wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7. bảng tuần hoàn, phân tử đơn chất hợp chất

Total questions: 55

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của

a)

điện tích hạt nhân.

b)

tính phi kim.

c)

tính kim loại.

d)

khối lượng nguyên tử.

2.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự của ô nguyên tố là

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

tổng số hạt ntron.

d)

tổng số hạt electron.

3.

Các nguyên tố trong một chu kì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp eletron.

4.

Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

5.

Chu kì nhỏ là các chu kì nào?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

4, 5, 6, 7.

d)

5, 6, 7.

6.

Các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số lớp electron.

b)

nguyên tử khối.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

7.

Số nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

8.

Số electron tối đa trong lớp thứ nhất là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Số electron tối đa trong lớp thứ hai là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

10.

Số nguyên tố có trong chu kì 1 là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

11.

Trong bảng tuần hoàn, số thự chu kì bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số electron

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

12.

số thứ tự nhóm A trong bảng tuần hoàn bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số lớp electron.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

13.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Các nguyên tố kim loại tập trung ở

a)

nhóm IA, IIA, IIIA và nhóm B

b)

nhóm VA, VIA, VIIA và nhóm B

c)

nhóm VIIIA và nhóm B

d)

nhóm VA, VIA, VIIA và VIIIA

15.

Nguyên tố A có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. X là nguyên tố

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

phóng xạ.

16.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố phi kim thường ở

a)

Nhóm IA, IIA, IIIA.

b)

nhóm IIA, IIIA, IVA.

c)

nhóm VA, VIA, VIIA.

d)

nhóm VIA, VIIA, VIIIA.

17.

Trong bảng tuần hoàn hóa học, các nguyên tố khí hiếm thường ở

a)

nhóm IVA.

b)

nhóm VIA.

c)

nhóm VIIA.

d)

nhóm VIIIA.

18.

Na, Al, Fe, Cu là những nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

phi kim.

c)

kim loại.

d)

phóng xạ.

19.

O, H, N, C, Cl là những nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại.

c)

khí hiếm

d)

phóng xạ.

20.

Nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Nitrogen (N).

b)

Oxygen (O).

c)

Carbon (C).

d)

Silicon (Si).

21.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

22.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

23.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

24.

Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?

a)

14

b)

23

c)

28

d)

39

25.

Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Mg

26.

Đâu là nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau

a)

P

b)

O

c)

H

d)

Na

27.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

K

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

28.

3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:

a)

12, 1, 16

b)

23, 31, 19

c)

24, 39, 40

d)

1, 4, 7

29.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

30.

Tên của nhà bác học người Nga đã xây dựng BTH các nguyên tố hóa học.

a)

Rơ-dơ-pho

b)

Chat-uých

c)

Zom-mơ-phen

d)

Men-đê-lê-ép

31.

Em hãy cho biết bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học đầu tiên được công bố đầu tiên vào năm nào?

a)

1867

b)

1869

c)

1870

d)

1860

32.

Các nguyên tố trong tuần hoàn bảng (hiện đại) được sắp xếp theo chiều

a)

tăng lượng khối

b)

tăng dần bán kính nguyên tử

c)

tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

tăng dần số hạt neutron

33.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố

b)

Tên nguyên tố

c)

Kí hiệu nguyên tử

d)

Số khối của hạt nhân

34.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của nhóm

c)

số thứ tự của chu kì.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

35.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

36.

Trong bảng tuần hoàn, X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong cùng 1 nhóm A (ZX < ZY). Tổng số proton trong 2 nguyên tử là 32. X và Y là

a)

12 Mg, 20 Ca

b)

11 Na, 19 K

c)

17 Cl, 35 Br

d)

12 Mg, 13 Al

37.

Phân tử là gì?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất

b)

gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau

c)

thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

cả ba đáp án trên

38.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

 Từ 1 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố

c)

 Từ 3 nguyên tố

d)

 Từ 4 nguyên tố

trở lên

39.

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

a)

1 nguyên tố hoá học

b)

2 chất trộn lẫn với nhau

c)

2 nguyên tố hoá học trở lên

d)

3 nguyên tố hoá học trở lên

40.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

b)

5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

41.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:

a)

Nước

b)

Muối ăn

c)

 Mercury

d)

Khí Carbon dioxide

42.

Khối lượng phân tử của CH4 và H2O

a)

CH4=15 amu, H2O=17 amu

b)

CH4 =16 amu, H2O=18 amu

c)

CH4 =H2O=18 amu

d)

Không tính được

43.

 Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

2H2

b)

2H

c)

4H2

d)

4H

44.

Chọn đáp án sai:

a)

Carbon dioxide được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O

b)

Nước là hợp chất

c)

Muối ăn không có thành phần chlorine

d)

Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ

45.

Một bình khí oxygen chứa

a)

các phân tử O2.

b)

các nguyên tử oxygen riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử oxygen.

d)

một phân tử O2.

46.

Lõi dây điện bằng đồng chứa

a)

các phân tử Cu2.

b)

các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

một nguyên tử Cu.

47.

Các phân tử của một đơn chất?

a)

Đồng, Khí oxygen, Muối ăn

b)

Đồng, Khí oxygen, Khí hiếm helium

c)

Đồng, Khí carbon dioxide, Muối ăn

d)

Đồng, Khí hiếm helium, Khí carbon dioxide

48.

Các phân tử của một hợp chất ?

a)

Đồng, Khí oxygen

b)

Khí carbon dioxide, Khí hiếm helium

c)

Đồng, Muối ăn

d)

Khí carbon dioxide, Muối ăn

49.

Trong các chất hóa học sau : Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là đơn chất?

a)

Li, N2, Cl2, S8.

b)

Li, N2, CO, Cl2.

c)

Li, N2, CO, S8, NaCl

d)

Li, N2, CO, S8, NaCl.

50.

Trong các chất hóa học: Li, N2, CO, Cl2, S8, NaCl. Chất nào là hợp chất?

a)

CO, Cl2

b)

CO, NaCl.

c)

Li, CO, Cl2

d)

Cl2, S8, NaCl.

51.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

52.

Đèn neon chứa

a)

các phân tử khí neon Ne2.

b)

các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.

d)

một nguyên tử neon.

53.

Chất trong hình thuộc loại

a)

đơn chất

b)

hợp chất

54.

Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)

a)

44 đvC

b)

40 đvC

c)

36 đvC

d)

46 đvC

55.

Phân tử khí sulfur dioxide gồm 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử Oxygen tạo nên. Phân tử khối của khí sulfur dioxide là (a)   đvC ( Cho NTK của O =16; S=32)