wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì II

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của tập thể dục và hít thở sâu đối với cơ thể người là:

a)

Giúp cơ thể lấy được nhiều khí oxygen các hoạt động của cơ thể diễn ra thuận lợi hơn.

b)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển với tốc độ nhanh hơn.

c)

Giúp cơ thể tránh bị ngộ độc khí oxygen

d)

Giúp tăng giới hạn chịu đựng của con người.

2.

Sắp xếp các bước sau đây theo đúng trình tự thí nghiệm chứng minh quang hợp giải phóng oxygen.

(1)  Để một cốc ở chỗ tối hoặc bọc giấy đen, cốc còn lại để ra chỗ nắng.

(2)  Lấy 2 cành rong đuôi chó cho vào 2 ống nghiệm đã đổ đẩy nước rồi úp vào 2 cốc nước đầy sao cho bọt khí không lọt vào.

(3)  Theo dõi khoảng 6 giờ, nhẹ nhàng rút 2 cành rong ra, bịt kín ống nghiệm và lấy ống nghiệm ra khỏi 2 cốc rồi lật ngược lại.

(4)    Đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.

a)

2 – 1 – 4 - 3        

b)

1 – 4 – 3 - 2          

c)

1 – 4 – 2 - 3        

d)

2 -  1 - 3 - 4

3.

Những đặc điểm giống nhau của sự trao đổi khí ở thực vật và động vật là gì?

a)

Cơ quan thực hiện trao đổi khí. 

b)

Đường đi của khí trong cơ thể

c)

Các khí tham gia vào quá trình trao đổi khí đều là carbon dioxide và oxygen.

d)

Cơ chế trao đổi khí thẩm thấm

4.

Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp lại sử dụng iodine làm thuốc thử?

a)

A. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu xanh tím đặc trưng

b)

B. Chỉ có dung dịch iodine mới tác dụng với tinh bột

c)

C. Dung dịch iodine dễ tìm

d)

D. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng

5.

Vai trò của tập thể dục và hít thở sâu đối với cơ thể người là:

a)

A. Giúp cơ thể lấy được nhiều khí oxygen các hoạt động của cơ thể diễn ra thuận lợi hơn.

b)

B. Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển với tốc độ nhanh hơn.

c)

C. Giúp cơ thể tránh bị ngộ độc khí oxygen.

d)

D. Giúp tăng giới hạn chịu đựng của con người.

6.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

A. rễ cây

b)

B. thân cây

c)

C. lá cây

d)

D. hoa

7.

Quá trình hô hấp cây xanh thải ra ngoài môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

8.

Việc vận chuyển các chất trong cơ thể động vật do hệ cơ quan nào phụ trách

a)

A. Hệ tuần hoàn

b)

B. Hệ bài tiết

c)

C. Hệ tiêu hóa

d)

D.Hệ nội tiết

9.

Trong quá trình khuếch tán : Các phân tử khí di chuyển từ nơi có ……(1)… đến nơi có…………(2)

a)

(1)nồng độ cao (2) nồng độ thấp

b)

(1)nồng độ thấp (2) nồng độ cao

c)

(1)nhiều ánh sáng (2) ít ánh sáng

d)

(1)Nhiệt độ cao (2) nhiệt độ thấp

10.

Trong vườn trồng nhãn, người ta thường kết hợp thả thêm đối tượng nào sau đây?

a)

Bướm

b)

Vịt

c)

Chim sâu

d)

Ong mật

11.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

12.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước?

a)

A. Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi.

b)

B. Sôi ở 100oC và đông đặc ở 0oC.

c)

C. Do có tính phân cực, nước là dung môi hòa tan nhiều chất.

d)

D. Mỗi phân tử nước gồm hai nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen.

13.

Khí khổng có vai trò gì đối với lá cây?

a)

Giúp cây quang hợp và hô hấp

b)

Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Giúp lá có màu xanh.

d)

Giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước.

14.

Bộ phận nào của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Chồi ngọn

15.

Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày đêm

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về vòng tuần hoàn lớn:

a)

A. Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất dinh dưỡng và khí CO2 trở về tim.

b)

B. Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu khí CO2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí O2 trở về tim

c)

C. Vòng tuần hoàn lớn đưa máu chứa khí CO2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận máu giàu khí O2 và các chất dinh dưỡng trở về tim

d)

D. Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí CO2 trở về tim

17.

Chất thường bị biến đổi trong quá trình hô hấp tế bào là

a)

A. Glucose

b)

B. Maltose

c)

C. Saccharose

d)

D. Cellulose

18.

Quá trình trao đổi khí ở động vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày đêm

19.

Trong truyện Tấm Cám, khi Tấm ra giếng gọi: 'Bống bống bang bang lên ăn cơm vàng cơm bạc nhà ta chớ ăn cơm hẩm cháo hoa nhà người'. Cá Bống nghe tiếng Tấm gọi liền bơi lên trên mặt nước để ăn. Hiện tượng đó gọi là gì?

a)

Tập tính hướng sáng

b)

Hiện tượng sinh sản

c)

Hiện tượng ăn tạp

d)

Hiện tượng cảm ứng

20.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

21.

Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?

a)

A. Phổi

b)

B. Dạ dày

c)

C. Thận

d)

D. Gan

22.

