wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 37

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Con sinh ra giống hệt mẹ là đặc điểm sinh sản của

a)

trùng roi.

b)

mực ống.

c)

trai sông.

d)

chó.

2.

Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ?
1.Lá        ,           2.Hoa         ,       3.Hạt             ,           4.Rễ      ,

5.Thân        ,       6.Củ         ,         7.Thân củ

a)

1, 2, 4, 5, 6, 7

b)

1, 4, 5, 6, 7

c)

1, 2, 6, 7.

d)

3, 4, 5, 6, 7.

3.

Vì sao khi nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm,... người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành?

a)

Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm.

b)

Những cây đó có giá trị kinh tế cao.

c)

Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được.

d)

Khả năng vận chuyển các chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ.

4.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra:

a)

Từ 1 phần của cơ quan sinh dưỡng của cây.

b)

Chỉ từ lá của cây.

c)

Chỉ từ rễ của cây.

d)

Chỉ từ một phần thân của cây.

5.

Chọn các ý ĐÚNG nói về phương pháp Nuôi cấy mô, tế bào thực vật

a)

Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ.

b)

Phục chế được các giống cây quý.

c)

Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ

d)

Nhân nhanh số lượng cây giống lớn

6.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để: 

a)

Tránh gió mưa làm bay cành ghép.

b)

Tập trung nước nuôi các cành ghép.

c)

Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép.

d)

Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

7.

Trinh sinh thường gặp ở những loài nào sau đây?

a)

Mối, Giun dẹp, Bọ xít

b)

Ong, Kiến, Rệp

c)

Giun Dẹp, Bọ xít, Kiến

d)

Ong, Mối, Giun Dẹp

8.

Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?

a)

Ong, thủy tức, trùng đế giày, trùng roi

b)

Cá, thú, chim, giun dẹp

c)

Ếch, bò sát, côn trùng, ong

d)

Giun đất, côn trùng, thú

9.

Trong trồng trọt, để tăng năng suất và khả năng tạo quả, có thể áp dụng biện pháp nào dưới đây?

a)

Nuôi ong

b)

Thắp đèn cho cây trồng

c)

Thụ phấn nhân tạo

d)

Nuôi ong và thụ phấn nhân tạo

10.

Cây đậu hà lan được mọc lên từ một bộ phận là hạt, đây là ví dụ về

a)

sinh sản vô tính.

b)

sinh sản hữu tính.

c)

sinh sản bằng bào tử.

d)

sinh sản sinh dưỡng.

11.

Trong các động vật dưới đây, loài nào có hình thức sinh sản ưu điểm hơn cả?

a)

Bướm

b)

c)

Chim tu hú

d)

Voi

12.

Quá trình thụ phấn không thể diễn ra nhờ  yếu tố nào dưới đây?

a)

Mưa.

b)

Côn trùng.

c)

Gió.

d)

Tác động của con người.

13.

Trong các loài hoa dưới đây, loài hoa đơn tính là?

a)

Hoa đào.

b)

Hoa ly.

c)

Hoa phượng.

d)

Hoa mướp.

14.

Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật diễn ra lần lượt theo các giai đoạn nào?

a)

Tạo quả và hạt → Thụ tinh → Thụ phấn →Hình thành giao tử.

b)

Tạo giao tử → Thụ tinh →Thụ phấn → Hình thành quả và hạt.

c)

Tạo quả và hạt → Thụ phấn → Thụ tinh →Hình thành giao tử.

d)

Tạo giao tử →Thụ phấn →Thụ tinh → Hình thành quả và hạt.

15.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sinh sản hữu tính?

a)

Sinh sản hữu tính có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, tạo ra cá thể mới đa dạng, không có khả năng thích nghi với môi trường sống thay đổi.

b)

Sinh sản hữu tính có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, tạo ra cá thể mới đa dạng, có khả năng thích nghi với môi trường sống thay đổi.

c)

Sinh sản hữu tính không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, tạo ra cá thể mới đa dạng, có khả năng thích nghi với môi trường sống thay đổi.

d)

Sinh sản hữu tính không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, tạo ra cá thể mới đa dạng, thích nghi với môi trường sống ít thay đổi.

