Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Công Nghệ 7

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không phải là lợi thế để phát triển trồng trọt ở Việt Nam?

a)

Việt Nam có điều kiện tự nhiên rất thuận lợi để phát triển nhiều loại cây trồng khác nhau.

b)

Việt Nam có diện tích chủ yếu là đồng bằng nên rất thuận lợi cho phát triển trồng trọt.

c)

Việt Nam là một nước có truyền thống nông nghiệp, nhân dân ta cần cù, thông minh và có nhiều kinh nghiệm trong trồng trọt.

d)

Nhà nước ta rất quan tâm và có nhiều chính sách hỗ trợ để phát triển trồng trọt.

2.

Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực?

a)

Cà phê.

b)

Su hào, cải bắp, cà chua.

c)

Ngô, khoai lang, khoai tây.

d)

Bông, cao su, sơn.

3.

Những nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây công nghiệp?

a)

Chè, cà phê, cao su.

b)

Bông, hồ tiêu, vải.

c)

Hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

d)

Bưởi, nhãn, chôm chôm.

4.

So với phương thức trồng trọt trong nhà có mái che, phương thức trồng trọt ngoài tự nhiên có ưu điểm nào sau đây?

a)

Việc chăm sóc cây trồng diễn ra thuận lợi hơn.

b)

Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao hơn.

c)

Giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.

d)

Đơn giản, dễ thực hiện, có thể thực hiện trên diện tích lớn.

5.

Loại cây trồng nào sau đây thường được trồng trong nhà có mái che?

a)

Cây lúa.

b)

Cây ngô.

c)

Cây bưởi.

d)

Cây lan Hồ Điệp.

6.

Thành phần chất rắn của đất trồng có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

Cung cấp nước cho cây trồng.

c)

Cung cấp khí oxygen cho cây trồng.

d)

Cung cấp khí carbon dioxide cho cây trồng.

7.

Thành phần lỏng của đất có vai trò.

a)

Giúp cho cây trồng đứng vững.

b)

Hòa tan các chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ.

c)

Cung cấp khí carbon dioxide cho cây trồng.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.

8.

Thành phần khí của đất có vai trò nào sau đây?

a)

Hòa tan các chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ.

b)

Cung cấp khí oxygen cho cây trồng.

c)

Cung cấp khí nitrogen cho cây trồng.

d)

Cung cấp khí carbon dioxide cho cây trồng.

9.

Trong các phương án dưới đây, đâu là thứ tự đúng khi làm đất trồng cây?

a)

Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất → Lên luống.

b)

Cày đất → Lên luống→ Bừa hoặc đập nhỏ đất.

c)

Bừa hoặc đập nhỏ đất → Cày đất → Lên luống.

d)

Lên luống→ Cày đất → Bừa hoặc đập nhỏ đất.

10.

Bón phân lót cho cây trồng được thực hiện vào thời điểm nào sau đây?

a)

Bón trước khi trồng cây.

b)

Bón trước khi thu hoạch.

c)

Bón sau khi cây ra hoa.

d)

Bón sau khi cây đậu quả.

11.

Loại phân nào sau đây thường được dùng để bón lót?

a)

Phân đạm.

b)

Phân hữu cơ.

c)

Phân kali.

d)

Phân bón lá.

12.

Bón phân lót cho cây trồng có ỹ nghĩa gì?

a)

Ức chế cỏ dại.

b)

Bổ sung dinh dưỡng cho cây vào thời kì ra hoa.

c)

Chuẩn bị sẵn “thức ăn” cho cây.

d)

Bổ sung dinh dưỡng cho cây vào thời kì đậu quả.

13.

Cách nào sau đây không được dùng để bón phân lót cho cây trồng?

a)

Rắc đều phân lên mặt ruộng.

b)

Bón phân theo hàng.

c)

Bón phân theo hố trồng cây.

d)

Pha loãng với nước rồi tưới vào gốc cây.

14.

Khi trồng cây con, để giúp cây đứng vững cần phải:

a)

Bón phân cho cây ngay sau khi trồng.

b)

Vun gốc ngay sau khi trồng.

c)

Đào hố thật sâu.

d)

Trồng cây với mật độ thật dày.

15.

Khi nào cần dặm cây?

a)

Cây trồng bị thiếu ánh sáng.

b)

Cây mọc quá dày.

c)

Cây mọc quá thưa.

d)

Cây trồng bị thừa dinh dưỡng.

16.

Dặm cây nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Loại bỏ các cây trồng bị sâu bệnh.

c)

Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.

d)

Nâng cao chất lượng nôn.

17.

Khi cây bị ngập úng, bộ phận nào của cây sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Lá cây.

b)

Thân cây.

c)

Rễ cây.

d)

Hoa và quả.

18.

Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì?

a)

Lá cây bị vàng úa.

b)

Lá cây bị rụng.

c)

Lá cây bị héo.

d)

Lá cây bị đốm.

19.

Nên tưới nước cho cây trồng vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.

b)

Buổi trưa hoặc buổi chiều muộn.

c)

Vào bất kì thời gian nào trong ngày.

d)

Buổi sáng sớm hoặc chiều muộn.

