wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Nu làm

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

60 m/phút = …. m/s.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 20

d)

D. 10

2.

54 km/h = …. m/s.

a)

A. 15

b)

B. 25

c)

C. 20

d)

D. 10

3.

Ba bạn A, B, C học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiểu trên đường về nhà. Tốc độ của A là 6 km/h, của B là 1 m/s, của C là 90 m/phút. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Bạn B đi chậm nhất

b)

B. Bạn C đi chậm nhất

c)

C. Bạn A đi chậm nhất

4.

Bạn M đi từ nhà tới nhà bạn V mất 30 phút với tốc độ trung bình là 40 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà bạn M đi từ nhà tới nhà bạn V là bao nhiêu?

a)

A. 20 km

b)

B. 30 km

c)

C. 10 km

d)

D. 40 km

5.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

A. đơn vị đo thời gian.

b)

B. Các yếu tố khác.

c)

C. đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian.

d)

D. đơn vị đo chiều dài.

6.

Một học sinh đi xe đạp từ nhà đến trường mất 30 phút. Đoạn đường từ nhà đến trường dài 9km. Tốc độ chuyển động là

a)

A. 18 m/s

b)

B. 5 m/s

c)

C. 30 m/s

d)

D. 9 m/s

7.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A. Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

C. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

d)

D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

8.

Đường sắt Hà Nội- Đà Nẵng dài khoảng 880km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hỏa là 55km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là:

a)

A. 15 h

b)

B. 16 h

c)

C. 17 h

d)

D. 18 h

9.

Một người đi xe máy trong 4 phút được quãng đường 3km. Tốc độ chuyển động của người đó là:

a)

A. 10 m/s

b)

B. 12,5 m/s

c)

C. 10 km/h

d)

D. 12,5  km/h

10.

72 km/h = …. m/s.

a)

A. 15

b)

B. 25

c)

C. 20

d)

D. 10

11.

Em có thể nghe thấy tiếng âm thanh phát ra từ đâu?

a)

Tiếng xe ô tô chạy, tiếng xe máy chạy.

b)

Tiếng mọi người đang nói chuyện.

c)

Tiếng các con vật trong vườn thú...

d)

Tất cả các câu đều đúng.

12.

Âm thanh do đâu phát ra?

a)

Do các vật va đập với nhau.

b)

Do các vật rung động.

c)

Do uốn cong các vật.

d)

Do nén các vật.

13.

Khi chúng ta xem tivi, âm thanh đã truyền qua môi trường nào tới tai ta?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Tất cả các ý đều đúng.

14.

Âm thanh khi lan truyền xa nguồn phát âm thanh sẽ mạnh lên hay yếu đi?

a)

Mạnh lên.

b)

Như nhau.

c)

Yếu đi.

15.

Hai bạn Minh và Bình chơi trò chơi "Nói chuyện qua điện thoại" bằng cách xâu dây qua hai ống cứng hình trụ. Hai bạn cầm hai ống sao cho sợi dây căng ra, một bạn nói vào miệng một ống, bạn kia áp miệng ống còn lại vào tai để nghe.

Trong trò chơi này, âm thanh đã truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Không khí và chất rắn.

16.

Bạn A gõ tay vào mặt chiếc bàn đặt trong phòng rộng. Bạn B (bình thường về thính giác) đứng ở trong phòng.

a)

Bạn B nghe được tiếng gõ, chứng tỏ âm thanh đã lan truyền qua không khí tới tai bạn B.

b)

Bạn B càng đứng xa bạn A càng nghe thấy tiếng gõ to hơn.

c)

Nếu bạn B úp một tai vào mặt bàn còn tai kia bịt lại thì không nghe được tiếng gõ.

d)

Dù bạn A gõ tay rất nhẹ thì bạn B vẫn nghe thấy rõ tiếng gõ.

17.

Chọn những ý đúng:

a)

Âm thanh khi lan truyền ra xa sẽ mạnh lên.

b)

Càng xa nguồn âm thanh, ta nghe thấy âm thanh càng nhỏ.

c)

Âm thanh có thể truyền qua chất rắn, chất khí nhưng không thể truyền qua chất lỏng.

d)

Cá dưới ao, hồ có thể cảm nhận được tiếng chân người bước trên bờ là do âm thanh có thể truyền qua chất lỏng.

e)

Âm thanh có thể truyền qua nước biển.

18.

Sử dụng các vật như hộp hình trụ, que dài, những viên sỏi. Làm thế nào để phát ra âm thanh?

a)

Lấy que dài gõ vào cái hộp hình trụ.

b)

Bỏ viên sỏi vào hộp hình trụ rồi lắc.

c)

Dùng 2 hòn sỏi cọ vào nhau.

d)

Tất cả các ý đều đúng.

19.

Khi gõ mạnh tay vào mặt bàn, tai ta nghe thấy tiếng động.

Hãy sắp xếp các sự kiện xảy ra theo thứ tự cho phù hợp: 1. Không khí xung quanh mặt bàn rung động. 2. Mặt bàn rung. 3. Màng nhĩ rung và tai ta nghe được tiếng động. 4. Không khí gần tai ta rung động.

a)

1 -> 3 -> 2 -> 4.

b)

2 -> 1 -> 4 -> 3.

c)

4 -> 2 -> 3 -> 1.

d)

2 -> 4 -> 1 -> 3

20.

Âm thanh KHÔNG truyền qua được môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chân không.

d)

Chất lỏng.

21.

Câu 1. Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là:

a)

A. Các vật phát ra âm

b)

B. Đàn piano

c)

C. Tiếng người nói

d)

D. Tiếng sóng biển

22.