16.

Quá trình sinh sản hữu tínhđộng vật diễn ra lần lượt theo các giai đoạn nào?

a)

Hình thành giao tử → Thụ tinh → Phát triển phôi

b)

Hình thành hạt phấn → Thụ phấn →Phát triển cơ thể

c)

Hình thành giao tử →Thụ phấn → Phát triển phôi

d)

Hình thành phôi → Thụ tinh → Phát triển giao tử

17.

Vì sao ở động vật, hình thức mang thai và sinh con sẽ giúp con non có tỉ lệ sống sót cao hơn hình thức đẻ trứng?

a)

Vì hợp tử được cung cấp chất dinh dưỡng hạn chế hơn trong trứng, được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển,…

b)

Vì hợp tử được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục thay vì lượng chất dinh dưỡng hạn chế trong trứng, được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển,…

c)

Vì hợp tử được cung cấp chất dinh dưỡng hạn chế hơn trong trứng, được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thay đổi phù hợp với môi trường,…

d)

Vì hợp tử được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục, được bảo vệ tốt hơn trước kẻ thù, có điều kiện nhiệt độ thay đổi phù hợp với môi trường,…

18.

Em hãy chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Phôi phát triển bên trong cơ thể mẹ đối với các động vật đẻ trứng và đẻ con

b)

Các động vật có thụ tinh ngoài thường sống ở trên cạn

c)

Noãn đã thụ tinh phát triển thành hợp tử, hợp tử phát triển thành hạt

d)

Bầu nhụy không xảy ra thụ tinh sẽ phát triển thành quả không hạt

19.

Giao tử đực của hoa lưỡng tính có ở?

a)

Trong không bào của cánh hoa

b)

Trong đài hoa

c)

Trong noãn của nhuỵ

d)

Trong bao phấn của nhị

20.

Trong một bông hoa đơn tính không thể xuất hiện đồng thời hai bộ phận nào sau đây? 

a)

Đài và nhụy

b)

Nhị và tràng

c)

Đài và tràng

d)

Nhị và nhụy

21.

Thụ tinh là gì?

a)

Là sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố

b)

Là sự kết hợp của giao tử cái với giao tử đực tạo thành hợp tử

c)

Là sự kết hợp giữa con đực và con cái

d)

Là sự kết hợp giữa các loài sinh vật

22.

Dựa vào sơ đồ cấu tạo hoa đơn tính, trong các hoa dưới đây, hãy chọn HOA ĐỰC

a)

Hoa bí

b)

Hoa lyly

c)

Hoa bưởi

d)

Hoa bí

23.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG

a)

Tiêu chí quan trọng nhất để phân biệt hạt trần và hạt kín chính là vị trí của hạt so với bầu nhụy

b)

Thực vật hạt trần có hạt nằm lộ trên lá noãn hở, không được bao bọc trong quả.

c)

Thực vật hạt kín có Hạt nằm bên trong quả, do bầu nhụy phát triển thành.

d)

Cây thông, cây tùng là thực vật hạt kín, cơ quan sinh sản là hoa.

24.

Em hãy chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu dưới đây.

a)

Có 2 hình thức thụ tinh là thụ tinh ngoài và thụ tinh trong

b)

Thụ tinh ngoài là hình thức thụ tinh diễn ra ở ngoài cơ thể. Con cái đẻ trứng vào môi trường nước, con đực phóng tinh dịch lên trứng để thụ tinh.

c)

Hình thức trong là hình thức thụ tinh diễn ra ở trong cơ thể con cái.

d)

Ếch là động vật có hình thức thụ tinh trong.

