wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học tự nhiên 7

Total questions: 48

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào giúp hạ nhiệt độ của lá cây, bảo vệ lá vào những ngày nắng nóng?

a)

Vận chuyển nước trong thân.

b)

Thoát hơi nước.

c)

Hô hấp.

d)

Hấp thụ nước ở rễ.

2.

Chất được vận chuyển chủ yếu trong mạch rây của cây:

a)

Các chất vô cơ, vitamin và muối khoáng.

b)

Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

c)

Chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

d)

Nước và muối khoáng.

3.

Nhóm chất dinh dưỡng không cung cấp năng lượng gồm :

a)

Vitamin và chất khoáng.

b)

Carbohydrate, lipid và protein.

c)

Carbohydrate và chất khoáng.

d)

Carbohydrate, vitamin và chất khoáng.

4.

Đâu là con đường nước và các chất thải của cơ thể được đào thải ra bên ngoài ?

a)

Mồ hôi và nước tiểu.

b)

Hơi thở và nước mắt

c)

Nước bọt và mồ hôi.      

d)

Nước mắt và nước tiểu.

5.

Cân bằng nước trong cây là sự cân bằng giữa:

a)

Giữa hấp thu, sử dụng và thoát hơi nước của cây.

b)

Giữa nước cho quá trình quang hợp, hô hấp và thoát hơi nước của cây.

c)

Giữa nước lấy vào và nước dùng cho quá trình thoát hơi nước.

d)

Giữa nước sử dụng và nước lấy vào.

6.

Ống tiêu hóa của người có trình tự

a)

Miệng → Dạ dày→ Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

b)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

c)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn.

d)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn.

7.

Thức ăn đã tiêu hóa (chất dinh dưỡng) đi đến các bộ phận khác nhau của cơ thể qua con đường nào?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ tuần hoàn.

8.

Nước và chất khoáng được vận chuyển từ rễ lên thân và lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Khí khổng.

b)

Mạch gỗ.

c)

Mạch rây.

d)

Tế bào chất.

9.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, để tránh cho cây không bị mất nước, người ta thường làm gì?

a)

Cắt ngắn rễ.              

b)

Tưới đẫm nước cho cây.            

c)

Nhúng ngập cây vào nước.

d)

Tỉa bớt lá.

10.

Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch rây:

a)

Từ rễ lên các bộ phận của cây.

b)

Từ lá đến các bộ phận của cây.

c)

Từ chồi non đến các bộ phận của cây.

d)

Từ thân lên lá của cây

11.

Sắp xếp theo thứ tự đúng của “Quá trình thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật”:

(I). Chuyển hóa dinh dưỡng

(II). Tiếp nhận thức ăn

(III). Nghiền nát

(IV). Đào thải ra khỏi cơ thể

a)

II→III→I→IV.

b)

III→II→I→IV.          

c)

I→II→III→IV.

d)

II→I→ III→IV.

12.

Khi đề cập đến vai trò của vòng tuần hoàn nhỏ đối với cơ thể? Hãy chọn ra câu đúng nhất

I. Thải khí carbon dioxide trong cơ thể ra môi trường ngoài.

II. Cung cấp khí oxygen và chất dinh dưỡng cho các hoạt động sống của tế bào.

III. Thải chất cặn bã của cơ thể ra ngoài môi trường.

a)

II, III.

b)

I, II.

c)

I, II, III.

d)

I.

13.

Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước qua lá?

a)

Nhiệt độ, nước và chất diệp lục.

b)

Ánh sáng, chất diệp lục, độ pH của đất.

c)

Độ ẩm không khí,chất diệp lục.

d)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm không khí.

14.

Nước có tính phân cực vì:

a)

các electron dùng chung trong liên kết cộng hoá trị có xu hướng bị lệch về phía hydrogen.

b)

các electron dùng chung trong liên kết cộng hoá trị không có xu hướng bị lệch về phía oxygen.

c)

các electron dùng chung trong liên kết cộng hoá trị có xu hướng bị lệch về phía oxygen.

d)

các electron dùng chung trong liên kết cộng hoá trị không bị lệch về phía nào cả.

