wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về trao đổi khí

Total questions: 54

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi khí là gì?

a)

Là quá trình trao đổi các chất khí (carbon dioxide, oxygen) giữa các tế bào trong cơ thể.

b)

Là quá trình trao đổi các chất khí (carbon oxide, oxygen) giữa các cơ quan bên trong cơ thể.

c)

Là quá trình trao đổi các chất khí (carbon dioxide, oxygen) giữa cơ thể với môi trường.

d)

Là quá trình trao đổi các chất khí (carbon oxide, oxygen) giữa các tế bào trong cơ thể.

2.

Ở thực vật quá trình trao đổi khí được thực hiện nhờ cơ quan nào?

a)

Lục lạp

b)

Mạch rây

c)

Mạch gỗ

d)

Khí khổng

3.

Cơ quan trao đổi khí ở ếch là:

a)

Da

b)

Phổi

c)

Hệ thống ống khí

d)

Da và phổi

4.

Cơ quan trao đổi khí ở cá, tôm, cua là:

a)

Da

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Hệ thống ống khí

5.

Loài nào không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể (da)?

a)

Giun đất

b)

Hải quỳ

c)

Con chó

d)

San hô

6.

Trao đổi khí ở thực vật được thực hiện thông qua quá trình nào?

a)

Chỉ thông qua hô hấp

b)

Chỉ thông qua quang hợp

c)

Thông qua cả quang hợp và hô hấp

d)

Chỉ thông qua quá trình hút nước và chất dinh dưỡng

7.

Trao đổi khí ở động vật được thực hiện thông qua quá trình nào?

a)

Hô hấp

b)

Bài tiết

c)

Tiêu hóa

d)

Điều hòa môi trường trong cơ thể

8.

Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật?

a)

Điều hòa thân nhiệt.

b)

Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất trong cơ thể.

c)

Là nguyên liệu và môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể.

d)

Tham gia cấu tạo nên màng tế bào, dự trữ năng lượng.

9.

Vai trò nào không phải vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên các thành phần của tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể, giúp sinh vật sinh trưởng và phát triển.

c)

Tham gia điều hòa các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa thân nhiệt, thúc đẩy quá trình trao đổi khí.

10.

Chọn những phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

b)

Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

c)

Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

d)

Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

e)

Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

11.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật?

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

c)

Là dung môi hòa tan các chất, vận chuyển các chất đi khắp cơ thể.

d)

Dự trữ năng lượng cho cơ thể.

e)

Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật.

12.

Phân tử nước có thành phần như thế nào?

a)

Gồm 1 nguyên tử hydrogen và 2 nguyên tử oxygen.

b)

Gồm 1 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen.

c)

Gồm 1 nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen.

d)

Gồm 2 nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen.

13.

Nước có không có tính chất nào?

a)

Không màu, không mùi, không vị, hòa tan được nhiều chất.

b)

Không hòa tan được dầu, mỡ, xăng, …

c)

Sôi ở 1000C, đông đặc ở 00C.

d)

Nước cháy được, khi cháy tỏa nhiều nhiệt và phát sáng.

14.

Nước và muối khoáng từ đất được cây hấp thụ nhờ vào bộ phận nào của cây?

a)

Mạch rây của rễ

b)

Lông hút ở rễ

c)

Thịt vỏ của rễ

d)

Mạch gỗ của rễ

15.

Nước và muối khoáng vận chuyển trong thân cây nhờ vào bộ phận nào?

a)

Mạch rây

b)

Mạch gỗ

c)

Mạch gỗ và mạch rây

d)

Khí khổng

16.

Chất nào được vận chuyển trong mạch rây?

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Chất hữu cơ và muối khoáng

d)

Chất hữu cơ

17.

Chất nào được vận chuyển trong mạch gỗ?

a)

Chất hữu cơ

b)

Nước

c)

Muối khoáng

d)

Nước và muối khoáng

18.

Chất hữu cơ được vận chuyển từ lá đến các bộ phận của cây là nhờ vào bộ phận nào?

a)

Gân lá

b)

Mạch gỗ

c)

Mạch rây

d)

Mạch gỗ và mạch rây

19.

Cây sẽ không thể hút được nước và muối khoáng từ đất trong trường hợp nào?

a)

Lá cây bị héo

b)

Lông hút ở rễ bị cắt đứt

c)

Mạch rây bị cắt để chiết cành

d)

Vỏ cây bị trầy xước

20.

