wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM KTGKI KHTN7 NH2526

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Kĩ năng chiến đấu đặc biệt

b)

Kĩ năng quan sát

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo đạc

2.

Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện bao nhiêu kĩ năng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Phương pháp tìm hiểu khoa học tự nhiên được thực hiện qua mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng.

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

5.

Khi vận dụng phương pháp tìm hiểu tự nhiên trong học tập không cần thiết phải thực hiện các kĩ năng nào sau đây?

a)

A. Quan sát, phân loại.

b)

B. Phân tích, dự báo.

c)

C. Đánh trần, đàm phán.

d)

D. Báo cáo và thuyết trình.

6.

Bước nào sau đây không thuộc tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.

b)

Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

c)

Rèn luyện sức khỏe.

d)

Kết luận.

7.

Một bạn học sinh nhìn bầu trời âm u và trên sân trường có vài chú chuồn chuồn bay là là trên mặt đất, có thể trời sắp mưa. Bạn học sinh này đã sử dụng kĩ năng nào dưới đây?

a)

Kĩ năng dự báo.

b)

Kĩ năng báo cáo.

c)

Kĩ năng phân loại.

d)

Kĩ năng phân tích.

8.

Khi thực hiện hoạt động sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của quyển sách là đã sử dụng kĩ năng nào trong học tập môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kĩ năng báo cáo.

b)

Kĩ năng liên kết.

c)

Kĩ năng đo.

d)

Kĩ năng dự báo.

9.

Bạn Lan thấy rằng việc này mầm từ hạt đậu xanh và hạt đậu đen là khác nhau. Theo em, đâu không phải kĩ năng bạn Lan cần thực hiện để tìm hiểu sự giống và khác nhau của hai loại hạt đậu nói trên?

a)

A. Quan sát.

b)

B. Đo.

c)

C. Dự báo.

d)

D. Phân loại.

10.

Để đo tốc độ chuyển động ta cần sử dụng các dụng cụ gì?

a)

Dụng cụ đo độ dài

b)

Dụng cụ đo thời gian

c)

Dụng cụ đo khối lượng

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Để biết được quy luật biến đổi của tín hiệu âm truyền tới theo thời gian, người ta dùng dụng cụ nào?

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Cổng quang điện.

c)

Dao động kí

d)

Đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện.

12.

Để đo thời gian chạy của vận động viên chạy 100m, dụng cụ dùng thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ đo thời gian dùng cổng quang điện.

b)

Đồng hồ bấm giây.

c)

Đồng hồ bám giây.

d)

Đồng hồ treo tường.

13.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

Kilogam

b)

Gam

c)

Tấn

d)

amu

14.

Tính theo đơn vị quốc tế, nguyên tử Carbon có khối lượng nguyên tử là:

a)

12 amu

b)

12 gam

c)

12 kg

d)

12 đvC

15.

Tính theo đơn vị quốc tế, nguyên tử Sodium có khối lượng là:

a)

23 amu

b)

23 đvC

c)

23 gam

d)

23 kg

16.

Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân của các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt

a)

electron và proton.

b)

electron, proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

proton và neutron.

17.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

18.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số electron ở lớp vỏ

b)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton ở hạt nhân

c)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có số proton và số neutron bằng nhau

d)

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số lớp electron

20.

Nguyên tố hóa học được tạo nên từ các nguyên tử có cùng đặc điểm nào?

a)

Cùng số khối

b)

Cùng số neutron

c)

Cùng số proton

d)

Cùng số electron

21.

Ký hiệu hoá học của nguyên tố được viết bằng:

a)

Một hoặc hai chữ cái, trong đó chữ cái đầu viết hoa

b)

Hai chữ cái viết thường

c)

Một chữ cái viết hoa hoặc viết thường

d)

Ba chữ cái đầu của tên nguyên tố

22.

Kí hiệu hoá học của Nitrogen là:

a)

N

b)

Na

c)

Ni

d)

Ne

23.

Cách biểu diễn 5He có nghĩa là:

a)

5 nguyên tố helium.

b)

5 nguyên tử hydrogen.

c)

5 nguyên tố hydrogen.

d)

5 nguyên tử helium.

24.

Kí hiệu biểu diễn bốn nguyên tử Carbon là

a)

4C.

b)

C4.

c)

C4.

d)

4C.

25.

Nguyên tử Carbon, trong hạt nhân có 6p và 6n nên khối lượng nguyên tử là:

a)

12 amu

b)

6p

c)

6n

d)

12 đvC

26.

Nguyên tử sodium, trong hạt nhân có 11p và 12n nên khối lượng nguyên tử sodium là:

a)

23 amu

b)

11p

c)

12n

d)

22 đvC

27.

Nguyên tử X có 20 proton. Số hạt electron của X là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

28.

Trong phân tử nước H2O, số nguyên tử của mỗi nguyên tố là:

a)

1 nguyên tử Hydrogen và 2 nguyên tử Oxygen

b)

2 nguyên tử Hydrogen và 1 nguyên tử Oxygen

c)

1 nguyên tử Hydrogen và 1 nguyên tử Oxygen

d)

2 nguyên tử Oxygen và 1 nguyên tử Hydrogen

29.