15.

Quá trình tiêu hóa thức ăn được các cơ quan nào thực hiện chủ yếu ?

a)

Trực tràng và hậu môn.

b)

Dạ dày và ruột non.

c)

Miệng, dạ dày, ruột non và thực quản.

d)

Ruột non và ruột già.

16.

Đâu là vai trò của vòng tuần hoàn lớn:

a)

Đưa máu đỏ thẫm nghèo O2 từ tim đến phổi.

b)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 từ tim đến phổi.

c)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.

d)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng trở về phổi.

17.

Cho các nhận định sau:

(1) Thoát hơi nước tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật

(2) Quá trình thoát hơi nước ở lá không điều tiết được bởi sự đóng, mở của khí khổng

(3) Thoát  hơi nước tạo lực đẩy giúp vận chuyển dòng nước và các chất khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác của cây

(4) Hơi nước thoát ra ngoài mang theo một lượng nhiệt nhất định giúp hạ nhiệt độ của lá cây.

Nhận định đúng là những nhận định

a)

(1), (2).                            

b)

(1), (3).

c)

(1), (4).

d)

(2), (3), (4).

18.

Khi được để tự do, nam châm sẽ nằm dọc theo hướng

a)

Hướng Đông Tây.

b)

Hướng Tây Nam.

c)

Hướng Nam Bắc.

d)

Hướng Tây Bắc.

19.

Nam châm có thể hút vật liệu nào dưới đây

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Thủy tinh

20.

Không gian xung quanh một nam châm gọi là

a)

Từ trường

b)

Điện trường

c)

Từ phổ

d)

Từ tính

21.

Từ phổ là

a)

Là hình ảnh trực quan về từ trường.

b)

Là không gian bao quanh một nam châm.

c)

Là từ trường của trái đất.

d)

Là hình ảnh các đường mạt nhôm sắp xếp xung quanh nam châm.

22.

Khi đưa cực S và cực N của 2 nam châm khác nhau lại gần nhau thì chúng sẽ tương tác với nhau như thế nào?

a)

Đẩy nhau.

b)

Không xảy ra hiện tượng

c)

Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.

d)

Hút nhau

23.

Khi đưa cực S của 2 nam châm khác nhau lại gần nhau thì sẽ như thế nào?

a)

Đẩy nhau.

b)

Không xảy ra hiện tượng gì.

c)

Hút nhau.

d)

Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.

24.

Nam châm không thể hút vật liệu nào sau đây?

a)

Sắt 

b)

Nickel

c)

Cobalt

d)

Nhôm

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm

a)

Nam châm thường có hai cực

b)

Có thể có nam châm hai cực và nam châm một cực.

c)

Cực Bắc của thanh nam châm luôn có từ tính mạnh hơn cực Nam nên kim nam châm luôn chỉ hướng bắc.

d)

Một nam châm có thể có hai cực cùng tên và hai cực khác tên.

26.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ

c)

Kim nam châm có trục quay

d)

Cân.

27.

Ứng dụng của từ trường trong y học là

a)

Chụp X-quang

b)

Siêu âm

c)

Chụp MRI

d)

Chụp CT

28.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây do tác động của từ trường

a)

Sấm sét.

b)

Mưa

c)

Động đất

d)

Hiện tượng cực quang

29.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

Một kim nam châm

b)

Một khung dây có dòng điện chạy qua

c)

Một nam châm thẳng

d)

Một dây dẫn thẳng, dài

30.

Biểu hiện của từ trường là

a)

Hút các vật đặt trong nó

b)

Đẩy các vật đặt trong nó

c)

Tác dụng lực từ lên vật liệu từ đặt trong nó

d)

Vừa hút vừa đẩy các vật đặt trong nó

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Mỗi đường sức từ đều có 1 chiều xác định, đi ra từ cực bắc và đi vào cực nam của nam châm.

b)

Nơi có từ trường mạnh thì đường sức từ nhiều

c)

Nơi có từ trường yếu thì đường sức từ thưa

d)

Mỗi đường sức từ đều có 1 chiều xác định, đi ra từ cực nam và đi vào cực bắc của nam châm

32.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở vùng

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng địa cực.

c)

Vùng đại dương

d)

Vùng có nhiều quặng sắt.

