wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HKII] Vật lý

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một vật trung hoà về điện, sau khi được cọ xát thì nhiễm điện âm. Đó là do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Vật đó mất bớt điện tích dương.

b)

Vật đó nhận thêm electron

c)

Vật đó mất bớt êléctrôn

d)

Vật đó nhận thêm điện tích dương.

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Nhiều vật sau khi bị cọ xát………………………. các vật khác

a)

Có khả năng đẩy

b)

Có khả năng hút

c)

Vừa đẩy vừa hút

d)

Không đẩy và không hút

3.

Chọn câu trả lời đúng

Khi thời tiết hanh khô, chải tóc bằng lược nhựa ta thấy nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút thẳng ra. Điều này do:

a)

Lược nhựa bị nhiễm điện

b)

Tóc bị nhiễm điện

c)

Lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện

d)

Không câu nào đúng

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Các vật nhiễm……… thì hút nhau

a)

Cùng điện tích dương

b)

Cùng điện ích âm

c)

Điện tích cùng loại

d)

Điện tích khác loại

5.

Trong các xưởng dệt may, người ta thường treo các vật nhiễm điện ở trên cao. Việc làm này có tác dụng

a)

làm cho nhiệt độ trong phòng luôn ổn định

b)

làm cho phòng sáng hơn

c)

hút các bụi vải, làm cho không khí sạch hơn

d)

khiến cho công nhân không bị nhiễm điện

6.

Đưa hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau, chúng sẽ

a)

luôn hút nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

b)

luôn đẩy nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

c)

không hút và không đẩy nhau

d)

có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu

7.

Dòng điện là dòng ………………….. dịch chuyển có hướng.

a)

dòng điện

b)

hạt

c)

electron

d)

điện tích

8.

Dòng điện trong kim loại là?

a)

A. Dòng các ion dương dịch chuyển có hướng

b)

B. Dòng các electron dịch chuyển có hướng

c)

C. Dòng các electron tự do dịch chuyển có hướng

d)

D. Dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng

9.

Trong kim loại điện tích nào sau đây dễ dịch chuyển?

a)

Hạt nhân nguyên tử

b)

Electron trong nguyên tử

c)

Electron tự do

d)

Không có điện tích nào

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chất dẫn điện là chất……..dòng điện đi qua, chất cách điện là chất………….dòng điện đi qua

a)

A. Không cho, không cho.

b)

B. Cho, không cho

c)

C. Cho, cho

d)

D. Không cho, cho

11.

Chọn câu trả lời đúng

Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

a)

A. Pin

b)

B. Ắc – qui

c)

C. Đi – na – mô xe đạp

d)

D. Quạt điện

12.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy

b)

Acquy

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

13.

Nguồn điện là thiết bị có khả năng cung cấp …………….. lâu dài để các dụng cụ điện hoạt động.

a)

điện

b)

điện tích

c)

dòng điện

d)

electron

14.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Điện thoại di động.

b)

Nồi cơm điện.

c)

Rađiô (máy thu thanh).

d)

Tivi ( máy thu hình) .

15.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Bàn ủi

b)

Máy sấy tóc

c)

Lò nướng điện

d)

Cả A, B,C đều đúng

16.

Nam châm điện hoạt động là do:

a)

tác dụng từ của dòng điện.

b)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

c)

tác dụng hút và đẩy của các vật bị nhiễm điện.

d)

tác dụng sinh lý của dòng điện

17.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng từ của dòng điện

b)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

c)

Tác dụng hóa học của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

18.

Mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải sử dụng tác dụng nào của dòng điện

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng sinh lý

d)

Tác dụng từ

19.

Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ?

a)

Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn.

b)

Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh.

c)

Một đoạn băng dính.

d)

Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua.

20.

Vật liệu nào sau đây là chất dẫn điện?

a)

Gỗ

b)

Thủy tinh

c)

Kim loại

d)

Nhựa

21.

Trong một đoạn dây điện, phần nào của dây là chất dẫn điện:

a)

Phần vỏ nhựa của dây

b)

Phần đầu của đoạn dây

c)

Phần cuối của đoạn dây

d)

Phần lõi của dây

22.

Đặc điểm chung của nguồn điện là gì?

a)

Có cùng hình dạng, kích thước.

b)

Có hai cực là dương và âm.

c)

Có cùng cấu tạo .

