wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CTHH

Total questions: 52

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

2.

Công thức hóa học của Ba O

a)

Ba2O

b)

BaO

c)

BaO2

d)

Ba2O2

3.

Công thức hóa học của Al O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

4.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

5.

Công thức hóa học của Zn O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

6.

Công thức hóa học của S (VI) O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

7.

Công thức hóa học của H Cl

a)

HCl

b)

H1Cl1

c)

H3Cl2

8.

Công thức hóa học của H (SO4)

a)

H 2SO4

b)

H 2 (SO4)

c)

H (SO4)2

9.

Công thức hóa học của Ca(SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

10.

Công thức hóa học của K(SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

11.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

12.

Công thức hóa học của Fe (III) (PO4)

a)

Fe(PO4)

b)

FePO4

c)

Fe(PO4)3

13.

Phân tử khối của NaOH

a)

23

b)

40

c)

50

14.

Phân tử khối của Ca(OH)2

a)

74

b)

57

c)

100

15.

Phân tử khối của Ca(NO3)2

a)

164

b)

136

c)

100

16.

Phân tử khối của CO

a)

44

b)

28

c)

46

17.

Công thức hóa học của N(III) và H

a)

N3H

b)

NH

c)

NH3

18.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

19.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

20.

Công thức hóa học của Mg O

a)

MgO

b)

MgO2

c)

Mg2O

21.

Công thức hóa học của Al Cl

a)

Al3Cl

b)

AlCl2

c)

AlCl3

22.

Công thức hóa học của K O

a)

KO2

b)

KO

c)

K2O

23.

Công thức hóa học của P (V)O

a)

PO4

b)

PO

c)

P2O5

24.

Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3

Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16

a)

400 đvC

b)

300 đvC

c)

250 đvC

d)

180 đvC

25.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

26.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH, Fe. Có

a)

. 4 đơn chất và 3 hợp chất

b)

5 đơn chất và 2 hợp chất

c)

3 đơn chất và 4 hợp chất

d)

2 đơn chất và 5 hợp chất

28.

Hợp chất có CTHH H3XO4 có PTK là 98 đvC. Vậy X là:

a)

C

b)

S

c)

P

d)

N

29.

Công thức hóa học của axit nitric ( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:

a)

HNO3

b)

H3NO

c)

H2NO3

d)

HN3O

30.

Tính phân tử khối của Bạc Nitrat (AgNO3)

a)

170

b)

160

c)

342

d)

180

31.

Khí oxi ( O2) là một:

a)

hợp chất

b)

đơn chất

c)

nguyên tử

d)

hỗn hợp

32.

Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn đơn chất:

a)

O2, H2O, KOH

b)

CO2 , NaCl , CaO

c)

Na, BaO, H2SO4

d)

O2 , H2 , N2

33.

Phân tử khối của CuSO4 là:

(a)  

34.

Phân tử khối của H2O là:

(a)  

35.

Phân tử khối của H2là:

(a)  

36.

Phân tử khối của HCl là:

(a)  

37.

Phân tử khối của NaOH là:

(a)  

38.

Phân tử khối của CO2 là:

(a)  

39.

Phân tử khối của Fe(OH)2 là:

(a)  

40.

Phân tử khối của H3PO4 là:

(a)  

41.

Phân tử khối của H2SO4 là:

(a)  

42.

Phân tử khối của Al2O3 là:

(a)  

43.

Phân tử khối của ZnHCO3 là:

(a)  

44.

Phân tử khối của K2O là:

(a)  

45.

Phân tử khối của Hg(NO3)2 là:

(a)  

46.

Phân tử khối của CaCO3 là:

(a)  

47.

Phân tử khối của Fe(H2PO4 )2 là:

(a)  

48.

Phân tử khối của N2 là:

(a)  

49.

Phân tử khối của SO2 là:

(a)  

50.

Phân tử khối của AgNO3 là:

(a)  

51.

Phân tử khối của H2SiO3 là:

(a)  

52.

Phân tử khối của Zn3( PO4)2 là:

(a)