33.

Nam châm điện có cấu tạo gồm

a)

Một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn không có lớp vỏ cách điện.

b)

Một lõi kim loại bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện

c)

Một lõi sắt bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện.

d)

một lõi vật liệu bất kì bên trong một ống dây dẫn có dòng điện chạy qua, các dây dẫn có lớp vỏ cách điện

34.

La bàn dùng để xác định đại lượng nào sau đây

a)

khối lượng vật.

b)

độ lớn của lực

c)

nhiệt độ môi trường.

d)

hướng địa lí.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí

d)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau

36.

Cho các loài động vật sau đây: Thằn lằn, heo, bò và lạc đà. Loài có nhu cầu nước nhiều nhất là

a)

Lạc đà

b)

Thằn lằn

c)

Heo

d)

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tại mỗi vị trí nhất định trong từ trường của thanh nam châm, kim nam châm có thể chỉ theo nhiều hướng

b)

Tại các vị trí khác nhau trong từ trường của thanh nam châm, kim nam châm đều chỉ duy nhất một hướng xác định

c)

Tại mỗi vị trí nhất định trong từ trường của thanh nam châm, kim nam châm đều chỉ một hướng xác định

d)

Tại các vị trí khác nhau trong từ trường của thanh nam châm, kim nam châm không đứng yên mà xoay tròn đều

38.

Nam châm điện được sử dụng trong thiết bị

a)

Bóng đèn điện

b)

Làm các la bàn.

c)

Bàn ủi điện.

d)

Cần cẩu điện

39.

Bào quang bên trong tế bào thực hiện quá trình hô hấp tế bào

a)

Khí khổng.

b)

Lục lạp.

c)

Không bào.

d)

Ti thể.

40.

Tên các cực từ của nam châm là

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc.

c)

A và B là cực Bắc.

d)

A và B là cực Nam.

41.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

Da luôn khô.

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

d)

Hô hấp bằng phổi

42.

Nước tinh khiết không có đặc điểm

a)

Tính phân cực.

b)

Sôi ở 1000C

c)

Được tạo nên từ 2 nguyên tố H và O.

d)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện rất tốt.

43.

Trường hợp nào là không hợp lí để truyền nước cho cơ thể

a)

Người bị bỏng nặng.

b)

Sốt cao.

c)

Tiêu chảy.

d)

Đau lưng dữ dội.

44.

Vòng tuần hoàn lớn vận chuyển máu mang chất dinh dưỡng và oxygen từ tâm thất trái theo động mạch đi tới các cơ quan của cơ thể, ở đây diễn ra quá trình

a)

Hấp thụ.

b)

Trao đổi khí.

c)

Trao đổi chất.

d)

Bài tiết.

45.

Em hãy điền các chú thích từ (1) đến (4)

46.

Em hãy chú thích các bộ phận từ (1) đến (7)

47.


  • Hệ tuần hoàn nhận khí oxygen từ hệ​ (a)   và các chất​ (b)   từ hệ tiêu hóa. Quá trình vận chuyển các chất trong cơ thể động vật thông qua 2 vòng tuần hoàn: ​ (c)   (còn gọi là vòng tuần hoàn lớn) và ​ (d)   (còn gọi là vòng tuần hoàn nhỏ)

Choose from the below words
hô hấp
dinh dưỡng
vòng tuần hoàn các cơ quan
vòng tuần hoàn phổi
48.

- Lượng nước được cung cấp cho cơ thể động vật chủ yếu qua​ (a)   và nước uống. Lượng nước đưa vào hằng ngày phải ​ (b)   lượng nước sử dụng và bài tiết ra khỏi cơ thể. Sự bài tiết nước ra khỏi cơ thể bao gồm các hoạt động: bài tiết nước tiểu, hô hấp và​ (c)  

Choose from the below words
thức ăn
cân bằng
mồ hôi
nhiều hơn