wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 7

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trên thực tế, để thích nghi với điều kiện sống tại môi trường sa mạc, lá của cây xương rồng đã biến đổi thành gai. Vậy cây xương rồng quang hợp chủ yếu bằng bộ phận nào sau đây?

a)

Lá cây.

b)

Thân cây.

c)

Rễ cây.

d)

Gai của cây.

2.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp: Nước + ? → Chất hữu cơ + Oxygen. Thành phần còn thiếu trong phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là

a)

Chất vô cơ.

b)

Carbon dioxide.

c)

Glucose.

d)

Oxygen.

3.

Quang hợp diễn ra bình thường ở nhiệt độ trung bình là

a)

15'C - 25'C.

b)

20'C - 30'C.

c)

10'C - 30'C.

d)

25'C - 30'C.

4.

Để phát hiện ra tinh bột có trong lá cây, người ta sử dụng loại thuốc thử nào sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

Xanh methylen.

c)

Dung dịch iodine.

d)

Ethanol 70%.

5.

Dung dịch iodine được dùng làm thuốc thử để nhận biết tinh bột vì dung dịch iodine tác dụng với tinh bột tạo dung dịch có

a)

màu xanh tím đặc trưng.

b)

màu vàng nhạt đặc trưng.

c)

màu hồng đặc trưng.

d)

màu xanh lam đặc trưng.

6.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là

a)

khí oxygen.

b)

khí carbon dioxide.

c)

nước.

d)

không khí.

7.

Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

Cung cấp khí carbon dioxide cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.

8.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào thể hiện như sau: Khí oxygen + ? → Khí carbon dioxide + Nước + Năng lượng (ATP và nhiệt). Chất ? trong phương trình trên là

a)

glucose.

b)

khí carbon dioxide.

c)

muối khoáng.

d)

tinh bột.

9.

Tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào cơ xương.

c)

Tế bào da.

d)

Tế bào hồng cầu.

10.

Nồng độ khí carbon dioxide khoảng bao nhiêu thì thuận lợi cho hô hấp tế bào?

a)

Khoảng 0,02%.

b)

Khoảng 0,01%.

c)

Khoảng 0,03%.

d)

Khoảng 0,04%.

11.

Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết nồng độ oxygen trong không khí chiếm bao nhiêu %?

a)

20%

b)

21%

c)

30%

d)

31%

12.

Cây bị ngập úng lâu ngày sẽ chết vì

a)

lá cây không quang hợp được.

b)

rễ cây không hô hấp tế bào được.

c)

rễ cây hấp thụ quá nhiều nước.

d)

lá cây không thoát hơi nước kịp.

13.

Trao đổi khí ở sinh vật là

a)

sự trao đổi các chất ở cơ thể với môi trường.

b)

sự trao đổi các chất ở môi trường với cơ thể.

c)

sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

sự trao đổi các chất ở rắn giữa cơ thể và môi trường.

14.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế

a)

khuếch tán.

b)

vận chuyển chủ động.

c)

vận chuyển thụ động.

d)

ngược chiều gradien nồng độ.

15.

Vì sao mỏ nắp mang cá có thể biết cá còn tươi hay không?

a)

Vì khi cá còn tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ tươi. Ngược lại, mang cá có màu đỏ sẫm.

b)

Vì khi cá còn tươi, hệ hô hấp vẫn hoạt động, khi đó mang cá có màu đỏ sẫm. Ngược lại, mang cá có màu đỏ tươi.

c)

Vì khi cá còn tươi, mang cá vẫn đóng mở bình thường. Ngược lại mang cá khép kín.

d)

Vì khi cá còn tươi, mang cá khép lại. Ngược lại, mang cá mang cá vẫn đóng mở bình thường.

16.

Trong các chất dinh dưỡng, nhóm chất cung cấp năng lượng bao gồm

a)

carbohydrate, protein và lipid.

b)

carbohydrate, chất khoáng và nước.

c)

protein, lipid và nước.

d)

protein, chất khoáng và nước.

