wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_Bài 6_Hóa trị, công thức hóa học

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

2.

Công thức hóa học của Ba O

a)

Ba2O

b)

BaO

c)

BaO2

d)

Ba2O2

3.

Công thức hóa học của Al O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

4.

Công thức hóa học của C(IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

5.

Công thức hóa học của Zn O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

6.

Công thức hóa học của S(VI) O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

7.

Công thức hóa học của H Cl

a)

HCl

b)

H2Cl

c)

H3Cl2

d)

H1Cl1

8.

Công thức hóa học của H (SO4)

a)

H2SO4

b)

HSO4

c)

H(SO4)2

9.

Công thức hóa học của Ca(SO4)

a)

Ca2SO4

b)

Ca(SO4)2

c)

CaSO4

10.

Công thức hóa học của K(SO4)

a)

K2SO4

b)

K(SO4)

c)

KSO4

11.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe(NO3)

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2

12.

Công thức hóa học của Fe (III) (PO4)

a)

FePO4

b)

Fe3(PO4)2

c)

Fe(PO4)3

13.

Phân tử khối của NaOH

a)

23 amu

b)

40 amu

c)

50 amu

14.

Phân tử khối của Ca(OH)2

a)

74 amu

b)

57 amu

c)

100 amu

15.

Phân tử khối của Ca(NO3)2

a)

164 amu

b)

136 amu

c)

100 amu

16.

Phân tử khối của CO

a)

44 amu

b)

28 amu

c)

46 amu

17.

Công thức hóa học của N(III) và H

a)

N3H

b)

NH

c)

NH3

18.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

19.

Những nguyên tố nào dưới đây có hóa trị I?

a)

Na

b)

Cl

c)

C

d)

Fe

20.

Các nguyên tố K, H, Cl, Ag có cùng hóa trị là

(a)  

21.

Các nguyên tố nào sau đây có hóa trị II ?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Al

22.

Nguyên tố nào có hóa trị III, V ?

a)

Li

b)

Mg

c)

Al

d)

Si

e)

P

23.

Các nguyên tố nào sau đây có hóa trị II?

a)

Be

b)

Mg

c)

S

d)

C

24.

Những nguyên tố nào sau đây có hóa trị là III

a)

Al, B, N

b)

O, Mg, Be

c)

Na, K, H

d)

H, Mg, Al

25.

Nhóm sulfate có hóa trị là :

(a)  

26.

Nhóm hydroxide có hóa trị là :

(a)  

27.

Nhóm phosphate có hóa trị là :

(a)  

28.

Trong hợp chất SO3, S có hóa trị

a)

II

b)

IV

c)

VI

d)

V

29.

Nguyên tố P có những hóa trị nào dưới đây?

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

30.

Mg có hóa trị II, O có hóa trị II. Hợp chất của Mg và O là

a)

Mg2O2

b)

MgO

c)

MgO2

d)

Mg2O

31.

cho Ca = 40, C = 12, O = 16. Phân tử khối của CaCO3 bằng

a)

100 gam

b)

100 amu

c)

68 amu

d)

60 amu

32.

Trong hợp chất Fe(OH)3, Fe có hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

33.

Trong hợp chất, hóa trị của H và O lần lượt là

a)

I và II

b)

II và I

c)

I và I

d)

II và III

34.

Hóa trị của nguyên tố Br, C trong các hợp chất HBr, CH4 lần lượt là

a)

I, I

b)

I, II

c)

I, IV

d)

IV, I

35.

Hóa trị của nguyên tố Fe, Ag trong các hợp chất Fe2O3, Ag2O lần lượt là

a)

I, III

b)

II, III

c)

III, II

d)

III, I

36.

Công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố C(IV) và S(II)?

a)

C2S4

b)

CS2

c)

CS

d)

C4S2

37.

Công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố Fe(III) và O?

a)

Fe3O2

b)

FeO2

c)

FeO

d)

Fe2O3

38.

Hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất H2S là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Các biểu thức hoặc tỉ lệ nào sau đây viết đúng với quy tắc hóa trị của hợp chất có dạng AxByA_xB_y , biết nguyên tố A có hóa trị a, nguyên tố B có hóa trị b.

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

x . b = y . a

b)

x . a = y . b

c)

xy=ab\frac{x}{y}=\frac{a}{b}  

d)

xy=ba\frac{x}{y}=\frac{b}{a}  

40.

Công thức hóa học của hợp chất nhôm sunfat Al(III), SO4(II)?

a)

Al2(SO4)3

b)

Al3(SO4)2

c)

Al (SO4)3

d)

Al2SO4