wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on vanda 3

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trái tim khác với các cơ khác trên cơ thể bạn như thế nào?

a)

Nó không được tạo ra từ mô cơ.

b)

Nó không bao giờ mệt mỏi.

c)

Nó cần ít nhất 10 giờ nghỉ ngơi mỗi ngày.

d)

Nó nhỏ hơn nhiều so với các cơ khác của bạn.

2.

Chất gì có trong máu mà tim bơm đi khắp cơ thể bạn?

a)

Canxi

b)

Chất nhầy

c)

Các-bon-đi-ô-xít

d)

Ôxy

3.

Sự khác biệt chính giữa tâm thất và tâm nhĩ của bạn là gì?

a)

Tâm nhