wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra TX số 2- khtn7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học F là

a)

Đồng.

b)

Fluorine.

c)

Natrium.

d)

Iron.

2.

Khối lượng nguyên tử là

a)

Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị gam.

b)

Khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị amu.

c)

Khối lượng của nhiều nguyên tử tính bằng đơn vị amu.

d)

Khối lượng của một nguyên tố tính bằng đơn vị amu.

3.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

Chiều diện tích hạt nhân tăng dần.

b)

Chiều nguyên tử khối tăng dần.

c)

Tính kim loại tăng dần.

d)

Tính phi kim tăng dần.

4.

Cho các nguyên tố sau: Si, S, Cl, Fe, C, Ne. Dựa vào bảng tuần hoàn, số nguyên tố phi kim là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr?

a)

Nguyên tử gồm các electron được sắp xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo giống như hành tinh trong hệ Mặt Trời.

b)

Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

d)

Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều proton.

6.

Phân tử Beryllium chứa nguyên tử Beryllium. Beryllium là

a)

Một hợp chất.

b)

Một đơn chất kim loại.

c)

Một hỗn hợp.

d)

Một nguyên tố hóa học.

7.

Dãy CTHH chỉ gồm hợp chất là

a)

LiOH, O₃, Na₂O, HCl.

b)

CuO, MgCO₃, KCl, P₂O₅.

c)

Na, Br₂, O₂, N₂.

d)

Si, H₂, Cl₂, SiO₂.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.

c)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

d)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.

9.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron.

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

Nhường bớt electron.

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

10.

Trong các chất sau, chất nào được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị?

a)

Sodium chloride (NaCl).

b)

Magnesium oxide (MgO).

c)

Hydrogen chloride (HCl).

d)

Calcium fluoride (CaF2).

11.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung, gọi là

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết kim loại.

d)

Liên kết hidro.

12.

Những nguyên tố hoá học nào sau đây thuộc cùng một nhóm nguyên tố kim loại?

a)

O, S, Se

b)

N, P, As

c)

Be, Mg, Ca

d)

He, Ne, Ar

13.

Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO₂) và sulfur trioxide (SO₃) lần lượt là?

a)

64 amu và 80 amu

b)

48 amu và 48 amu

c)

16 amu và 32 amu

d)

80 amu và 64 amu.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có vai trò như phân tử;

b)

Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…;

c)

Các đơn chất phi kim có tính chất khác với các đơn chất kim loại

d)

Đơn chất khí hiếm tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phân tử.

15.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 1 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố trở lên

c)

Từ 3 nguyên tố

d)

Từ 4 nguyên tố.

16.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Kích thước của phân tử

b)

Màu sắc của phân tử

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

d)

Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

17.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại.

18.

Câu 18. Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O₃), iron (Fe), nước đá (H₂O), đá vôi (CaCO₃).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trong các chất sau, dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(OH)2, CO, S, C

b)

Na, P, S, H2

c)

CuSO4, N2O, H2O, N2

d)

HCl, K2SO4, Mg, C

20.

Trong số các công thức hóa học sau: O2, H2, Fe, Fe2O3, S, P, H2O, N2. Số đơn chất là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Hợp chất Na2SO4 có khối lượng phân tử là 142 amu. Giá trị của x là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

Nhường bớt electron

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

24.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

Nhường bớt electron

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

25.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO4^2-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử

b)

Sự cho nhận của cặp electron hóa trị

c)

Liên kết giữa ion dương và ion âm

d)

Liên kết giữa các ion dương trong phân tử

27.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hidro

28.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H₂S, Na₂O

b)

CH₄, CO₂

c)

CaO, KCl

d)

SO₂, NaCl

29.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Chiều tăng dần của diện tích hạt nhân của nguyên tử

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối

d)

Chiều giảm dần của diện tích hạt nhân nguyên tử.

30.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là?

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

4 và 4

d)

3 và 4

31.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Be, Mg, Ca

b)

Na, Mg, Al

c)

N, P, O

d)

S, Cl, Br

33.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Cu, Ag, Au

b)

Cl, Br, At

c)

Fe, Cu, Zn

d)

S, Se, Te

34.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm

35.

Ở điều kiện thường, các phi kim có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Lỏng và khí

b)

Rắn và lỏng

c)

Rắn và khí

d)

Rắn, lỏng và khí

36.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố khí hiếm ở điều kiện thường?

a)

Chất lỏng, không màu

b)

Không màu

c)

Không mùi

d)

Không vị

37.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

38.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

Nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

Nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron).

d)

Nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.