20.

Cầm phải làm gì trước khi bón phân thúc cho cây trồng?

a)

Tưới nước.

b)

Vun xới đất.

c)

Làm cỏ dại.

d)

Phun thuốc trừ sâu.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bón phân thúc cho cây trồng?

a)

Bón phân vào đất trước khi trồng cây.

b)

Bón phân trước khi làm cỏ dại.

c)

Bón phân sau khi thu hoạch.

d)

Bón phân vào một số giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

22.

Để việc phòng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả, cần phải đảm bảo những nguyên tắc nào sau đây? Đánh dấu x vào ô trống trước các ý trả lời đúng.

a)

Phòng là chính.

b)

Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để.

c)

Ưu tiên sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học vì có hiệu quả nhanh.

d)

Chỉ nên sử dụng các chế phẩm trừ sâu sinh học vì nó an toàn với con người và thân thiện với môi trường.

e)

Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

23.

Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí cho cây trồng có tác dụng gì sau đây?

a)

Tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

b)

Xua đuổi sâu, bệnh hại cây trồng.

c)

Tăng sức chống chịu sâu, bệnh hại của cây trồng.

d)

Tránh thời kì sâu, bệnh hại phát triển mạnh.

24.

Mô tả nào sau đây là của biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại thủ công?

a)

Thay giống cũ bằng giống mới có khả năng kháng sâu, bệnh hại.

b)

Vệ sinh đồng ruộng.

c)

Sử dụng các vi sinh vật có lợi (ong mắt đỏ, bọ rùa, ...) để tiêu diệt sâu hại.

d)

Dùng bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.

25.

Khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học phòng trừ sâu và bệnh hại cần đảm bảo các yêu cầu nào sau đây? Đánh dấu x vào ô trống trước các ý trả lời đúng

a)

Lúc đầu sử dụng nồng độ thấp, sau đó giảm dần nồng độ.

b)

Không phun ngược chiều gió.

c)

Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định.

d)

Sử dụng đúng nồng độ và liều lượng.

e)

Sử dụng đúng loại thuốc.

26.

Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng bằng biện pháp hóa học, yêu cầu “Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định” nghĩa là gì?

a)

Đảm bảo thời gian cách li người phun thuốc với những người khác trong gia đình.

b)

Đảm bảo thời gian từ khi phun thuốc đến khi thu hoạch.

c)

Đảm bảo thời gian giữa hai lần phun thuốc

d)

Đảm bảo thời gian từ khi trồng đến khi phun thuốc.

27.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.

b)

mang các đặc điểm giống với cây mẹ.

c)

mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.

d)

mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.

28.

Nhân giống vô tính thường không áp dụng cho đối tượng cây trồng nào sau đây?

a)

Cây ăn quả như táo, xoài, bưởi.

b)

Cây hoa như hoa hồng, hoa lan, hoa cúc.

c)

Cây lấy hạt như lúa, ngô, lạc (đậu phộng).

d)

Cây lấy gỗ như cây keo, bạch đàn.

29.

Trong hình thức nhân giống vô tính, cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào của cơ thể mẹ?

a)

Rễ, cành, lá, hoa.

b)

Thân, lá, hoa, quả.

c)

Lá, thân, cành, rễ.

d)

Thân, cành, quả, hạt.

30.

Trong quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành, thứ tự đúng của các bước là:

a)

Chọn cành giâm → Cắt cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

b)

Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

c)

Chọn cành giâm → Xử lí cành giâm→ Cắt cành giâm → Cắm cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

d)

Cắt cành giâm → Chọn cành giâm → Cắm cành giâm→ Xử lí cành giâm → Chăm sóc cành giâm.

31.

Tiêu chuẩn chọn cành giâm là:

a)

cành non, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

b)

cành già, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

c)

cành bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

d)

cành non hoặc bánh tẻ, khỏe mạnh; không bị sâu, bệnh.

32.

Trong kĩ thuật giâm cành, việc cắt bớt phiến lá của cành giâm nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây tăng khả năng quang hợp.

b)

Kích thích cành giâm hình thành lá mới.

c)

Kích thích cành giâm nhanh ra rễ.

d)

Giảm sự thoát hơi nước của cành giâm.

33.

Rừng là một hệ sinh thái bao gồm:

a)

thực vật rừng và động vật rừng.

b)

đất rừng và thực vật rừng.

c)

đất rừng và động vật rừng.

d)

sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác.

34.

Đánh dấu x vào ô trống trước các phát biểu đúng về vai trò của rừng

a)

Mở rộng diện tích trồng trọt.

b)

Chống biến đổi khí hậu.

c)

Bảo tồn nguồn gene quý hiếm.

d)

Phục vụ nghiên cứu khoa học.

e)

Cung cấp gỗ, củi cho con người.

35.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò chính của rừng phòng hộ?

a)

Sản xuất, kinh doanh gỗ và các loại lâm sản.

b)

Bảo tồn nguồn gene sinh vật.

c)

Bảo vệ đất, chống xói mòn.

d)

Phục vụ du lịch và nghiên cứu.