Câu 2. Khi phát ra âm:

a)

A. Các vật đứng yên

b)

B. Các vật dao động

c)

C. Các vật đung đưa mạnh

d)

D. Các vật không thay đổi so với bình thường

23.

Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?

a)

A. Chuyển động theo một đường tròn

b)

B. Chuyển động lặp đi lặp lại quanh một điểm nào đó

c)

C. Chuyển động của vật được ném lên cao

d)

D. Chuyển động theo một đường cong

24.

Khi căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe âm thanh. Nguồn âm đó là:

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Bàn tay

c)

C. Không khí

d)

D. Tất cả các vật nêu trên

25.

Âm thanh được tạo ra nhờ:

a)

A. Nhiệt

b)

B. Điện

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Dao động

26.

Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?

a)

A. Từ chiếc loa có màng đang dao động

b)

B. Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh

c)

C. Từ nút chỉnh âm thanh

d)

D. Từ vỏ kim loại của chiếc đài

27.

Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi,... tạo ra những tiếng vo ve là vì:

a)

A. Chúng vừa bay vừa kêu

b)

B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt

c)

C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh

d)

D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh

28.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

29.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

30.

Em hãy chọn câu sai:

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm

b)

Dao động là sự dung động qua lại vị trí cân bằng

c)

Mọi vật dao động đều phát ra âm

d)

Khi phát ra âm các vật đều dao động

31.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

32.

Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là?

a)

Các vật phát ra âm

b)

Đàn piano

c)

Tiếng người nói

d)

Tiếng sóng biển

33.

Khi phát ra âm thì?

a)

Các vật dao động

b)

Các vật đứng yên

c)

Các vật đung đưa mạnh

d)

Các vật không thay đổi so với bình thường

34.

Vật phát ra âm khi nào?

a)

Khi nén vật

b)

Khi làm vật dao động

c)

Khi uốn cong vật

d)

Khi kéo căng vật

35.

Cách làm nào sau đây có thể kiểm tra xem âm thoa có dao động không?

a)

Dùng tay giữ chặt hai nhánh của âm thoa thì không thấy âm phát ra nữa.

b)

Xe vụn tờ giấy đặt lên trên âm thoa

c)

Dùng 1 tờ giấy đặt nổi trên mặt một chậu nước. Khi âm thoa phát âm, ta chạm một nhánh của âm thoa vào gần mép tờ giấy thì thấy nước bắn tóe tờ giấy.

d)

Cả 3 cách trên.

36.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

Nhiệt

b)

Điện

c)

Ánh sáng

d)

Dao động

37.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

38.

Khi nhạc sĩ chơi đàn ghita, ta nghe thấy tiếng nhạc. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Tay bấm dây đàn

b)

Tay gảy dây đàn

c)

Thân đàn

d)

Dây đàn

39.

Hộp đàn trong các đàn ghita, viôlông, măngđôlin, viôlông sen… có tác dụng gì là chủ yếu?

a)

Để tạo kiểu dáng cho đàn.

b)

Để khuếch đại âm do dây đàn phát ra.

c)

Để người nhạc sĩ có chỗ tì khi đánh đàn.

d)

Để người nhạc sĩ có thể vỗ vào hộp đàn khi cần thiết.

40.

Em hãy chọn câu sai:

a)

Nguồn âm là vật phát ra âm

b)

Dao động là sự dung động qua lại vị trí cân bằng

c)

Mọi vật dao động đều phát ra âm

d)

Khi phát ra âm các vật đều dao động

41.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

42.

Em có thể nghe thấy tiếng âm thanh phát ra từ đâu?

a)

Tiếng xe ô tô chạy, tiếng xe máy chạy.

b)

Tiếng mọi người đang nói chuyện.

c)

Tiếng các con vật trong vườn thú...

d)

Tất cả các câu đều đúng.

43.

Âm thanh do đâu phát ra?

a)

Do các vật va đập với nhau.

b)

Do các vật rung động.

c)

Do uốn cong các vật.

d)

Do nén các vật.

44.

Chọn phát biểu đầy đủ nhất. Nguồn âm là?

a)

Các vật phát ra âm

b)

Đàn piano

c)

Tiếng người nói

d)

Tiếng sóng biển

45.

Ta nghe được tiếng nói của diễn viên trên Tivi. Vậy đâu là nguồn âm?

a)

Người diễn viên phát ra âm

b)

Sóng vô tuyến truyền trong không gian dao động phát ra âm

c)

Màn hình tivi dao động phát ra âm

d)

Màng loa trong tivi dao động phát ra âm

46.

Khi phát ra âm thì?

a)

Các vật dao động

b)

Các vật đứng yên

c)

Các vật đung đưa mạnh

d)

Các vật không thay đổi so với bình thường

47.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào phát ra âm đó?

a)

Tay bác bảo vệ gõ trống

b)

Dùi trống

c)

Mặt trống

d)

Không khí xung quanh trống

48.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

49.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000 Hz

b)

1000 Hz

c)

100 Hz

d)

10 Hz

50.

Biên độ dao động càng nhỏ thì?

a)

Âm thanh phát ra càng trầm

b)

Âm thanh phát ra càng bổng

c)

Âm thanh phát ra càng to

d)

Âm thanh phát ra càng nhỏ

51.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Độ to của âm phụ thuộc vào tần số âm

b)

Âm có tần số càng lớn thì nghe càng trầm. Âm có tần số càng nhở thì nghe càng cao

c)

Độ cao của âm phụ thuộc vào biên độ dao động âm

d)

Vật dao động càng mạnh, biên độ dao động càng lớn, âm phát ra càng to, ngược lại.