wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Khoa Học Tự Nhiên 6

Total questions: 39

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí gồm:

(1) Tăng lượng khí thải từ các nhà máy công nghiệp.

(2) Tăng cường sử dụng các phương tiện như ôtô, xe máy chạy bằng xăng.

(3) Trồng nhiều cây xanh.

(4) Đốt rác.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

2.

Hãy nối hình ảnh kí hiệu với ý nghĩa tương ứng.

a)

1 – a, 2 – d, 3 – c, 4 – b

b)

1 – c, 2 – d, 3 – b, 4 – a

c)

. 1 – c, 2 – a, 3 – b, 4 – d

d)

. 1 – d, 2 – b, 3 – c, 4 – a.

3.

Ý nào dưới đây KHÔNG PHẢI là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống?

a)

A. Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.

b)

B. Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

C. Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

d)

D. Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

4.

Cho cốc đong sau đây: Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc cốc đong này lần lượt là:

a)

A. 10 ml; 0 ml.

b)

B. 10 ml; 50 ml.

c)

C. 50 ml; 5 ml.

d)

D. 50 ml; 10 ml.

5.

Cho các đặc điểm sau: có khối lượng xác định, không có hình dạng và thể tích xác định. Đây là các đặc điểm của chất ở thể nào?

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Khí.

d)

D. Không xác định được.

6.

Cho các đặc điểm sau: có khối lượng, hình dạng và thể tích xác định. Đây là các đặc điểm của chất ở thể nào?

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Khí.

d)

D. Không xác định được.

7.

Cho các đặc điểm sau: có khối lượng, thể tích xác định và không có hình dạng xác định. Đây là các đặc điểm của chất ở thể nào?

a)

A. Rắn.

b)

B. Lỏng.

c)

C. Khí.

d)

D. Không xác định được.

8.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

9.

Việc bôi dầu mỡ bên ngoài dây xích xe đạp, xe máy có tác dụng chính là gì?

a)

A. Hạn chế hiện tượng gỉ sét.

b)

B. Giúp

10.

chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

11.

Việc bôi dầu mỡ bên ngoài dây xích xe đạp, xe máy có tác dụng chính là gì?

a)

Hạn chế hiện tượng gỉ sét.

b)

Giúp dây xích không bị đứt.

c)

Hạn chế chuột gặm xích.

d)

Tạo màu sắc đẹp cho dây xích.

12.

Tính chất nào sau đây SAI khi nói về oxygen:

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Tan nhiều trong nước.

13.

Loại thức ăn nào sau đây cung cấp nhiều tinh bột?

a)

Khoai, cơm, thịt bò, cá rô.

b)

Cơm, ngô, khoai, bánh mì.

c)

Trứng, thịt lợn, rau muống, khoai.

d)

Sữa bò, cơm, cà chua, bánh mì.

14.

Biện pháp nào dưới đây KHÔNG góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?

a)

Thực hiện các quy định an toàn lao động.

b)

Xử lý tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.

c)

Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.

d)

Xử lý nước thải trước khi xả ra môi trường.

15.

Cho các vật thể: con mèo, sách giáo khoa, cây hoa hồng, cửa sổ, vi khuẩn E.coli. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

con mèo, cây hoa hồng, cửa sổ.

b)

sách giáo khoa, cửa sổ, vi khuẩn E.coli.

c)

con mèo, sách giáo khoa vi khuẩn E.coli.

d)

con mèo, cây hoa hồng, vi khuẩn E.coli.

16.

Ví dụ nào sau đây là huyền phù?

a)

Nước muối.

b)

Nước cam mới vắt.

c)

Nước tương.

d)

Siro ho.

17.

Ví dụ nào sau đây là nhũ tương?

a)

Nước đường.

b)

Siro ho.

c)

Sữa socola.

d)

Nước cất.

18.

Ví dụ nào sau đây là dung dịch?

a)

Nước sốt.

b)

Nước cất.

c)

Nước phù sa.

d)

Nước muối sinh lí.

19.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước?

a)

Nhiệt độ.

b)

Khuấy đều hỗn hợp.

c)

Tỉ lệ chất rắn và nước.

d)

Cả 3 yếu tố trên.

20.

Thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật và không có ở tế bào động vật?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

21.

Thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật và không có ở tế bào động vật?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

22.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

Cơ quan.

b)

Tế bào.

c)

Mô.

d)

Hệ cơ quan.

23.

Màng tế bào có vai trò gì?

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất ra - vào tế bào.

b)

Chứa các bào quan, là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

c)

Là trung tâm điều khiển hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

d)

Thực hiện chức năng quang hợp.

24.

Tế bào chất có vai trò gì?

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất ra - vào tế bào.

b)

Chứa các bào quan, là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

c)

Là trung tâm điều khiển hầu hết các hoạt động sống của tế bào.

d)

Thực hiện chức năng quang hợp.

25.

Bào quan nào sau đây có vai trò là trung tâm điều khiển hầu hết các hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp.

26.

Lương thực - thực phẩm cung cấp gì cho cơ thể?

a)

Cung cấp năng lượng.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng.

c)

Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng.

d)

Cung cấp năng lượng hoặc chất dinh dưỡng.

27.

Tại sao chúng ta thường dùng thuốc kháng sinh khi bị bệnh gây ra bởi vi khuẩn?

a)

Thuốc kháng sinh giúp cơ thể người hạn chế bị mất nước.

b)

Thuốc kháng sinh tiêu diệt hoặc kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh cho người và động vật.

c)

Thuốc kháng sinh giúp chúng ta tiêu hóa thức ăn tốt hơn.

d)

Thuốc kháng sinh giúp mắt chúng ta sáng hơn.

28.

Trong cơ thể sinh vật, có 3 tế bào bắt đầu quá trình sinh sản. Nếu những tế bào này thực hiện 2 lần sinh sản liên tiếp thì sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?

a)

12.

b)

24.

c)

4.

d)

6.

29.

Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốc đong có vạch

4 lines
30.

n liên tiếp thì sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?

a)

12

b)

24

c)

4

d)

6

31.

Virus có được coi là sinh vật hoàn chỉnh không? Vì sao?

4 lines
32.

Kể tên 5 giới sinh vật theo hệ thống phân loại của Whittaker và nêu ví dụ tên sinh vật tương ứng.

4 lines
33.

Hãy chú thích các thành phần cấu tạo của các tế bào sau:

4 lines
34.

Gọi tên loại tế bào ở hình A, hình B và hình C.

a)

tế bào thực vật

b)

tế bào động vật

c)

tế bào vi khuẩn

35.

Cho biết đặc điểm giống và khác nhau giữa các loại tế bào trên.

4 lines
36.

Hãy nêu các vai trò và tác hại của vi khuẩn mà em biết.

4 lines
37.

Theo em, các thực phẩm lên men như dưa chua, sữa chua, phô mai,…có lợi ích gì cho sức khỏe con người?

4 lines
38.

Hãy nêu các biện pháp phòng bệnh gây ra bởi virus, vi khuẩn.

4 lines
39.

Nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp.

a)

Tách dầu ra khỏi hỗn hợp dầu và nước

b)

Tách cát ra khỏi nước ngầm

c)

Tách bã trà ra khỏi nước trà

d)

Tách vụn sắt ra khỏi hỗn hợp vụn sắt và cát

e)

Tách muối ra khỏi dung dịch nước muối