Đối với thực vật, nhóm chất mà cây cần với một lượng ít nhưng không thiếu là

a)

A. N,P,K.

b)

B. N, S, B.

c)

C. Cu, Mo, B.

d)

D. N, Fe, K.

23.

Nơi hấp thụ nước nhiều nhất trong ống tiêu hóa là

a)

A. thực quản

b)

B. dạ dày

c)

C. ruột non

d)

D. ruột già

24.

Trong thức ăn, những chất dinh dưỡng nào cần được biến đổi thành các chất đơn giản hơn để cơ thể dễ hấp thụ:

a)

A. Cacbohyđrate, protein, lipid

b)

B. Protein, lipid, vitamin

c)

C. Vitamin, Cacbohyđrate, muối khoáng

d)

D. Nước, muối khoáng, vitamin

25.

Phát biểu nào sau đây thường đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật:

a)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy

b)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy

c)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy

d)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy

26.

Vì sao ánh sáng quá mạnh sẽ làm hiểu quả quang hợp của cây xanh giảm?

a)

A. Cây thừa ánh sáng

b)

B. Cây bị ngộ độc

c)

C. Cây yếu đi

d)

D. Cây bị đốt nóng

27.

Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

C. từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

D. qua mạch gỗ.

28.

Trong ngày, khí khổng có độ mở như thế nào?

a)

A. Giảm từ sáng đến trưa rồi tăng dần và lớn nhất vào chiều tối.

b)

B. Tăng từ sáng đến trưa rồi giảm dần và nhỏ nhất vào chiều tối.

c)

C. Giảm dần từ sáng đến tối.

d)

D. Tăng dần từ sáng đến tối.

29.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa:

a)

A. đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

B. tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

C. làm sạch môi trường

d)

D. chuyển hóa gluxit thành O2 , H2O và năng lượng

30.

Đâu là tác nhân kích thích của hiện tượng tua cuốn của cây cuốn vào giá thể:

a)

Thân cây yếu

b)

Do ánh sáng không đều

c)

Do giá thể (cọc, giàn)

d)

Do cây thiếu dinh dưỡng

31.

Những vật làm bằng các vật liệu nào sau đây sẽ tương tác từ trường với nam châm?

a)

A. Sắt, thép, niken

b)

B. Sắt, thép, nhôm

c)

C. Sắt, nhôm, nhựa

d)

D. Vàng, bạc, thép

32.

Đối với nam châm điện, khi thay đổi cực của nguồn điện, dùng kim nam châm để kiểm tra chiều của từ trường thì thấy chiều của từ trường không đổi.

a)

A. chiều của từ trường không đổi

b)

B. chiều của từ trường thay đổi một góc 90 độ

c)

C. chiều của từ trường thay đổi một góc 180 độ

d)

D. chiều của từ trường thay đổi một góc bất kì

33.

Vai trò nào dưới đây không là vai trò của vitamin?

a)

A. Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào.

b)

B. Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

c)

C. Bảo vệ tế bào và cơ thể.

d)

D. Cung cấp và dự trữ năng lượng.

34.

Quá trình quang hợp cây xanh nhận từ môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

35.

Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

c)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao

d)

Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất

36.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, khí carbon dioxide.

b)

glucose, khí carbon dioxide.

c)

khí oxygen, glucose.

d)

glucose, nước.

37.

Cơ sở và đối tượng tác động của bẫy đèn:

a)

Tính giả chết khi đụng phải vật lạ của ruồi muỗi

b)

Tính hướng sáng của bọ cánh cứng

c)

Tính hướng hóa của ong mắt đỏ

d)

Tính hướng sáng của sâu đục quả

38.

Hoài nặng 30 kg. Dựa theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia, thể tích nước bạn Hoài cần cung cấp cho bản thân mỗi ngày là:

a)

1800 ml

b)

1600 ml

c)

1200 ml

d)

2000 ml

39.

Nhóm nông sản nào sau đây nên được bảo quản bằng biện pháp bảo quản khô?

a)

A. Rau muống, nấm đùi gà, hạt đỗ

b)

B. Hạt lúa, hạt đỗ, hạt lạc

c)

C. Hạt lạc, cà chua, rau cải

d)

D. Khoai tây, rau tía tô, hạt lúa

40.

Nhóm nông sản nào sau đây nên được bảo quản bằng biện pháp bảo quản ngăn mát tủ lạnh?

a)

A. Rau muống, nấm đùi gà, cà chua

b)

B. Hạt lúa, hạt đỗ, hạt lạc

c)

C. Hạt lạc, cà chua, rau cải

d)

D. Khoai tây, rau tía tô, hạt lúa

41.

Đâu là một ứng dụng về tập tính học được của động vật trong chăn nuôi?

a)

Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ

b)

Nuôi lợn theo đàn để tăng lượng thức ăn của các cá thể

c)

Nghe tiếng gọi 'chích chích' gà chạy tới

d)

Trồng cỏ và ủ men cho bò ăn để tăng khả năng hấp thụ thức ăn cho bò

42.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

43.

Tập tính bẩm sinh là loại tập tính:

a)

Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài

b)

Sinh ra đã có được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó

c)

Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, chi có ở cá thể đó.

d)

Học được trong đời sống, không thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng theo loài