Font size
WorksheetsCTHH
Total questions: 52
Worksheet time: 41mins
Công thức hóa học của Na và O
Na2O
NaO
NaO2
Na2O1
Công thức hóa học của Ba và O
Ba2O
BaO
BaO2
Ba2O2
Công thức hóa học của Al và O
Al2O
AlO
Al3O2
Al2O3
Công thức hóa học của C (IV) và O
C2O
CO3
C2O4
CO2
Công thức hóa học của Zn và O
Zn2O
ZnO
Zn3O2
Zn2O3
Công thức hóa học của S (VI) và O
S2O
SO3
S2O6
S3O
Công thức hóa học của H và Cl
HCl
H1Cl1
H3Cl2
Công thức hóa học của H và (SO4)
H 2SO4
H 2 (SO4)
H (SO4)2
Công thức hóa học của Ca và (SO4)
Ca 2SO4
Ca2 (SO4)2
Ca SO4
Công thức hóa học của K và (SO4)
K2SO4
K (SO4)
KSO4
Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)
Fe (NO3)
Fe (NO3)3
Fe (NO3)2
Công thức hóa học của Fe (III) và (PO4)
Fe(PO4)
FePO4
Fe(PO4)3
Phân tử khối của NaOH
23
40
50
Phân tử khối của Ca(OH)2
74
57
100
Phân tử khối của Ca(NO3)2
164
136
100
Phân tử khối của CO
44
28
46
Công thức hóa học của N(III) và H
N3H
NH
NH3
Công thức hóa học của C(IV) và H
C4H
CH
CH4
Dãy chất nào sau đây là đơn chất?
KCl, N2, SO2
Ba, O2, Mg
NaCl, CaO, H2SO4
S, CO2, H2O
Công thức hóa học của Mg và O
MgO
MgO2
Mg2O
Công thức hóa học của Al và Cl
Al3Cl
AlCl2
AlCl3
Công thức hóa học của K và O
KO2
KO
K2O
Công thức hóa học của P (V) và O
PO4
PO
P2O5
Tính phân tử khối của chất có công thức là Fe2(SO4)3
Cho biết Fe = 56, S = 32, O =16
400 đvC
300 đvC
250 đvC
180 đvC
Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là
70
80
90
100
Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là
2
3
4
5
Cho CTHH của một số chất: Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, KOH, Fe. Có
. 4 đơn chất và 3 hợp chất
5 đơn chất và 2 hợp chất
3 đơn chất và 4 hợp chất
2 đơn chất và 5 hợp chất
Hợp chất có CTHH H3XO4 có PTK là 98 đvC. Vậy X là:
C
S
P
N
Công thức hóa học của axit nitric ( biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
HNO3
H3NO
H2NO3
HN3O
Tính phân tử khối của Bạc Nitrat (AgNO3)
170
160
342
180
Khí oxi ( O2) là một:
hợp chất
đơn chất
nguyên tử
hỗn hợp
Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn đơn chất:
O2, H2O, KOH
CO2 , NaCl , CaO
Na, BaO, H2SO4
O2 , H2 , N2
Phân tử khối của CuSO4 là:
(a)
Phân tử khối của H2O là:
(a)
Phân tử khối của H2là:
(a)
Phân tử khối của HCl là:
(a)
Phân tử khối của NaOH là:
(a)
Phân tử khối của CO2 là:
(a)
Phân tử khối của Fe(OH)2 là:
(a)
Phân tử khối của H3PO4 là:
(a)
Phân tử khối của H2SO4 là:
(a)
Phân tử khối của Al2O3 là:
(a)
Phân tử khối của ZnHCO3 là:
(a)
Phân tử khối của K2O là:
(a)
Phân tử khối của Hg(NO3)2 là:
(a)
Phân tử khối của CaCO3 là:
(a)
Phân tử khối của Fe(H2PO4 )2 là:
(a)
Phân tử khối của N2 là:
(a)
Phân tử khối của SO2 là:
(a)
Phân tử khối của AgNO3 là:
(a)
Phân tử khối của H2SiO3 là:
(a)
Phân tử khối của Zn3( PO4)2 là:
(a)