17.

Bướu cổ là bệnh lí tuyến giáp phổ biến, tỉ lệ mắc bệnh ở nữ giới cao hơn so với nam giới. Biểu hiện thường thấy nhất là vùng cổ bệnh nhân bị lồi lên do sự ảnh hưởng từ kích thước tuyến giáp. Hãy cho biết nguyên nhân chủ yếu gây bệnh bướu cổ ở người?

a)

Do thiếu sắt trong khẩu phần ăn hàng ngày.

b)

Do thiếu iodine trong khẩu phần ăn hàng ngày.

c)

Do thiếu calcium trong khẩu phần ăn hàng ngày.

d)

Do thiếu kẽm trong khẩu phần ăn hàng ngày.

18.

Trong trường hợp nào sau đây con người cần phải truyền nước?

a)

Khi bị sốt cao hoặc bị tiêu chảy.

b)

Khi bị sốt cao hoặc đau dạ dày.

c)

Khi bị sốt cao hoặc làm việc mệt nhọc.

d)

Khi bị tiêu chảy hoặc làm việc mệt nhọc.

19.

Thực vật dinh dưỡng bằng hình thức

a)

tự dưỡng.

b)

dị dưỡng.

c)

hóa dưỡng.

d)

hoại dưỡng.

20.

Ống tiêu hóa của người có trình tự như thế nào?

a)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn.

b)

Miệng → Dạ dày → Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

21.

Cho phương trình tổng quát sau: Khi oxygen + Glucose → Khí carbon dioxide + Nước + Năng lượng (ATP và nhiệt) Đây là phương trình tổng quát của quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình quang hợp.

b)

Quá trình hô hấp tế bào.

c)

Quá trình thoát hơi nước.

d)

Quá trình vận chuyển các chất.

22.

Cho ví dụ sau: Khi đặt chậu cây bên trong cửa sổ, sau một thời gian thấy ngọn cây vươn ra phía ngoài cửa sổ. Đây là ví dụ mô tả quá trình nào của thực vật?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp.

c)

Thoát hơi nước.

d)

Cảm ứng.

23.

Các loài động vật thường dùng mùi hoặc nước tiểu, phân của mình để đánh dấu lãnh thổ. Đây là

a)

tập tính kiếm ăn.

b)

tập tính sinh sản.

c)

tập tính bảo vệ lãnh thổ.

d)

tập tính trốn tránh kẻ thù.

24.

Tập tính gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.

c)

tập tính sinh có và tập tính học được.

d)

tập tính sinh có và tập tính rèn luyện.

25.

Ở giai đoạn phôi, hợp tử phát triển thành phôi, các tế bào phôi phân hóa tạo thành các mô, cơ quan. Ở động vật đẻ con, giai đoạn phôi diễn ra ở

a)

trong trứng đã thụ tinh.

b)

trong cơ thể mẹ.

c)

ngoài tự nhiên.

d)

trong môi trường nước.

26.

Sinh sản vô tính là

a)

hình thức sinh sản không có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái.

b)

hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái.

c)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố cái.

d)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố đực.

27.

Thụ phấn là quá trình

a)

hạt phấn được chuyển từ nhị đến đầu nhụy.

b)

túi phấn được chuyển từ nhị đến đầu nhụy.

c)

hạt phấn được chuyển từ noãn đến đầu nhụy.

d)

hạt phấn được chuyển từ nhị đến noãn.

28.

Hình thức sinh sản nào dưới đây là hình thức sinh sản hữu tính?

a)

Sinh sản trinh sinh ở ong.

b)

Phân đôi của trùng roi xanh.

c)

Nảy chồi ở thủy tức.

d)

Đẻ con ở lớp Thú.

29.

