wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 7

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhân biết sự tồn tại của từ trường?

a)

Nhiệt kế.

b)

Đồng hồ.

c)

Kim nam châm có trục quay.

d)

Cân.

2.

Không gian xung quanh nam châm, tồn tại:

a)

Từ trường.

b)

Trọng trường.

c)

Điện trường.

d)

Điện từ trường.

3.

Bộ phận chính của là bàn là:

a)

Một thanh nam châm thẳng.

b)

Một kim nam châm.

c)

Một cuộn dây.

d)

Một thanh kim loại.

4.

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

Khối lượng một vật.

b)

Phương hướng trên mặt đất.

c)

Trọng lượng của vật.

d)

Nhiệt độ của môi trường sống.

5.

Có cách nào để làm tăng lực từ của nam châm điện?

a)

Dùng dây dẫn to quấn ít vòng.

b)

Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng.

c)

Tăng số vòng dây quấn quanh lõi sắt.

d)

Tăng đường kính và chiều dài của ống dây.

6.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở đâu?

a)

Vùng xích đạo.

b)

Vùng địa cực.

c)

Vùng đại dương

d)

Vùng có nhiều quặng sắt.

7.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:

a)

Để tiêu tốn năng lượng

b)

Để tạo ra năng lượng

c)

Để cơ thể hoạt động

d)

Để tạo ra chất thải

8.

Khí lấy vào trong quá trình hô hấp ở động vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

9.

Thực vật lấy nước chủ yếu từ bộ phận nào?

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Cành

10.

Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là:

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Dạng năng lượng chủ yếu giải phóng ra trong quá trình hô hấp tế bào là

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

động năng.

d)

điện năng.

12.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:

a)

Để tiêu tốn năng lượng

b)

Để tạo ra năng lượng

c)

Để duy trì sự sống

d)

Để tạo ra chất thải

13.

Khí lấy vào trong quá trình hô hấp ở thực vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

14.

Thực vật lấy nước chủ yếu từ bộ phận nào?

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Cành

15.

Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là:

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

Đáp án khác

16.

Dạng năng lượng chủ yếu giải phóng ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu là

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

động năng.

d)

điện năng.

17.

Ở người, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide giữa cơ thể với môi trường được thực hiện thông qua hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ tiêu hóa.

18.

Cho các loài động vật sau: chó, mèo, cá, tôm, châu chấu, ruồi, giun đất, đỉa. Đâu là loài động vật trao đổi khí qua mang?

a)

Chó, mèo

b)

Cá, tôm

c)

Châu chấu, ruồi

d)

Giun đất, đỉa

19.

Cho các loài động vật sau: chó, mèo, cá, tôm, châu chấu, ruồi, giun đất, đỉa. Đâu là loài động vật trao đổi khí qua phổi?

a)

Chó, mèo

b)

Cá, tôm

c)

Châu chấu, ruồi

d)

Giun đất, đỉa

20.

Cơ quan đảm nhận chức năng thoát hơi nước ở thực vật là:

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Chồi non.

21.

Cơ quan đảm nhận chức năng thoát hơi nước ở thực vật là:

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Chồi non.

22.

Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua bộ phận nào của cây?

a)

Rễ cây.

b)

Thân cây.

c)

Lá cây.

d)

Ngọn cây.

23.

Các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa được đào thải ra bên ngoài qua:

a)

Ruột già

b)

Hậu môn

c)

Trực tràng

d)

Tá tràng

24.

Các chất dinh dưỡng được biến đổi trong hệ tiêu hóa sẽ được hấp thụ vào cơ thể người qua:

a)

Máu

b)

Thành dạ dày

c)

Ruột non

d)

Dịch tiêu hóa

25.

Ở động vật, trao đổi khí diễn ra trong quá trình nào?

(a)  

26.

Ở thực vật, trao đổi khí được thực hiện trong quá trình nào?

(a)  

27.

Một số tế bào biểu bì ở rễ kéo dài tạo thành bộ phận nào?

(a)  

28.

Lông hút có nhiệm vụ gì?

(a)  

29.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường tuân theo cơ chế nào?

(a)  

30.

Trong quá trình hô hấp tế bào, trao đổi chất luôn đi kèm với quá trình nào?

(a)  

31.

Khoảng 98% lượng nước cây hút vào bị mất đi qua quá trình nào?

(a)  

32.

Mạch rây vận chuyển chất gì?

(a)  

33.

Quan sát sơ đồ mô tả quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở người, em hãy cho biết cơ thể người thải những chất gì ra khỏi cơ thể?

a)

Oxygen

b)

Nhiệt

c)

Chất thải

d)

Carbon dioxide

e)

Nước

34.

Quan sát sơ đồ mô tả quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở người, em hãy cho biết cơ thể người lấy những chất gì từ môi trường?

a)

Oxygen

b)

Nước

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Carbon dioxide

e)

Nhiệt

35.

