wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 KHTN 7

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)

mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.

d)

mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

2.

Tìm từ/cụm từ phù hợp để hoàn thành thông tin sau: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(1)... Mô phân sinh bên giúp thân, cành và rễ tăng lên về ...(2)...

a)

(1) - chiều dài, (2) - chiều ngang

b)

(1) - chiều ngang, (2) - chiều dài

c)

(1) - kích thước, (2) - chiều dài

d)

(1) - Chiều dài, (2) - kích thước

3.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

b)

quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

d)

quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

4.

Mô phân sinh đỉnh không có ở những bộ phận nào dưới đây?

a)

Đỉnh rễ.

b)

c)

Chồi đỉnh.

d)

Chồi nách.

5.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh đỉnh cây

c)

Mô phân sinh lóng

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ

6.

Các giai đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là

a)

trứng → nhộng → sâu → bướm.

b)

nhộng → trứng → sâu → bướm.

c)

trứng → sâu → nhộng → bướm.

d)

bướm → nhộng → sâu → trứng.

7.

Người nông dân thường sử dụng các loại bóng đèn sợi đốt để "úm gà", thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống động vật, cụ thể ở đây là gia cầm?

a)

Nước

b)

Độ ẩm

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Nhiệt độ

8.

Thằn lằn là loại động vật

a)

Máu lạnh và hằng nhiệt

b)

Máu nóng và hằng nhiệt

c)

Máu lạnh và biến nhiệt

d)

Máu nóng và biến nhiệt

9.

Thực vật ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vật?

a)

Nước

b)

Độ ẩm

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Nhiệt độ

10.

Mục đích của việc chăm sóc và nuôi dưỡng vật nuôi hợp lí là:

a)

Để vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt

b)

Làm vật nuôi vui vẻ

c)

Giúp vật nuôi sống lâu

d)

Giúp vật nuôi không bị bệnh

11.

Biện pháp nào sau đây giúp cây trồng sinh trưởng tốt?

a)

Bón phân hợp lí

b)

Ngắt lá

c)

Để cây trong bóng tối

d)

Không tưới nước

12.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật?

a)

Hình dạng bên ngoài

b)

Màu sắc môi trường

c)

Nhiệt độ, nước, ánh sáng, dinh dưỡng

d)

Âm thanh

13.

Trong chăn nuôi, hormone tăng trưởng thường được dùng để:

a)

Làm thay đổi màu lông vật nuôi

b)

Làm giảm sự phát triển của vật nuôi

c)

Thúc đẩy sinh trưởng nhanh

d)

Gây bệnh cho vật nuôi

14.

Một trong những ứng dụng của sự phát triển ở cây trồng là:

a)

Bón phân muộn

b)

Thu hoạch đúng thời điểm

c)

Cắt rễ cây non

d)

Che kín ánh sáng

15.

Kích thích tố sinh trưởng được dùng trong nông nghiệp để:

a)

Làm cho cây cao hơn

b)

Thúc đẩy ra hoa và đậu quả

c)

Làm đổi màu quả

d)

Làm héo cây

16.

Biện pháp nào giúp điều hòa sinh trưởng ở cây trồng?

a)

Cung cấp ánh sáng phù hợp

b)

Cắt tỉa rễ thường xuyên

c)

Phun nước muối lên lá

d)

Che kín cây

17.

Việc điều chỉnh ánh sáng và nhiệt độ trong trồng trọt có vai trò:

a)

Làm thay đổi màu sắc cây trồng

b)

Gây rụng lá sớm

c)

Ức chế sự sinh trưởng

d)

Hỗ trợ cây phát triển thuận lợi

18.

Trong thực tế, con người ứng dụng sinh trưởng và phát triển của sinh vật để:

a)

Trang trí

b)

Tăng sản lượng cây trồng, vật nuôi

c)

Thay đổi khí hậu

d)

Làm cảnh

19.

Việc tiêm vaccine cho vật nuôi giúp:

a)

Làm vật nuôi to khỏe

b)

Tăng sức đề kháng và phát triển tốt

c)

Tăng trọng lượng đột ngột

d)

Làm đẹp cho vật nuôi

20.

Việc dùng nhà kính trong trồng trọt nhằm:

a)

Làm đẹp ruộng vườn

b)

Điều hòa các yếu tố môi trường giúp cây phát triển

c)

Tăng độ ẩm đất

d)

Tăng độ chua của đất

21.