Cho hình ảnh sau: Virus khảm thuốc lá, cây ổi, dương xỉ là tế bào nhân thực

a)

Đúng

b)

Sai

30.

nắm nhày,trực khuẩn, virus dinh dưỡng bằng hình thức dị dưỡng

a)

Đúng

b)

Sai

31.

rêu , cây ổi , dương xỉ là thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

32.

rêu,cây ổi,dương xỉ dinh dưỡng bằng hình thức tự dưỡng

a)

đúng

b)

sai

33.

con mèo, chim cánh cụt, tảo đơn bào cơ cấu tạo là tế bào nhân thực

a)

Đúng

b)

Sai

34.

san hô , cây bằng lăng , rêu là thực vật

a)

Đúng

b)

Sai

35.

con mèo, chim cánh cụt dinh dưỡng bằng hình thức dị dưỡng

a)

Đúng

b)

Sai

36.

cây bằng lăng, rêu tản , tảo đơn bào dinh dưỡng bằng hình thức tự dưỡng

a)

đúng

b)

sai

37.

câu 3 cho các loài động vật sau: ong , kiến , mối ,chó , mèo , gà , ngan , khỉ

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

A: ong , kiến,mối có hình thức sinh sản

b)

b: ong ,kiến, mối,khỉ có hình thức sinh sản hữu tính là đẻ con

c)

C: chó,mèo, gà,ngan,khỉ có hình thức sinh sản hữu tính

d)

D:Chó, mèo,gà,ngan,khỉ có hình thức sinh sản vô tính

38.

Cho các dữ kiện sau: Động vật, thực vật, sinh vật. (1) ... có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cần thiết bằng cách quang hợp khi có ánh sáng. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện dữ kiện trên.

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

39.

Cho các dữ kiện sau: Động vật, thực vật, sinh vật. (2) ...Động vật... không thể tự tổng hợp chất hữu cơ mà phải lấy chất hữu cơ có sẵn trong thức ăn làm nguyên liệu tổng hợp chất cần thiết cho cơ thể. Điền vào chỗ trống để hoàn thiện dữ kiện trên.

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Nấm

40.

Điền tên thành phần dinh dưỡng tương ứng với các bậc trong tháp dinh dưỡng sau: Hình 26.2 1. ............... (40%)

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Chất béo

41.

Điền tên thành phần dinh dưỡng tương ứng với các bậc trong tháp dinh dưỡng sau: Hình 26.2 2. ............... (35%)

a)

Vitamin và muối khoáng

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Tinh bột

42.

Điền tên thành phần dinh dưỡng tương ứng với các bậc trong tháp dinh dưỡng sau: Hình 26.2 3. ............... (20%)

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Vitamin

d)

Carbohydrate

43.

Điền tên thành phần dinh dưỡng tương ứng với các bậc trong tháp dinh dưỡng sau: Hình 26.2 4. ............... (5%)

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Vitamin

44.

Cho các tập tính sau: Khi dùng đá đập vỡ hạt cứng, dừng lại khi gặp đèn đỏ.

a)

chim làm tổ, nhện chăng tơ, trẻ em sinh ra biết khóc.

b)

học sinh làm bài tập về nhà, chó sủa khi thấy người lạ, cá bơi theo đàn.

c)

người lớn biết lái xe, mèo bắt chuột, ong hút mật hoa.

d)

trẻ em biết nói ngay khi sinh ra, cá biết bay, chim biết bơi dưới nước.

45.

Cho các tập tính sau: Khi dùng đá đập vỡ hạt cứng, chim làm tổ, nhện chăng tơ, dừng lại khi gặp đèn đỏ, trẻ em sinh ra biết khóc. Tập tính học được gồm:

a)

Khi dùng đá đập vỡ hạt cứng, dừng lại khi gặp đèn đỏ.

b)

Chim làm tổ, nhện chăng tơ.

c)

Trẻ em sinh ra biết khóc, nhện chăng tơ.

d)

Chim làm tổ, trẻ em sinh ra biết khóc.