Tại sao ở động vật, quá trình trao đổi O2 và CO2 giữa cơ thể và môi trường luôn diễn ra?

a)

Cung cấp khí oxygen

b)

Cung cấp khí carbon dioxide

c)

Thải khí oxygen ra môi trường

d)

Thải khí carbon dioxide ra môi trường

36.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt động của khí khổng?

a)

Nước

b)

Ánh sáng

c)
Độ pH của đất
d)

Hàm lượng khí carbon dioxide

37.

Tại sao khi cơ thể đang ra mồ hôi, nếu có gió thổi ta sẽ có cảm thấy mát hơn?

4 lines
38.

Tại sao khi cơ thể đang ra mồ hôi, nếu có gió thổi ta sẽ có cảm thấy mát hơn?

a)

Do gió làm mồ hôi bay hơi nhanh hơn.

b)

Mồ hôi bay hơi mang theo lượng nhiệt cơ thể.

c)

Do gió thổi làm mồ hôi bay hơi chậm hơn.

d)

Mồ hôi bay hơi giảm nhiệt độ cơ thể.

39.

Các phát biểu sau phát biểu nào là sai khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Nguyên liệu của quang hợp là nước và oxygen.

b)

Phải có ánh sáng thì quang hợp mới diễn ra.

c)

Quang hợp tạo ra sản phẩm là peptide và oxygen. 

d)

Quang hợp tạo ra đường đơn và oxygen.

e)

Lá cây diễn ra quang hợp.

40.

Các phát biểu sau phát biểu nào là đúng khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là nước và carbon dioxide.

b)

Quang hợp vẫn có thể xảy ra khi không có ánh sáng Mặt trời.

c)

Quang hợp chỉ có thể xảy ra khi có ánh sáng Mặt trời.

d)

Quang hợp tạo ra đường đơn và oxygen.

e)

Lục lạp là bào quan xảy ra quang hợp.

41.

Các phát biểu sau phát biểu nào là đúng khi nói về bón phân cho cây?

a)

Bón phân dư lượng cần thiết sẽ thúc đẩy vi sinh vật có lợi trong đất phát triển.

b)

Bón phân quá mức sẽ gây độc đối với cây đồng thời gây ô nhiễm môi trường.  

c)

Liều lượng phân bón quá cao cây không hấp thụ được nước thì cây héo và chết.

d)

Bón phân quá nhiều gây lãng phí tiền và làm xấu cấu trúc đất.

e)

Bón phân cho cây càng nhiều càng tốt.

42.

Các phát biểu sau phát biểu nào là đúng khi nói về bón phân cho cây?

a)

Bón phân quá nhiều làm rễ cây không hấp thụ được nước.

b)

Dư lượng phân bón cao sẽ làm cây bị chết do thiếu nước.

c)

Bón phân quá nhiều làm tăng nồng độ chất tan trong đất.

d)

Bón phân quá nhiều sẽ cung cấp nhiều chất dinh dưỡng cho cây.

e)

Bón phân cho cây càng nhiều càng tốt.

43.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng khi nói đến hậu quả của việc bón với liều lượng cao quá mức cần thiết cho cây?

a)

Gây độc hại đối với cây.

b)

Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường.

c)

Làm cây hấp thụ quá nhiều dẫn đến chết.

d)

Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi.

e)

Không gây hại cho cây.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về rễ cây bị ngập úng lâu ngày?

a)

Rễ cây bị ngập úng lâu ngày, cây sẽ chết.

b)

Lông hút bị chết, rễ bị thối rửa do bị sinh vật kị khí tấn công.

c)

Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

d)

Rễ cây hấp thụ quá nhiều nước, bị trương phình và hỏng.

e)

Rễ cây bị thiếu oxygen nên cây hô hấp không bình thường.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cây bị ngập úng lâu ngày sẽ chết?

a)

Rễ cây bị thừa nước, nên các tế bào hoạt động kém.

b)

Cây không hấp thụ được nước và muối khoáng từ đất.

c)

Hô hấp ở rễ bị ngừng trệ do thiếu oxygen.

d)

Các vi sinh vật kị khí tấn công bộ rễ.

e)

Cây không hấp thụ được nước nên mất cân bằng nước.

46.

Phát biểu sau là đúng hay sai: Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng là một yếu tố quyết định sự đóng, mở của khí khổng.

a)
Sai
b)
Đúng
47.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tuần hoàn?

a)

Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.

b)

Thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá.

c)

Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.

d)

Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ.

e)

Thường xuyên kiểm tra huyết áp.

48.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng thực phẩm hết hạn, ôi thui.

b)

Kiểm tra sức khỏe định kì.

c)

Ăn uống khoa học, hợp lí.

d)

Tập thể dục thể thao.

e)

Thường xuyên kiểm tra huyết áp.

49.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tiêu hóa?

a)

Sử dụng thực phẩm hết hạn, ôi thui.

b)

Kiểm tra sức khỏe định kì.

c)

Ăn uống khoa học, hợp lí.

d)

Tập thể dục thể thao.

e)

Ăn chín, uống sôi.

50.

Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tiêu hóa?

a)

Rửa tay trước khi ăn.

b)

Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

c)

Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.

d)

Tập thể dục thể thao.

e)

Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.