Loài nào sau đây có nhu cầu nước nhiều nhất?

a)

Voi

b)

Chó

c)

d)

Trâu bò

21.

Loài nào có nhu cầu nước thấp nhất?

a)

Thỏ

b)

c)

Cừu

d)

Ngựa

22.

Các loài động vật sau được sắp xếp theo thứ tự nhu cầu nước giảm dần:

a)

Voi, bò, dê, chuột.

b)

Voi, chuột, dê, bò.

c)

Chuột, dê, bò, chuột.

d)

Dê, chuột, bò, voi.

23.

Câu 24. Cơ quan nào trong ống tiêu hóa của động vật có vai trò thu nhận thức ăn và trộn lẫn thức ăn với nước bọt?

a)

Miệng

b)

Ruột già

c)

Thực quản

d)

Dạ dày

24.

Câu 25. Cơ quan nào trong ống tiêu hóa thực hiện chức năng hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Trực tràng

d)

Hậu môn

25.

Câu 26. Miệng đóng vai trò gì trong quá trình trao đổi chất dinh dưỡng ở động vật?

a)

Thu nhận thức ăn.

b)

Lọc bỏ chất cặn bã, dư thừa có trong thức ăn.

c)

Nhào trộn thức ăn với dịch mật và dịch tụy.

d)

Biến đổi toàn bộ thức ăn thành chất dinh dưỡng.

26.

Câu 27. Ruột non có chức năng gì trong ống tiêu hóa của động vật?

a)

Đảo trộn, làm nhỏ và làm mềm thức ăn.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thụ nước và tạo phân.

d)

Vận chuyển thức ăn đến dạ dày.

27.

Câu 28. Khi di chuyển trong ống tiêu hóa, thức ăn lần lượt đi qua các cơ quan nào?

a)

Miệng → dạ dày → ruột già → trực tràng → ruột non → thực quản → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → dạ dày → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

d)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

28.

4 nhóm dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là gì?

a)

đạm (protein), bột đường (carbohydrate), chất béo (lipid), vitamin và chất khoáng

b)

chất sắt, bột đường (carbohydrate), chất béo (lipid), muối khoáng

c)

đạm (protein), chất sắt, chất béo (lipid), vitamin và chất khoáng

d)

đạm (protein), bột đường (carbohydrate), vi chất (ion sắt, kẽm...), vitamin và chất khoáng

29.

Sau khi tiêu hóa, chất dinh dưỡng được vận chuyển khắp cơ thể đến các cơ quan khác nhau nhờ vào hệ cơ quan nào?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ nội tiết

30.

Ý nào không phải vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật?

a)

Tạo lực hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá

b)

Giúp giảm nhiệt để lá cây không bị nóng dưới ánh nắng mặt trời

c)

Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí do khi thoát hơi nước, khí khổng mở cho phép khí oxygen và carbon dioxide đi ra - đi vào

d)

Giúp cây không bị mất nước

31.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh vật liệu từ như sắt, cobalt, nickel

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh dòng điện

d)

Xung quanh Trái Đất

32.

Công dụng của la bàn là gì?

a)

Xác định hướng tác dụng của lực

b)

Xác định hướng địa lí

c)

Xác định hướng di chuyển của bão

d)

Xác định hướng gió

33.

Ý nào chưa đúng?

a)

La bàn gồm 3 phần: kim la bàn, vỏ la bàn và mặt la bàn.

b)

Khi tăng cường độ dòng điện thì độ lớn lực từ của nam châm điện cũng tăng

c)

Khi giảm số vòng dây quấn quanh lõi sắt non, độ lớn lực từ của nam châm điện không thay đổi.

d)

Nam châm điện được tạo thành bằng cách quấn nhiều vòng dây dẫn điện quanh một lõi sắt non.

34.

Quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình chuyển hóa trong tế bào, đồng thời thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường là...

a)

Tuần hoàn

b)

Trao đổi chất

c)

Bài tiết

d)

Chuyển hóa năng lượng

35.

Ý nào đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo, thực hiện các chức năng của tế bào, cơ thể và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động, góp phần vào quá trình chuyển hóa các chất trong tự nhiên

c)

Cung cấp các chất cần thiết cho cơ thể sử dụng và thu nhận các chất không cần thiết để bảo vệ môi trường

36.

