wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập trắc nghiệm ABCD - Trắc nghiệm đúng sai KHTN 7

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ chuyển động cho biết

a)

quãng đường vật đi được dài hay ngắn.

b)

mức độ chuyển động của vật là nhanh hay chậm.

c)

thời gian đi của vật là nhanh hay lâu.

d)

quỹ đạo chuyển động của vật.

2.

Âm thanh được tạo ra nhờ

a)

nhiệt.

b)

điện.

c)

ánh sáng.

d)

dao động.

3.

Để xác định tốc độ chuyển động của một học sinh chạy 50m, cần đo những đại lượng nào?

a)

Chỉ đo quãng đường học sinh chạy được.

b)

Chỉ đo thời gian học sinh chạy.

c)

Đo quãng đường và thời gian chạy của học sinh.

d)

Đo khối lượng và quãng đường chạy.

4.

Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm?

a)

Dây đàn dao động.

b)

Chiếc sao đang đê trên bàn.

c)

Mặt trống dao động.

d)

Âm thoa dao động.

5.

Khi đo thời gian chuyển động - thời gian là đường thẳng song song với trục thời gian thì

a)

vật chuyển động nhanh dần.

b)

vật chuyển động đều.

c)

vật chuyển động chậm dần.

d)

vật không chuyển động.

6.

Âm truyền nhanh nhất trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Nước.

b)

Sắt.

c)

Không khí.

d)

Chân không.

7.

Biển báo nào sau đây quy định tốc độ tối đa cho phép của phương tiện tham gia giao thông?

a)

(biển báo gạch số 40)

b)

(biển báo 10T)

c)

(biển báo 40)

d)

(biển báo 8m)

8.

Hình bên là đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động. Xác định trên đồ thị cho biết, sau 3h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

20 km.

b)

40 km.

c)

60 km.

d)

80 km.

9.

Quá trình trao đổi chất là

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

10.

Quá trình hợp lá quá trình biến đổi

a)

Nhiệt năng được biến đổi thành hóa năng

b)

Quang năng được biến đổi thành nhiệt năng

c)

Quang năng được biến đổi thành hóa năng

d)

Hóa năng được biến đổi thành nhiệt năng

11.

Hoạt động nào dưới đây có thể tiêu tốn nhiều năng lượng hóa học.

a)

Đi bơi.

b)

Ngủ.

c)

Đi bộ.

d)

Nấu cơm.

12.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

proton và electron.

13.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?

a)

MG.

b)

mg.

c)

Mg.

d)

mG.

14.

Nguyên tử X có 14 electron. Số hạt proton của X là

a)

17.

b)

14.

c)

19.

d)

12.

15.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.

c)

tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và neutron trong hạt nhân.

d)

tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.

16.

Cho mô hình nguyên tử helium, đáp án nào đúng?

a)

Nguyên tử Helium có 4 neutron.

b)

Nguyên tử Helium có 2 proton.

c)

Nguyên tử Helium có 4 electron.

d)

Tổng số hạt trong nguyên tử Helium là 7.

17.

Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động là

a)

quãng đường.

b)

thời gian.

c)

tốc độ.

d)

khối lượng.

18.

Nguồn âm là

a)

các vật dao động phát ra âm.

b)

vật dạng phát sáng.

c)

các vật chuyển động.

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt.

19.

Để tính được tốc độ của một chiếc xe đạp đang đi trên đường, ta cần biết

a)

quãng đường xe đi được và thời gian xe đi hết quãng đường đó.

b)

quãng đường xe đi được và khối lượng của xe.

c)

thời gian xe đi và vận tốc của gió.

d)

thời gian xe đi và chiều dài bánh xe.

20.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật không phải là nguồn âm?

a)

Dây cao su đang rung lên.

b)

Mặt trống đang bị gõ và rung.

c)

Âm thoa đang dao động.

d)

Dây đàn đã dừng hẳn, không rung nữa.