25.

Hợp tử phân chia, phát triển thành phôi. Phôi có thể phát triển thành cơ thể con ở bên ngoài cơ thể mẹ. Đây là hình thức:

a)

Hình thức đẻ con ở lớp Thú

b)

Hình thức đẻ trứng ở gà, chim,...

c)

Hình thức đẻ con ở gà

d)

Hình thức đẻ trứng ở một số loài thú

26.

Hợp tử phân chia, phát triển thành phôi. Phôi có thể phát triển thành cơ thể con bên trong cơ thể mẹ. Đây là hình thức:

a)

Hình thức đẻ con ở thú

b)

Hình thức đẻ trứng ở gà, chim,...

c)

Hình thức đẻ con ở gà

d)

Hình thức đẻ trứng ở một số loài thú

27.

Khi đến mùa sinh sản, cá ngựa cái dùng ống đẻ trứng chuyển trứng vào túi ấp trong bụng của cá ngựa đực. Cá ngựa đực sẽ phóng tinh trùng vào túi ấp để thụ tinh cho trứng. Đây là hình thức:

a)

Thụ tinh trong

b)

Thụ tinh ngoài

28.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về quá trình hình thành quả và hạt

a)

Quả được hình thành không qua thụ tinh là quả không hạt (nhưng quả không hạt chưa chắc là quả không qua thụ tinh)

b)

Sau khi thụ tinh, hợp tử ---> phôi.

Noãn ----> hạt chứa phôi.

Bầu nhuỵ ---> quả chứa hạt.

c)

Quả lớn lên nhờ sự phân chia của tế bào. Hạt (chứa phôi) nảy mầm phát triển thành cây con.

d)

Dâu tây là thực vật hạt trần, vì trong quá trình phát triển thì những hạt nhỏ của nó nằm lộ rõ trên bề mặt phần thịt quả màu đỏ.

29.

Tại sao giâm cành phải chọn cành có đủ mắt và chồi?

a)

Các mắt và chồi chứa các mô phân sinh, là nơi tập trung các tế bào có khả năng phân chia và phát triển, từ các mắt sẽ ra rễ, từ chồi sẽ mọc ra mầm non tại thành cây mới

b)

Chọn cành có nhiều mắt và chồi giúp cây con sau này có khả năng ra hoa và kết quả sớm hơn.

c)

Các mắt và chồi cung cấp dinh dưỡng dự trữ cho cành giâm, giúp nó phát triển rễ nhanh hơn.

d)

Cành giâm có ít mắt và chồi sẽ khó hấp thụ nước và chất dinh dưỡng từ môi trường giâm.

30.

Ở loài ong, các trứng không được thụ tinh sẽ nở thành ong đực, các trứng được thụ tinh nở thành ong cái (ong thợ). Trinh sinh (trinh sản) là hình thức sinh sản vô tính ở loài này. Kết quả của quá trình trinh sinh sẽ tạo ra:

a)

Ong thợ

b)

Ong đực

c)

Ong chúa

d)

Ong đực và ong chúa

31.

Cơ sở khoa học của các hình thức nhân giống vô tính ở cây trồng?

a)

Mỗi cơ quan sinh dưỡng bao gồm chồi mầm đều có thể phát triển thành cơ thể mới nếu được tách ra trồng riêng.

b)

Nhân giống vô tính tạo ra cây con có bộ gen mới, kết hợp các đặc điểm tốt nhất của cả cây bố và cây mẹ, giúp tăng cường sự đa dạng di truyền và khả năng thích ứng của loài.

c)

Các hình thức nhân giống vô tính đều dựa trên sự thụ phấn nhân tạo và quá trình hình thành hạt không qua thụ tinh, đảm bảo cây con giữ nguyên các đặc tính mong muốn.

d)

Cơ sở khoa học của nhân giống vô tính là khả năng cây trồng tự điều chỉnh và tái tổ hợp vật chất di truyền trong các tế bào sinh dưỡng để tạo ra cây con khỏe mạnh và năng suất cao hơn.