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát.

c)

Thước nhựa đang bị nhiễm điện.

d)

Rađio đang nói.

24.

Bộ phận có tác dụng bảo vệ các thiết bị điện là

a)

Nguồn điện

b)

Cầu chì

c)

Dây dẫn

d)

Công tắc

25.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

26.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng sinh học.

c)

Tác dụng hóa học.

d)

Tác dụng nhiệt.

e)

Tác dụng phát sáng.

27.

Đâu "không" phải là tác dụng của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng sinh lý.

c)

Tác dụng tâm lý.

d)

tác dụng hóa học.

28.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện?

a)

Dòng điện chạy qua làm quạt quay.

b)

Dòng điện chạy qua cơ thể gây co giật các cơ.

c)

Dòng điện chạy qua mỏ hàn làm mỏ hàn nóng lên.

d)

Dòng điện chạy qua bếp điện làm bếp điện nóng lên.

29.

Người ta ứng dụng tác dụng từ của dòng điện để

a)

Chế tạo nam châm vĩnh cửu.

b)

hàn điện.

c)

mạ điện.

d)

Chế tạo nam châm điện.

30.

Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo các thiết bị dùng trong sinh hoạt hàng ngày như

a)

Điện thoại, quạt điện.

b)

Motor điện, máy bơm nước.

c)

Bàn là, bếp điện.

d)

Máy hút bụi, nam châm điện.

31.

Đổi đơn vị cho giá trị sau đây: (chỉ ghi phần số, không ghi đơn vị, số thập phân dùng dấu phẩy, ví dụ: 0,34)

0,35A= ........ mA

a)

350mA

b)

3500mA

c)

35mA

d)

3,5mA

32.

Đổi đơn vị cho giá trị sau đây: (chỉ ghi phần số, không ghi đơn vị, số thập phân dùng dấu phẩy, ví dụ: 0,34)

350mA=........ A

a)

35A

b)

2,5A

c)

0,35A

d)

0,035A

33.

Ampe kế là dụng cụ dùng để làm gì?

a)

Để đo nguồn điện mắc trong mạch điện là mạnh hay yếu

b)

Để đo lượng électron chạy qua đoạn mạch

c)

Để đo độ sáng của bóng đèn mắc trong mạch

d)

Để đo cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch

34.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (−) ghi tại hai chốt nối dây dẫn

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện

c)

Trên mặt đụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

35.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Ampe (A)

c)

Đêxiben (dB)

d)

Héc (Hz)

36.

Khi bóng đèn pin sáng bình thường thì dòng điện chạy qua nó có cường độ vào khoảng 0,3A. Nên sử dụng ampe kế có giới hạn đo nào dưới đây là thích hợp nhất để đo cường độ dòng điện này?

a)

0,3A

b)

1,0A

c)

250mA

d)

0,5A

37.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

38.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây được mắc đúng?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

39.

Trong các mạch điện có sơ đồ dưới đây, các công tắc K ở chế độ được biểu diễn như trên hình vẽ sau. Hỏi ampe kế mắc trong sơ đồ nào có chỉ số khác 0?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

40.

Ampe kế trong sơ đồ nào ở hình 24.5 được mắc đúng để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

41.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là:

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Ampe kế

d)

Cả ba dụng cụ trên

42.

Ampekế nào phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện là : 15mA trong 4 ampekế có giới hạn đo sau:

a)

2mA

b)

20mA

c)

250mA

d)

2A

43.

Đổi đơn vị: 0,1A=.....

a)

1000mA

b)

10mA

c)

1mA

d)

100mA

44.

Với một bóng đèn nhất định , dòng điện chạy qua đèn có cường độ ....... Thì đèn càng sáng:

a)

Càng lớn

b)

không thay đổi

c)

Càng nhỏ

d)

bất kỳ

45.

Khi dùng Ampekế để đo cường độ dòng điện cần chú ý chọn ampekế:

a)

Có kích thước phù hợp

b)

Có giới hạn đo phù hợp

c)

Có độ chia nhỏ nhất phù hợp

46.

Dùng ampekế để đo cường độ dòng điện qua một bóng đèn . Phải mắc ampekế như thế nào?

a)

Mắc phía trước bóng đèn

b)

Mắc phía sau bóng đèn

c)

Mắc nối tiếp với bóng đèn

d)

Cả ba cách mắc trên