wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN cuối HKII (22-23)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tập tính gồm:

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện

2.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thế

b)

Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

c)

Học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

Được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

3.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

b)

Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

c)

Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

d)

Phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

4.

Tập tính học được khác tập tính bẩm sinh ở đặc điểm nào

a)

được di truyền từ bố mẹ

b)

có số lượng nhất định và bền vững

c)

mang tính đặc trưng cho từng cá thể

d)

giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống

5.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu và mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp

6.

Những phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về sự hình thành của tập tính?

(1) Không phải bất kì kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính

(2) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính

(3) Kích thích càng lặp lại càng dễ xuất hiện tập tính

(4) Kích thích càng mạnh càng dễ xuất hiện tập tính

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

2, 4

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tập tính của động vật

a)

Tập tính chỉ xuất hiện ở những động vật bậc cao của lớp Thú

b)

Tập tính của động vật rất đa dạng và phức tạp

c)

Tập tính đảm bảo cho động vật thích nghi với môi trường sống

d)

Tập tính liên quan mật thiết đến sự tồn tại và phát triển nòi giống của động vật

8.

Tập tính ngủ đông của gấu Bắc Cực có vai trò

a)

Giúp gấu Bắc Cực duy trì khả năng sống sót qua mùa đông lạnh giá và thiếu thức ăn

b)

Giúp gấu Bắc Cực bảo vệ lãnh thổ khi các loài sinh sản nhanh chóng vào mùa đông

c)

Giúp gấu Bắc Cực tạo nên các mối quan hệ hài hòa, gắn bó trong quần thể gấu Bắc Cực

d)

Giúp gấu Bắc Cực trống tránh khỏi những kẻ thù nguy hiểm cuất hiện vào mùa đông

9.

Cơ sở khoa học của biện pháp dùng đèn bắt muỗi dựa trên

a)

tập tính sợ ánh sáng của côn trùng

b)

tập tính bị thu hút bởi nhiệt của côn trùng

c)

tập tính sợ nhiệt độ tỏa ra từ đèn của côn trùng

d)

tập tính bị thu hút bởi ánh sáng của côn trùng

10.

Mô phân sinh là

a)

nhóm các tế bào có khả năng biệt hóa, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước

b)

nhóm các tế bào có khả năng cảm ứng, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước

c)

nhóm các tế bào có khả năng phân chia, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước

d)

nhóm các tế bào có khả năng phân biệt hóa, giúp cho thực vật tăng trưởng về kích thước

11.

Cơ sở khoa học của biện pháp đặt bù nhìn trên đồng ruộng dựa trên

a)

tập tính sợ và tránh xa con người của động vật phá hoại mùa màng

b)

tập tính sợ và tránh xa rơm của động vật phá hoại mùa màng

c)

tập tính sợ và tránh xa nguồn phát ra âm thanh của động vật phá hoại mùa màng

d)

tập tính bị thu hút bởi mùi rơm của động vật phá hoại mùa màng

12.

Mỗi sinh vật trong quá trình sống đều trải qua các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau gọi là

a)

quá trình biến tháo

b)

quá trình sinh trưởng

c)

quá trình phát triển

d)

vòng đời

13.

Quá trình nào sau đây là quá trinh sinh trưởng của thực vật

a)

cơ thể thực vật ra hoa

b)

cơ thể thực vật rụng lá, hoa

c)

cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

cơ thể thực vật tạo hạt

14.

Ở thực vật hai lá mầm có hai loại mô phân sinh là

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ

15.

Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh cành

b)

mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh lóng

d)

mô phân sinh đỉnh

16.

Khi nào mắt ta nhìn thấy 1 vật

a)

khi vật đó được chiếu sáng

b)

khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta

c)

vào ban ngày

d)

khi vật đó phát ra ánh sáng

17.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến năng lượng ánh sáng Mặt Trời

a)

quang hợp

b)

mưa lũ

c)

động đất

d)

các trạng thái thời tiết

18.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng

a)

tờ giấy trắng

b)

ngọn đèn

c)

đom đóm

d)

mặt trời

19.

Khi nhật thực toàn phần, ở mặt đất ta thấy

a)

một phần mặt trời chưa bị che khuất

b)

mặt trời bị che khuất hoàn toàn

c)

mặt trời hoàn toàn không bị che khuất

d)

mọt phần của mặt trời bị che khuất

20.

Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng đèn điện đang sáng và một màn chắn. Để trên màn xuất hiện bóng nửa tối thì cần có điều kiện nào sau đây?

a)

Kích thước bóng đèn rất nhỏ

b)

Ánh sáng bóng đèn phải có màu vàng

c)

Bóng đèn phải rất sáng

d)

 Kích thước bóng đèn khá lớn

21.

Cây cối sử dụng năng lượng ánh sáng để biến đổi trực tiếp thành:

a)

điện năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

22.

Chùm ánh sáng phát ra từ đèn pin là

a)

phân kì

b)

hội tụ

c)

song song

d)

vừa phân kì vừa hội tụ

23.