21.

Đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động có tốc độ không đổi là một đường

a)

thẳng.

b)

cong.

c)

tròn.

d)

zíc zắc.

22.

Âm thanh truyền đi chậm nhất trong môi trường nào sau đây?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Sắt.

d)

Thủy tinh.

23.

Biển báo nào sau đây quy định cự li tối thiểu giữa hai xe trên đường?

a)

(hình biển báo 40 gạch chéo)

b)

(hình biển báo 10T)

c)

(hình biển báo 40)

d)

(hình biển báo 8m)

24.

Xác định trên đồ thị cho biết, sau 1h vật đi được quãng đường là bao nhiêu?

a)

20 km.

b)

40 km.

c)

60 km.

d)

80 km.

25.

Những chất nào dưới đây được sinh vật dị dưỡng lấy vào cho quá trình trao đổi chất?

(1) Oxygen, (2) Chất thải, (3) Muối, (4) Nước, (5) Các chất dinh dưỡng, (6) Cacbon dioxide

a)

(1), (3), (4), (6)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (4), (6)

d)

(2), (3), (4), (5)

26.

Chuyển hoá năng lượng là quá trình biến đổi năng lượng

a)

A. từ dạng này sang dạng khác.

b)

B. ánh sáng thành năng lượng hoá học.

c)

C. hoá học thành nhiệt năng.

d)

D. để hoạt động hằng ngày.

27.

Tại sao khi cơ thể vận động xảy ra hiện tượng tăng thân nhiệt, toát mồ hôi, tăng nhịp tim và nhịp thở?

a)

Khi cơ thể vận động cơ thể đang thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng.

b)

Khi cơ thể vận động cơ thể ma sát với mặt đất và không khí khiến cơ thể nóng lên.

c)

Khi cơ thể vận động cơ thể chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng làm cơ thể nóng lên.

d)

Khi cơ thể vận động động năng được biến đổi thành nhiệt năng khiến cơ thể chúng ta nóng lên.

28.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton.

b)

electron và neutron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

proton và electron

29.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố Calcium?

a)

A. CA.

b)

B. ca.

c)

C. Ca.

d)

D. cA.

30.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17.

b)

14.

c)

19.

d)

12.

31.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

32.

Cho mô hình nguyên tử nitrogen, đáp án nào đúng?

a)

Nguyên tử Nitrogen có 5 electron.

b)

Nguyên tử Nitrogen có 7 proton.

c)

Nguyên tử Nitrogen có 3 lớp electron.

d)

Tổng số hạt trong nguyên tử Nitrogen là 7.

33.

Lá cây là cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng quang hợp ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các yếu tố tham gia của quá trình quang hợp chỉ gồm nước và carbon dioxide.

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Quang hợp chỉ xảy ra vào ban ngày khi có ánh sáng mặt trời.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong trồng trọt, có thể điều chỉnh năng suất cây trồng thông qua điều chỉnh số lượng lá cây.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Âm có thể truyền được trong không khí, nước và thép.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Sóng âm không truyền được trong chân không

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Âm truyền trong không khí nhanh hơn trong nước

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi nói chuyện, âm truyền từ miệng người nói đến tai người nghe qua không khí

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quá trình quang hợp chỉ diễn ra vào ban đêm vì lúc đó nhiệt độ mát

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Lá cây chứa chất diệp lục giúp hấp thụ ánh sáng để thực hiện quang hợp

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khí oxi được thải ra trong quá trình quang hợp là sản phẩm phụ của cây

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nước và khí cacbonic là hai nguyên liệu chính để cây thực hiện quang hợp

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Âm thanh có thể truyền qua các môi trường rắn, lỏng, khí và cả chân không.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Sóng âm không truyền được trong chân không

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Âm thanh truyền nhanh nhất trong chất rắn

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi gõ trống, âm truyền trong không khí để người khác nghe được

a)

Đúng

b)

Sai