32.

Chọn các ý ĐÚNG nói về ứng dụng sinh sản hữu tính

a)

Lai tạo và chọn lọc những giống lúa, ngô cho năng suất cao.

b)

Tạo ra giống mới có năng suất cao, đặc tính tốt thông qua lai tạo, chọn lọc.

c)

Tạo ra thế hệ con mang đặc điểm tốt của cả bố và mẹ, đáp ứng nhu cầu đa dạng của con người.

d)

Tạo ra các cá thể thích nghi với điều kiện sống ổn định.

33.

Chọn các ý ĐÚNG về sinh sản vô tính

a)

Duy trì các tính trạng tốt ở sinh vật, phục vụ cho nhu cầu của con người.

b)

Tạo ra các giống cây trồng đa dạng về di truyền, tăng khả năng thích ứng với môi trường sống luôn thay đổi

c)

Nhân nhanh các giống cây trồng, giúp giảm chi phí sản xuất và tăng hiệu quả kinh tế.

d)

Góp phần khôi phục các giống cây trồng quý hiếm đang bị thoái hóa hoặc có nguy cơ tuyệt chủng.

34.

Trong các hình thức sinh sản sau hình thức nào không phải là sinh sản vô tính?

a)

Đẻ con.

b)

Mọc chồi.

c)

Giâm cành.

d)

Nuôi cấy mô thực vật.

35.

Bộ phận nào ở cây không thể sinh sản vô tính?

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

hoa.

36.

Phát biểu nào không đúng khi nói về hình thức sinh sản hữu tính?

a)

có sự kết hợp giữa cá thể đực và cá thể cái.

b)

cơ thể mới sinh ra chỉ mang yếu tố di truyền của một bên bố hoặc một mẹ.

c)

sau khi thụ tinh hợp tử sẽ phát triển thành phôi

d)

thực vật và động vật có thể sinh sản hữu tính.

37.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào là hình thức sinh sản hữu tính?

a)

khi bị mất một bộ phận trên cơ thể sao biển có khả năng tái sinh tạo ra bộ phận mới.

b)

ở khoai tây củ nảy chồi thành cây con.

c)

san hô sinh sản bằng cách mọc chồi trên chính cơ thể mẹ.

d)

bí đỏ ra hoa quả hạt và nảy mầm thành cây bí.

38.

Thế nào là hiện tượng thụ phấn?

a)

là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc lên đầu nhụy.

b)

là hiện tượng hạt phấn rơi ra khỏi đầu nhị.

c)

là hiện tượng hạt phấn bám vào cánh hoa.

d)

là hiện tượng quả được hình thành.

39.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào là sinh sản ở sinh vật

a)

gạc hươu mọc trở lại sau một thời gian bị rụng đi.

b)

nhờ chăm sóc tốt cây táo, đã mọc lên chồi nách và chồi ngọn.

c)

trong hang có chuột đực và cái trong một thời gian xuất hiện theo đàn chuột con.

d)

quả cây dừa ban đầu nhỏ, dần dần to ra và mọng nước.

40.

Các bước thực hiện đúng trong hình thức chiết cành ở thực vật là:

a)

Chăm sóc đoạn cành cần chiết sau khi ra rễ chuyển sang đất trồng. Bóc vỏ đoạn cành cây cần chiết để trồng. Làm bầu và bọc vào đoạn cần chiết.

b)

Chăm sóc đoạn cành cần chiết sau khi ra rễ chuyển sang đất trồng. Làm bầu và bọc vào đoạn cần chiết. Bóc vỏ đoạn cành cây cần chiết để trồng.

c)

Bóc vỏ đoạn cành cây cần chiết để trồng. Làm bầu và bọc vào đoạn cần chiết. Chăm sóc đoạn cành cần chiết sau khi ra rễ chuyển sang đất trồng.

d)

Bóc vỏ đoạn cành cây cần chiết để trồng. Chăm sóc đoạn cành cần chiết sau khi ra rễ chuyển sang đất trồng. Làm bầu và bọc vào đoạn cần chiết.