Trong hợp chất NaCl có:

a)

1 nguyên tử Sodium và 1 nguyên tử Chlorine

b)

2 nguyên tử Potassium và 1 nguyên tử Chlorine

c)

1 nguyên tử Sodium và 2 nguyên tử Chlorine

d)

2 nguyên tử Potassium và 2 nguyên tử Fluorine

30.

Trong hợp chất CO2 có:

a)

1 nguyên tử carbon và 1 nguyên tử oxygen

b)

2 nguyên tử carbon và 1 nguyên tử oxygen

c)

1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen

d)

2 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen

31.

“Phân tử là hạt đại diện cho ...., gồm một số ..... kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất .... của chất”

a)

A. chất, hạt, hóa học

b)

B. nguyên tố, nguyên tử, vật lí

c)

C. chất, nguyên tử, hóa học

d)

D. vật thể, chất, hóa học

32.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học:

a)

từ một nguyên tố.

b)

từ hai nguyên tố trở lên.

c)

từ ba nguyên tố.

d)

từ bốn nguyên tố.

33.

Hợp chất là chất

a)

chất được tạo từ 2 nguyên tố hóa học.

b)

chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học.

c)

chất được tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất được tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

34.

Mô hình nào dưới đây mô tả đơn chất?

a)

b)

c)

d)

35.

Phân tử nào là đơn chất:

a)

Nitrogen (2N)

b)

Nước (2H, 1O)

c)

Calcium chloride (1Ca, 2Cl)

d)

Carbon dioxide (1C, 2O)

36.

Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ gồm hợp chất

a)

Al2O3, KCl, SiO2, Na2S.

b)

Al2O3, KCl, O2, F2.

c)

SiO2, Na2S, H2, Cl2.

d)

Na2S, KCl, O2, H2.

37.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Các nguyên tố trong cùng một cột (nhóm) thì có cùng khối lượng nguyên tử

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

Nguyên tử của nguyên tố Nitrogen có 2 lớp electron, lớp ngoài cùng có 5 electron, vậy Nitrogen thuộc chu kì 5, nhóm IIA

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Nguyên tố Hydrogen (H) thuộc nhóm nguyên tố phi kim

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Theo nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn thì các nguyên tố có tính chất tương tự nhau được xếp cùng một hàng

a)

SAI

b)

ĐÚNG

42.

Số thứ tự chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết số lớp electron

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Nguyên tử của nguyên tố Aluminium có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, vậy Aluminium thuộc chu kì 3, nhóm IIIA

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Nguyên tố Sodium (Na) thuộc nhóm nguyên tố khí hiếm

a)

SAI

b)

ĐÚNG

45.

Hiện nay có 7 chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

a)

SAI

b)

ĐÚNG

46.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường nằm ở đầu chu kì

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Nguyên tử của nguyên tố Chlorine có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 7 electron, vậy Chlorine thuộc chu kì 7, nhóm IIIA.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Nguyên tố Carbon (C) thuộc nhóm nguyên tố kim loại

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

Phân tử sodium chloride gồm 1 nguyên tử sodium và 1 nguyên tử chlorine. Sodium là hợp chất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Khối lượng phân tử CH4 là 16 amu, biết khối lượng nguyên tử của C là 12, H là 1

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Trong hợp chất H2S, 2 nguyên tử Sulfur có khả năng liên kết với 1 nguyên tử Hydrogen

a)

SAI

b)

ĐÚNG

52.

Trong phân tử NH3, nguyên tử Nitrogen liên kết với nguyên tử Hydrogen bằng liên kết ion

a)

SAI

b)

ĐÚNG

53.

Phân tử khí oxygen gồm 2 nguyên tử oxygen. Khí oxygen là hợp chất

a)

SAI

b)

ĐÚNG

54.

Khối lượng phân tử H2SO4 là 49 amu, biết khối lượng nguyên tử của H là 1, S là 32, O là 16

a)

SAI

b)

ĐÚNG

55.

Trong hợp chất CO2, 1 nguyên tử Carbon có khả năng liên kết với 2 nguyên tử Oxygen

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Trong phân tử MgO, nguyên tử Magnesium liên kết với nguyên tử Oxygen bằng liên kết cộng hóa trị

a)

SAI

b)

ĐÚNG

57.

Than chì được tạo nên từ các nguyên từ carbon liên kết với nhau. Than chì là đơn chất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Khối lượng phân tử Al2O3 là 113 amu, biết khối lượng nguyên tử của Al là 27, O là 16

a)

SAI

b)

ĐÚNG

59.

Trong hợp chất P2O5, 2 nguyên tử Phosphorus có khả năng liên kết với 5 nguyên tử Oxygen

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Trong phân tử CaO, nguyên tử Calcium liên kết với nguyên tử Oxygen bằng liên kết ion

a)

ĐÚNG

b)

SAI