Cắt tỉa cành cây hợp lí giúp:

a)

Làm cây nhỏ lại

b)

Tăng khả năng hô hấp

c)

Cây hấp thụ chất dinh dưỡng tốt hơn

d)

Tránh ánh sáng

22.

Kích thích tố tăng trưởng ở động vật có tác dụng:

a)

Làm thú cưng dễ bảo hơn

b)

Tăng khối lượng cơ thể vật nuôi

c)

Làm vật nuôi bị rối loạn

d)

Gây hại cho vật nuôi

23.

Tưới nước đúng cách cho cây trồng có lợi ích gì?

a)

Giảm sâu bệnh

b)

Làm đất cứng hơn

c)

Giúp cây hấp thụ chất dinh dưỡng tốt hơn

d)

Làm cây rụng lá

24.

Phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật giúp:

a)

Chọn giống dễ dàng

b)

Nhân giống nhanh và sạch bệnh

c)

Cắt ngắn thời gian trồng cây

d)

Làm cây to hơn

25.

Khi vật nuôi thiếu dinh dưỡng sẽ:

a)

Tăng sức đề kháng

b)

Sinh trưởng và phát triển chậm

c)

Không ảnh hưởng

d)

Phát triển bình thường

26.

Để tăng năng suất vật nuôi, người ta thường làm gì?

a)

Tăng giờ ngủ cho vật nuôi

b)

Cho vật nuôi ăn đúng khẩu phần, chăm sóc khoa học

c)

Để vật nuôi tự kiếm ăn

d)

Không cho vật nuôi vận động

27.

Yếu tố nào sau đây giúp sinh vật phát triển tối ưu?

a)

Điều kiện môi trường và dinh dưỡng phù hợp

b)

Chỉ cần ánh sáng mạnh

c)

Nhiệt độ thật thấp

d)

Không cần nước

28.

Biện pháp làm chậm quá trình chín của trái cây sau thu hoạch là:

a)

Để nơi ánh sáng mạnh

b)

Sử dụng hóa chất đặc biệt và bảo quản lạnh

c)

Phơi nắng

d)

Tăng nhiệt độ

29.

Vai trò của nước đối với quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật là?

a)

Nước là nguyên liệu và môi trường cho quá trình tổng hợp các chất xây dựng cơ thể.

b)

Nước giúp cơ thể động vật giải khát và điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là phương tiện vận chuyển các chất trong cơ thể động vật.

d)

Nước chiếm khối lượng lớn trong cơ thể động vật.

30.

Ở động vật thiếu chất dinh dưỡng nào sẽ gây ra hiện tượng chậm lớn, gầy yếu, sức đề kháng kém.

a)

Protein

b)

Calcium

c)

Carbon

d)

Nitrogen

31.

Sinh sản là gì?

a)

Quá trình sinh trưởng của sinh vật

b)

Quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới

c)

Quá trình lấy thức ăn của sinh vật

d)

Quá trình trao đổi chất

32.

Có mấy hình thức sinh sản chính ở sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:

a)

Có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

b)

Không có sự tham gia của tế bào sinh dục

c)

Diễn ra ở tất cả các loài động vật

d)

Chỉ có ở động vật có xương sống

34.

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có:

a)

Sự phát triển từ một cơ quan sinh dưỡng

b)

Sự kết hợp giữa hai tế bào trứng

c)

Sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái

d)

Không có sự kết hợp giữa giao tử

35.

Ví dụ về sinh sản vô tính ở thực vật là:

a)

Gieo hạt

b)

Chiết cành

c)

Thụ phấn

d)

Thụ tinh

36.

Sinh sản vô tính thường gặp ở sinh vật nào?

a)

Động vật có vú

b)

Thực vật và động vật đơn bào

c)

Chim và bò sát

d)

Côn trùng

37.

Cơ quan sinh dục đực ở người là:

a)

Buồng trứng

b)

Tử cung

c)

Tinh hoàn

d)

Âm đạo

38.

Sự thụ tinh là quá trình:

a)

Tinh trùng gặp trứng và tạo thành hợp tử

b)

Giao tử đực và cái tách rời nhau

c)

Trứng rụng khỏi buồng trứng

d)

Trứng phân chia thành nhiều tế bào

39.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản:

a)

Không có sự hình thành cơ quan sinh dục

b)

Từ các bộ phận cơ quan sinh dưỡng

c)

Từ tế bào trứng thụ tinh

d)

Chỉ có ở động vật

40.