Ở thực vật, cây quang hợp chủ yếu nhờ vào lá cây. Nếu lá cây tiêu biến như xương rồng thì cây không quang hợp.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
37.

Trong quang hợp, nguyên liệu là khí carbon dioxide và nước, sản phẩm thu được là khí oxygen và glucose.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
38.

Để quang hợp xảy ra, cần có diệp lục và ánh sáng, thiếu ánh sáng hoặc diệp lục thì cây không thể tiến hành quang hợp.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
39.

Những giống cây có lá màu đỏ, vàng hay tím không thể quang hợp.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
40.

Nguyên liệu của hô hấp tế bào là gì?

a)

Khí carbon dioxide và nước

b)

Khí oxygen và glucose

c)

Khí carbon dioxide và glucose

d)

Khí oxygen và nước

41.

Sản phẩm của hô hấp tế bào không bao gồm:

a)

Khí carbon dioxide

b)

Nước

c)

Năng lượng (ATP, nhiệt)

d)

Khí oxygen

42.

Hô hấp tế bào là quá trình tế bào phân giải các chất vô cơ thành các chất hữu cơ, đồng thời giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
43.

Khí khổng được tạo thành từ 2 tế bào hình hạt đậu có thành trong mỏng, thành ngoài dày, giúp trao đổi khí và thoát hơi nước

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
44.

Khí khổng mở khi cây được cung cấp đủ nước và được chiếu sáng. Khi khí khổng mở, hơi nước thoát ra, tạo điều kiện cho các khí bên trong cây đi ra và các khí ngoài môi trường đi vào cây.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
45.

Khí khổng ở các loài cây mọc trên cạn thường được phân bố nhiều ở mặt dưới của lá để tránh thoát hơi nước quá nhiều khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời. Còn những loài cây như hoa súng, bèo tấm, khí khổng phân bố ở mặt trên của lá vì mặt dưới của nó đã tiếp xúc với mặt nước

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
46.

Khi chúng ta thở ra, khí carbon dioxide từ máu đi vào phế nang -> phổi -> khí quản -> phế quản -> mũi -> môi trường bên ngoài

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
47.

Các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật gồm: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ tơi xốp của đất, hàm lượng khoáng và độ pH của đất

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
48.

Sau khi nước và muối khoáng được lông hút hút từ đất, chúng sẽ di chuyển đi lên theo mạch rây. Còn chất hữu cơ sau tổng hợp từ lá thì sẽ đi xuống các cơ quan theo mạch gỗ của thân.

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
49.

Ngọn cây hướng về nơi có ánh sáng là biểu hiện của cảm ứng gì ở thực vật?

a)

Cảm ứng hướng sáng

b)

Cảm ứng bóng tối

c)

Cảm ứng nhiệt độ

d)

Cảm ứng nhiệt độ và ánh sáng

50.

Đâu không phải là biểu hiện cảm ứng ở thực vật?

a)

Rễ cây mọc về phía có nguồn nước

b)

Cây bị gãy khi chúng ta bẻ chúng

c)

Giun đất co lại khi ta chạm vào cơ thể nó

d)

Cây thoát hơi nước nhiều hơn vào buổi trưa

51.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
52.

Có nhiều loại cảm ứng như cảm ứng hướng sáng (cây mọc về phía có ánh sáng), cảm ứng hướng nước (rễ cây mọc về nơi có nguồn nước), cảm ứng tiếp xúc (tua cuốn bầu bí quấn vào giá thể, giàn leo), cảm ứng hướng hóa (cây mọc ở nơi nhiều chất dinh dưỡng, rễ cây không mọc về nơi đất có chất độc hại...)

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
53.

Vai trò của tập tính ở động vật:

a)

Giúp động vật thích nghi với môi trường và phát triển

b)

Giúp động vật lớn lên và phát triển

c)

Giúp động vật thể hiện đặc trưng về giới, tạo điều kiện để duy trì giống nòi

54.

Tập tính có 2 loại là tập tính học được như người biết viết, biết nói tiếng Anh, tập tính bẩm sinh là các tập tính có sẵn, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài như cá biết bơi, chim biết bay...

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI