NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Kim Loại và Phi Kim
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Kim loại có ánh kim vì:
Có khả năng phản chiếu ánh sáng
Có cấu trúc mạng tinh thể đặc biệt
Có khối lượng riêng nhỏ
Dẫn điện tốt
Phi kim thường tồn tại ở dạng nào trong tự nhiên?
Kim loại tự do
Hợp chất
Dung dịch
Muối
Trong dãy chất sau, chất nào là phi kim?
Na
K
Fe
Cl₂
Kim loại nào có tính dẻo nhất?
Sắt
Vàng
Đồng
Nhôm
Phi kim nào tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường?
Clo
Brom
Iot
Oxi
Tính chất vật lý đặc trưng của kim loại là:
Ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dẻo
Dễ vỡ
Không dẫn điện
Có màu sẫm
Phi kim chiếm:
Phần lớn
Gần 1/2
Phần nhỏ trong bảng tuần hoàn
Tất cả
Kim loại phản ứng với phi kim tạo ra:
Hợp chất ion (muối)
Dung dịch
Axit
Bazơ
Kim loại phản ứng với axit tạo ra:
Muối và khí hidro
Bazơ
Nước
Oxi
Phi kim phản ứng với hidro tạo ra:
Hợp chất khí (như H₂S, HCl)
Muối
Oxit
Bazơ
Khí đốt cháy lưu huỳnh trong oxi tạo ra:
SO₂
SO₃
S
H₂S
Oxit phi kim tan trong nước tạo ra:
Dung dịch axit
Dung dịch bazơ
Muối
Kim loại
Kim loại có thể đẩy kim loại khác ra khỏi dung dịch muối nếu:
Kim loại đó hoạt động mạnh hơn
Yếu hơn
Cùng tính
Trung tính
Khi cho Fe vào dung dịch CuSO₄, hiện tượng là:
Có lớp đồng bám trên sắt
Không hiện tượng
Tạo khí
Dung dịch mất màu
Kim loại và phi kim khác nhau chủ yếu ở:
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng tạo ion
Màu sắc
Trạng thái
Mùi
Kim loại dễ nhường electron → tạo ion:
Dương (cation)
Âm
Trung tính
Không đổi
Phi kim dễ nhận electron → tạo ion:
Âm (anion)
Dương
Trung tính
Không có
Phi kim có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng thường gặp?
1-2
2-3
5-7
8
Kim loại dẫn điện tốt vì có:
Electron tự do
Ion cố định
Proton
Liên kết cộng hóa trị
Kim loại và phi kim đều có thể phản ứng với:
Oxi
Nước
Bazơ
Muối
Kim loại thường tạo oxit có tính:
Bazơ
Axit
Trung tính
Cả hai
Tính chất vật lý nào chỉ có ở kim loại mà phi kim không có?
Ánh kim và tính dẻo
Màu
Thể rắn
Mùi
Tính chất hóa học nào chỉ có ở phi kim mà kim loại không có?
Tác dụng với hidro tạo hợp chất khí
Phản ứng với nước
Dẫn điện
Tạo ion dương
Trong phản ứng hóa học, kim loại thường là chất:
Khử
Oxi hóa
Trung hòa
Không đổi
Trong phản ứng hóa học, phi kim thường là chất:
Oxi hóa
Khử
Trung tính
Không phản ứng
Khi so sánh kim loại và phi kim, kim loại có tính chất:
Dẫn điện, dẻo, ánh kim
Giòn, cách điện
Có tính axit
Không phản ứng
Kim loại nào thường dùng làm dây dẫn điện?
Sắt
Nhôm
Đồng
Kẽm
Kim loại nào dùng làm vỏ máy bay vì nhẹ và bền?
Nhôm
Sắt
Kẽm
Đồng
Kim loại nào dùng làm đồ trang sức vì sáng và không gỉ?
Sắt
Đồng
Vàng
Nhôm
Trong tự nhiên, kim loại thường tồn tại ở dạng:
Hợp chất (quặng)
Nguyên chất
Dung dịch
Khí
Có thể dùng sắt để thay thế đồng khi làm dây dẫn không?
Không thay thế.
có thể thay thế
Nhôm được sử dụng làm xoong nhờ
tính dẻo.
tính dẫn điện.
tính dẫn nhiệt.