Ví dụ sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là:

a)

Giâm cành

b)

Ghép mắt

c)

Khoai tây mọc mầm

d)

Cấy mô

41.

Nhân bản vô tính là:

a)

Sinh sản không cần nhân tế bào

b)

Tạo ra cá thể mới từ tế bào xôma

c)

Giao phối giữa hai cá thể khác giới

d)

Thụ tinh trong ống nghiệm

42.

Hình thức sinh sản nào giúp duy trì đặc điểm di truyền ổn định của loài?

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Nhân bản

d)

Cả A và B

43.

Ở người, trứng được thụ tinh trong:

a)

Buồng trứng

b)

Ống dẫn trứng

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

44.

Một số loài sinh sản vô tính bằng nảy chồi là:

a)

Tảo, nấm

b)

San hô, thủy tức

c)

Cá, ếch

d)

Chuột, mèo

45.

Hình thức sinh sản nào giúp tạo ra sự đa dạng di truyền?

a)

Hữu tính

b)

Vô tính

c)

Sinh dưỡng

d)

Nhân bản

46.

Loài nào sau đây có thể sinh sản cả vô tính và hữu tính?

a)

Cá chép

b)

Ếch

c)

Thủy tức

d)

Ong

47.

Vì sao sinh sản hữu tính quan trọng với tiến hóa?

a)

Tạo nhiều con giống hệt

b)

Tạo cá thể đa dạng di truyền

c)

Giúp con non sống sót cao

d)

Tạo phôi nhanh hơn

48.

Ở người, tinh trùng được sản sinh tại:

a)

Buồng trứng

b)

Tinh hoàn

c)

Túi tinh

d)

Niệu đạo

49.

Tế bào hợp tử hình thành khi:

a)

Trứng phát triển một mình

b)

Giao tử đực và cái kết hợp

c)

Giao tử đực phân chia

d)

Tế bào sinh dưỡng kết hợp

50.

Trong sinh sản sinh dưỡng nhân tạo, giâm cành nghĩa là:

a)

Gieo hạt vào đất

b)

Cắt cành rồi trồng xuống đất

c)

Ghép hai cây với nhau

d)

Cắt rễ cây rồi ngâm vào nước

51.

Tại sao thực vật có khả năng sinh sản vô tính cao?

a)

Vì có mô phân sinh

b)

Vì có quả

c)

Vì có hoa lưỡng tính

d)

Vì có hạt

52.

Sinh sản hữu tính là

a)

hình thức sinh sản có sự kết hợp yếu tố đực và yếu tố cái tạo nên hợp tử.

b)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố đực tạo nên hợp tử.

c)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 yếu tố cái tạo nên hợp tử.

d)

hình thức sinh sản có sự kết hợp của tế bào đực và tế bào cái tạo nên hợp tử.

53.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được hình thành

a)

từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

chỉ từ rễ của cây.

c)

chỉ từ một phần thân của cây.

d)

chỉ từ lá của cây.

54.

Ở người, tinh trùng sống được bao lâu trong cơ thể nữ?

a)

1 giờ

b)

6 giờ

c)

1-2 ngày

d)

5-7 ngày

55.

Trong sinh sản vô tính, con sinh ra giống mẹ về:

a)

Một số đặc điểm

b)

Hình dạng ngoài

c)

Toàn bộ thông tin di truyền

d)

Tính cách

56.

Phát biểu nào đúng khi nói về sinh sản hữu tính?

a)

Luôn tạo ra con giống hệt nhau

b)

Chỉ có ở động vật

c)

Góp phần tạo nên sự đa dạng sinh học

d)

Không cần thụ tinh

57.

Quá trình hình thành quả và hạt ở thực vật có hoa diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Thụ tinh → Thụ phấn → Quả lớn lên → Hạt hình thành

b)

Thụ phấn → Thụ tinh → Noãn lớn lên thành quả → Hạt hình thành

c)

Thụ phấn → Noãn lớn lên thành hạt → Thụ tinh → Quả hình thành

d)

Quả hình thành → Thụ phấn → Thụ tinh → Hạt hình thành