36.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò chính của rừng sản xuất?

a)

Bảo vệ nguồn nước.

b)

Cung cấp gỗ và các loại lâm sản.

c)

Hạn chế thiên tai.

d)

Bảo vệ di tích lịch sử.

37.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò chính của rừng đặc dụng?

a)

Chống sa mạc hóa.

b)

Điều hòa khí hậu.

c)

Hạn chế thiên tai.

d)

Bảo tồn nguồn gene quý hiếm.

38.

Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc nước ta là:

a)

mùa xuân và mùa hè.

b)

mùa xuân và mùa thu.

c)

mùa hè và mùa thu.

d)

mùa thu và mùa đông.

39.

Ở các tỉnh miền Trung và miền Nam nước ta, thời vụ trồng rừng chính là:

a)

mùa xuân và mùa hè.

b)

mùa xuân và mùa thu.

c)

trồng quanh năm.

d)

vào mùa mưa.

40.

Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?

a)

Giúp tiết kiệm công lao động.

b)

Giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

Giúp tiết kiệm phân bón và thuốc trừ sâu.

d)

Giúp nâng cao chất lượng các sản phẩm của rừng.

41.

Quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc → Lấp đất kín gốc cây.

b)

Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Vun gốc → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây.

c)

Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Lấp đất kín gốc cây → Nén đất → Vun gốc

d)

Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc → Lấp đất kín gốc cây.

42.

Có thể sử dụng máy bay không người lái để trồng rừng bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Trồng rừng bằng cây con có bầu.

b)

Trồng rừng bằng cây con rễ trần.

c)

Trồng rừng bằng gieo hạt.

d)

Trồng rừng bằng cây con có bầu hoặc cây con rễ trần.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trồng rừng bằng cây con có bầu chỉ phù hợp với các loài cây có bộ rễ phát triển, phục hồi nhanh như tràm, đước, ...

b)

Trồng rừng bằng cây con rễ trần tiết kiệm được công chăm sóc.

c)

Trồng rừng bằng hạt ít bị ảnh hưởng bởi chim, kiến hoặc thời tiết bất lợi.

d)

Trồng rừng bằng cây con có bầu có tỉ lệ sống thấp.

44.

Theo em, việc bón phân định kì trong quá trình chăm sóc rừng có tác dụng nào sau đây?

a)

Ngăn chặn sự phát triển của cỏ dại.

b)

Hạn chế sự phát triển của sâu, bệnh hại.

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây rừng.

d)

Kích thích sự phát triển của hệ vi sinh vật đất.

45.

Theo em, việc làm hàng rào bảo vệ sau khi trồng rừng nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Bảo vệ cây rừng không bị các loại sâu, bệnh phá hại.

b)

Bảo vệ cây rừng không bị các loại động vật gây hại.

c)

Bảo vệ cây rừng không bị gió làm đổ.

d)

Bảo vệ cây rừng không bị con người phá hại.

46.

Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?

a)

Bảo vệ rừng đầu nguồn.

b)

Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên.

c)

Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép.

d)

Mở rộng diện tích rừng.

47.

Biện pháp quan trọng bảo tồn rừng đặc dụng là:

a)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các khu bảo tồn thiên nhiên hoặc vườn quốc gia.

b)

bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có.

c)

đảm bảo duy trì và phất triển diện tích rừng.

d)

trồng rừng.

48.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Nước là thành phần sinh vật rừng

a)

Đ

b)

S

49.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Phục vụ nghiên cứu khoa học là vai trò của rừng

a)

Đ

b)

S

50.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Cung cấp gỗ, củi cho con người là 1 trong những những vai trò chính của rừng sản xuất

a)

Đ

b)

S

51.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Bảo tồn nguồn gene sinh vật là 1 trong những những vai trò chính của rừng sản xuất

a)

Đ

b)

S

52.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: trồng rừng bằng cây con có bầu --> Tiết kiệm được thời gian trồng

a)

Đ

b)

S

53.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: trồng rừng bằng cây con có bầu --> Tiết kiệm được thời gian chăm sóc

a)

Đ

b)

S

54.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: trồng rừng bằng cây con có bầu --> Cây con có bộ rễ yếu, vì vậy cần chăm sóc cẩn thận sau trồng

a)

Đ

b)

S

55.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: trồng rừng bằng cây con rễ trần. --> Phù hợp với hầu hết các loại cây rừng

a)

Đ

b)

S

56.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Trồng rừng bằng cây con có bầu có tỉ lệ sống thấp

a)

Đ

b)

S

57.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Trồng rừng bằng hạt ít bị ảnh hưởng bởi chim, kiến hoặc thời tiết bất lợi

a)

Đ

b)

S

58.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Chăn thả gia súc là 1 trong những cách chăm sóc cây rừng

a)

Đ

b)

S

59.

Phát biểu này ĐÚNG hay SAI: Phát quang và làm cỏ dại là 1 trong những cách chăm sóc cây rừng

a)

Đ

b)

S