

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

24.

Đến nay con người đã tìm ra bao nhiêu nguyên tố hóa học.Hóa trị, công thức hóa học.

a)

119

b)

118

c)

117

d)

1180

25.

Đơn chất là những chất được tạo thành từ

a)

một nguyên tố hóa học.

b)

một hay nhiều nguyên tố hóa học.

c)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

d)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen.

26.

Hợp chất là

a)

những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành.

b)

những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành.

c)

những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành.

d)

những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành.

27.

Dấu hiệu để nhận biết đơn chất và hợp chất là

a)

Các nguyên tử trong chất đó có số lượng ít hay nhiều

b)

Các nguyên tử trong chất đó cùng loại hay khác loại

c)

Các nguyên tử trong chất đó có phải phi kim không

d)

Các nguyên tử trong chất đó có phải kim loại không

28.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

Khí nitrogen (gồm 2 nguyên tử N).

b)

Kim loại copper (gồm 1 nguyên tử Cu).

c)

Ethanol (gồm 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O).

d)

Fluorine (gồm 2 nguyên tử F).

29.

Chất nào sau đây là đơn chất

a)

Khí amonia tạo bởi 2 nguyên tố N và H

b)

Khí oxygen tạo bởi nguyên tố O

c)

Khí carbon dioxide tạo bởi 2 nguyên tố C và O

d)

Muối ăn tạo bởi 2 nguyên tố Na và Cl

30.

Tính khối lượng phân tử của chất amonia( tạo bởi 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử H )

a)

14 amu

b)

15 amu

c)

16 amu

d)

17 amu

31.

Tính khối lượng phân tử của giấm ăn ( tạo bởi 2 nguyên tử C, 4 nguyên tử H, 2 nguyên tử O)

a)

40 amu

b)

50 amu

c)

60 amu

d)

70 amu

32.

Công thức của :" Hai nguyên tử muối ăn ( tạo bởi 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine)"

a)

NaCl

b)

2NaCl

c)

2ClNa

d)

2NACL

33.

Kí hiệu hóa học của: "Hai phân tử sulfur"

a)

2Cl

b)

2s

c)

2S

d)

2CL

34.

Em biết được thông tin gì trong ô nguyên tố

a)

Số hiệu nguyên tử(STT), Tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử

b)

Số neutron, Kí hiệu hóa học, Tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử

c)

Số hiệu nguyên tử(STT), Kí hiệu hóa học, Tên nguyên tố, khối lượng nguyên tử

d)

Số hiệu nguyên tử(STT), Kí hiệu hóa học, khối lượng nguyên tử

35.

Nguyên tố này nằm ở vị trí nào ( ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

a)

Nhóm IIA, chu kì 3

b)

Nhóm IA, chu kì 4

c)

Nhóm IA, chu kì 3

d)

Nhóm IIA, chu kì 2

36.

Em hãy tính số hạt (e) của nguyên tử X có 17proton

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

37.

Em hãy tính tổng số hạt trong nguyên tử Y có 13 proton và 14 neutron

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

38.

Số (e) tối đa ở lớp thứ nhất và thứ 2 lần lượt là

a)

2 (e) và 8 (e)

b)

1(e) và 8(e)

c)

2 (e) và 7 (e)

d)

1 (e) và 7 (e)

39.

Số (e) tối đa ở lớp ngoài cùng và số lớp (e) của nguyên tử X có 56(e) là

a)

4 lớp và 2(e) lớp ngoài cùng

b)

5 lớp và 1(e) lớp ngoài cùng

c)

6 lớp và 1(e) lớp ngoài cùng

d)

6 lớp và 2(e) lớp ngoài cùng