41.

Hình ảnh này là hình thức sinh sản nào?

a)

sinh sản vô tính.

b)

sinh sản phân đôi.

c)

sinh sản hữu tính.

d)

sinh sản sinh dưỡng.

42.

Các hình thức sinh sản hữu tính ở động vật là:

a)

đẻ trứng, mọc chồi

b)

đẻ trứng, đẻ con

c)

đẻ trứng, phân đôi

d)

mọc chồi, phân đôi

43.

Chọn các phát biểu ĐÚNG

a)

Sinh sản ở sinh vật sinh sản ở sinh vật và quá trình tạo ra những cá thể mới từ cá thể bố mẹ ban đầu.

b)

Có hai hình thức sinh sản ở sinh vật là: sinh sản vô tính và sinh sản sinh dưỡng.

c)

Sinh sản ở sinh vật là khả năng tái sinh lại các cơ quan trên cơ thể sinh vật.

d)

Nhờ có sinh sản, các loài sinh vật được phát triển một cách liên tục.

44.

Trong các trường hợp sau trường hợp nào không phải là hình thức sinh sản vô tính?

a)

Thằn lằn bị đứt đuôi có thể tái sinh để hình thành đuôi mới.

b)

Cơ thể giun dẹp khi bị phân tách ra thành nhiều mảnh có thể hình thành con giun dẹp mới từ mỗi mảnh.

c)

Thủy tức mọc chồi tạo thành thủy tức con từ cơ thể mẹ.

d)

Cây thuốc bỏng con được mọc ra từ lá của cây thuốc bỏng mẹ.

45.

Cho hai hình sau, xác định hoa đơn tính và hoa lưỡng tính:

a)

Hoa hình A là hoa đơn tính hoa hình B là hoa lưỡng tính.

b)

Hoa hình A và hình B đều là hoa lưỡng tính.

c)

Hoa hình A là hoa lưỡng tính hoa hình B là hoa đơn tính.

d)

Hoa hình A và hình B đều là hoa đơn tính.

46.

Đây là hình thức sinh sản nào ở thực vật?

a)

sinh sản hữu tính.

b)

sinh sản vô tính.

c)

sinh mọc chồi.

d)

sinh sản phân đôi.

47.

Sản phẩm của sự thụ tinh trong sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa là gì?

a)

hoa và quả.

b)

quả và hạt.

c)

quả và lá.

d)

hoa và hạt.

48.

Phát biểu nào không đúng khi nói về sinh sản ở sinh vật?

a)

Sinh sản ở sinh vật là quá trình tạo ra những cá thể mới trong loài.

b)

Tất cả các sinh vật đều có thể sinh sản để đảm bảo sự phát triển của loài.

c)

Có hai hình thức sinh sản ở sinh vật là: sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính.

d)

Muốn sinh sản được cần phải có cá thể đực và cá thể cái.

49.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là sinh sản vô tính?

a)

Gà trống và gà mái đẻ ra trứng.

b)

Thủy tức con mọc chồi lên từ thân của thủy tức mẹ.

c)

Quả bầu được tạo ra từ nhị của hai đực và nhụy của hoa cái.

d)

Quả bắp được tạo ra nhờ gió đem phấn ở hoa đực bay đến hoa cái.

50.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức nào sau đây?

a)

Sinh sản vô tính.

b)

Sinh sản hữu tính.

c)

Sinh sản mọc chồi.

d)

Sinh sản phân đôi.

51.

Hình ảnh này là hình thức sinh sản gì ở trùng biến hình?

a)

Sinh sản sinh dưỡng.

b)

Sinh sản hữu tính.

c)

Sinh sản mọc chồi.

d)

Sinh sản phân đôi.