ánh kim.
Câu 2: Đâu không phải tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẻo.
Tính dẫn điện.
Ánh kim.
Tính acid.
Câu 3: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
vàng.
bạc.
thủy ngân.
đồng.
Câu 4: Ý nào sau đây đúng khi nói về thủy ngân?
Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Thủy ngân không độc.
Thủy ngân dẫn điện tốt.
Thủy ngân dễ kéo sợi.
Câu 5: Thép được ứng dụng vào lĩnh vực nào trong cuộc sống?
Làm đồ trang sức.
Làm lõi dây dẫn.
Xây dựng, cầu đường.
Thép được ứng dụng vào lĩnh vực nào trong cuộc sống?
Làm đồ trang sức.
Làm lõi dây dẫn điện.
Sản xuất dụng cụ nấu ăn.
Xây dựng, cầu đường.
Sản phẩm khi cho kim loại tác dụng với khí oxygen là
oxide.
muối.
acid.
base.
Trang sức bằng vàng để ngoài không khí vẫn sáng, đẹp vì
vàng không tác dụng với khí oxygen trong không khí.
vàng không tác dụng với hơi nước trong không khí.
vàng không tác dụng với khí carbon dioxide trong không khí.
vàng không tác dụng với khí nitrogen trong không khí.
Sản phẩm khi cho natri tác dụng với chlorine là
AgCl.
NaCl.
Na2O.
Ag2O.
Phương trình hóa học khi cho Zn phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là
Zn + H2O --> ZnO + H2.
Zn + H2O --> ZnOH.
Zn + H2O --> Zn(OH)2.
Zn + H2O --> ZnO2 + H2.
Acid H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2.
NaOH, CuO, Ag, Zn.
Mg(OH)2, CaO, K2SO3, SO2.
Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2.
Tính chất nào sau đây không phải của kim loại?
Dẫn nhiệt tốt
Có xu hướng nhận electron
Dễ dát mỏng
Có ánh kim
Chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện thường?
Carbon
Thủy ngân
Bromine
Chlorine
Lưu hóa cao su là ứng dụng của phi kim nào?
Carbon
Chlorine
Lưu huỳnh
Nitrogen
Chất nào sau đây không dẫn điện?
Nhôm
Lưu huỳnh
Vàng
Đồng
Phi kim nào sau đây được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt?
Chlorine
Carbon
Lưu huỳnh
Nitrogen
Chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Phosphorus
Lưu huỳnh
Oxygen
Than chì
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất nhựa PVC?
Nitrogen
Carbon
Lưu huỳnh
Chlorine
Kim loại nào sau đây thường được dùng làm dây dẫn điện?
Nhôm
Sắt
Magnesium
Kẽm
Chất nào sau đây không phải là phi kim?
Lưu huỳnh
Carbon
Sắt
Chlorine
Chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất diêm?
Carbon
Lưu huỳnh
Phosphorus
Chlorine
Vỏ đồ hộp làm bằng sắt, đựng thức ăn có vị mặn, không bị gỉ là do
Trong thức ăn có chất bảo quản
Vỏ hộp có mạ lớp kim loại bảo vệ
Không có không khí
Vỏ hộp có sơn bảo vệ
Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải hoàn toàn là sắt, mà còn lẫn một số kim loại khác. Đó là nguyên nhân khiến các vật dụng này
Bị ăn mòn
Kém bền
Dẫn điện tốt
Dẫn nhiệt kém
Có dung dịch muối AlCl3 laacn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
AgNO3
Mg
Al
Zn
Dung dịch chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng vải, sợi giấy?
S
Br2
Cl2
F2
Clo tác dụng với natri hiđroxit
tạo thành muối natri clorua và nước.
tạo thành nước javen.
tạo thành hỗn hợp các axit.
tạo thành muối natri hipoclorit và nước.
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là:
SO2, H2O, CO2, P2O5.
SO3, H2O, CO2, P2O5.
SO2, H2O, CO, P2O5.
SO3, H2O, CO, P2O5.
Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
lỏng và khí.
rắn và lỏng.
rắn và khí.
rắn, lỏng, khí