Khi ánh sáng truyền trong các môi trường trong suốt và đồng tính như không khí, thuỷ tinh, nước,... ta thấy ánh sáng đi theo

a)

đường tròn

b)

đường thẳng

c)

đường gấp khúc

d)

đường dích dắc

24.

 Tại sao trong các lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn ở các vị trí khác nhau mà khong dung một bóng đèn có công suất lớn?

a)

Chỉ để tăng độ sáng cho lớp học

b)

Để lớp học đẹp hơn

c)

Để tránh bóng tối và bóng nửa tối khi học sinh viết bài

d)

Để tiết kiệm chi phí

25.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Ta chỉ nhìn thấy chùm sáng gồm rất nhiều tia sáng hợp thành

b)

Ánh sáng được phát ra dưới dạng các chùm sáng

c)

Trong thực tế không bao giờ nhìn thấy một tia sáng riêng lẻ

d)

Trong thực tế có tồn tại những tia sáng riêng lẻ

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Tia phản xạ luôn song song với tia tới

b)

Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến bằng góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến

c)

Góc phản xạ bằng góc tới

d)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến với gương ở điểm tới

27.

 Trường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng

b)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng

c)

Ánh sáng chiếu đến mặt gương

d)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng

28.

 Theo nội dung định luật phản xạ ánh sáng, nếu góc tới là i, góc phản xạ là i' thì

a)

 i' = 2i

b)

i' = i

c)

 i+i' = 90°

d)

 i=2i'

29.

 Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng, góc phản xạ là

a)

 góc giữa tia phản xạ và pháp tuyến

b)

góc giữa tia phản xạ và mặt gương

c)

góc giữa tia tới và pháp tuyến

d)

 góc giữa tia phản xạ và tia tới

30.

Nếu tia sáng tới hợp với gương phẳng một góc 15 độ thì góc phản xạ là:

a)

30 độ

b)

75 độ

c)

45 độ

d)

90 độ

31.

Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng cho ảnh cách người 2,5m. Ảnh đó có đặc điểm:

a)

Ảnh ảo, cao 1,6m, cách gương 2,5m

b)

Ảnh thật, cao 1,6m, cách gương 1,25m

c)

Ảnh thật, cao 1,6m, cách gương 1,25m

d)

Ảnh ảo, cao 1,6m, cách gương 1,25m

32.

Một người đứng trước gương phẳng, cách gương 8m đi lại gần gương với tốc độ 1,5m/s. Hỏi sau 3s người đó cách ảnh của mình bao nhiêu

a)

 4,5m

b)

 7m

c)

 9m

d)

3,5m

33.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách ảnh S’ của nó qua gương một khoảng 60cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng là:

a)

30cm

b)

45cm

c)

15cm

d)

10cm

34.

Khi chiếu một tia sáng tới gương phẳng thì góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới có tính chất

a)

Bằng ba lần góc tới

b)

Bằng góc tới

c)

Bằng hai lần góc tới

d)

Bằng nửa góc tới

35.

Độ lớn ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm:

a)

nhỏ hơn vật

b)

lớn hơn vật

c)

bằng vật

d)

nhỏ hơn hoặc bằng vật tuỳ xa hay gần

36.

Trường hợp nào dưới đây không là một gương phẳng?

a)

Mặt kính trên bàn gỗ

b)

Màn hình phẳng tivi

c)

Bức tường trắng phẳng

d)

Mặt nước trong phẳng lặng

37.

Chiếu một tia tới lên một gương phẳng. Biết góc phản xạ i =25°. Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ là:

a)

30 độ

b)

50 độ

c)

45 độ

d)

25 độ

38.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là

a)

 ảnh thật, hứng được trên màn chắn

b)

ảnh ảo mắt không thấy được

c)

ảnh ảo, hứng được trên màn chắn

d)

ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn.

39.

Cho điểm sáng S trước gương phẳng cách gương một khoảng 20cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng là

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

40.

Vật AB cao 2cm đặt cách một gương phẳng 5cm. Phát biểu nào không đúng khi nói về ảnh của nó qua gương phẳng.

a)

 Có thể thu được ảnh của vật trên màn cao 2m

b)

Lùi gương ra xa 2cm thì ảnh lùi xa vật 4cm.

c)

Ảnh và vật đối xứng nhau qua gương phẳng

d)

Khoảng cách từ ảnh A’B’ đến vật AB là 10cm

41.

Ánh sáng chiếu tới bề mặt gồ ghề thì bị hắt lại môi trường cũ gọi là hiện tượng

a)

 phản xạ ánh sáng

b)

khúc xạ ánh sáng

c)

 hấp thụ ánh sáng

d)

phản xạ khuếch tán

42.

Một tia sáng chiếu tới bề mặt gương phẳng sao cho hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc 20 độ. Khi đó góc phản xạ bằng

a)

10 độ

b)

40 độ

c)

70 độ

d)

20 độ

43.

Các chùm sáng nào sau đây là chùm sáng hội tụ

a)
b)
c)
d)

44.

Một tia sáng tới gương phẳng với góc là 60 độ. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

b)

c)

d)

45.

Một tia sáng tạo với gương một góc như hình bên. Góc tới có giá trị bằng:

a)

50 độ

b)

40 độ

c)

130 độ

d)

65 độ