52.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật?

a)

Chỉ có hoa lưỡng tính mới tham gia sinh sản hữu tính.

b)

Sau khi thụ tinh bầu nhụy biến thành quả chứa hạt.

c)

Sự thụ tinh chỉ xảy ra khi đầu nhụy và nhị chín cùng lúc.

d)

Sự thụ phấn của thực vật xảy ra nhờ động vật, nhờ nước, nhờ gió hoặc nhờ con người.

53.

Sự giống nhau trong sinh sản hữu tính ở thực vật và động vật là

a)

Đều tạo ra cơ thể mới giống với cơ thể bố mẹ ban đầu.

b)

Đều là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái để hình thành cơ thể mới.

c)

Đều diễn ra quá trình thụ phấn và thụ tinh.

d)

Đều là sự thụ tinh không cần kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

54.

Sinh sản là một trong những đặc trưng cơ bản và cần thiết cho các sinh vật nhằm

a)

đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

b)

duy trì sự phát triển của sinh vật.

c)

đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật.

d)

giữ cho cá thể sinh vật tồn tại.

55.

Chúng ta có thể nhân giống các cây sau bằng bộ phận nào của cây?

1.Khoai tây 2.Khoai lang 3.Nghệ 4.Chuối 5.Cà rốt 6.Tỏi 7.Nha đam 8.Dây nhện 9.Rau má

a)

1.Thân củ 2.Rễ củ 3.Thân rễ 4.Thân rễ 5.Rễ củ 6.Thân hành 7.Lá 8.Thân bò 9.Thân bò

b)

1.Rễ củ 2.Rễ củ 3.Thân rễ 4.Thân củ 5.Rễ củ 6.Thân hành 7.Lá 8.Thân bò 9.Thân bò

c)

1.Thân củ 2.Thân củ 3.Thân rễ 4.Thân rễ 5.Thân rễ 6.Thân hành 7.Lá 8.Thân bò 9.Thân bò

d)

1.Thân củ 2.Thân củ 3.Thân củ 4.Thân rễ 5.Thân rễ 6.Thân bò 7.Lá 8.Thân bò 9.Thân bò

56.

Bộ phận được khoanh tròn trên củ khoai tây trong hình bên được gọi là gì?

a)

Rễ cây con.

b)

Chồi mầm.

c)

Chồi hoa.

d)

Bao phấn.

57.

Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào dưới đây?

a)

Con người.

b)

Amip.

c)

Thuỷ tức.

d)

Vi khuẩn.

58.

Một trùng giày sinh sản bằng cách tự phân chia thành hai tế bào con. Quá trình này được gọi là

a)

mọc chồi.

b)

tái sinh/phân mảnh

c)

phân đôi.

d)

nhân giống.

59.

Trong thực tiễn, cây ăn quả lâu năm thường được nhân giống bằng phương pháp chiết cành vì

a)

dễ trồng và tốn ít công chăm sóc.

b)

dễ nhân giống, nhanh và nhiều.

c)

để tránh sâu, bệnh gây hại.

d)

giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

60.

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về quá trình hình thành quả và hạt

a)

Quả được hình thành không qua thụ tinh là quả không hạt (nhưng quả không hạt chưa chắc là quả không qua thụ tinh)

b)

Sau khi thụ tinh, hợp tử ---> phôi.

Noãn ----> hạt chứa phôi.

Bầu nhuỵ ---> quả chứa hạt.

c)

Quả lớn lên nhờ sự phân chia của tế bào. Hạt (chứa phôi) nảy mầm phát triển thành cây con.

d)

Dâu tây là thực vật hạt trần, vì trong quá trình phát triển thì những hạt nhỏ của nó nằm lộ rõ trên bề mặt phần thịt quả màu đỏ.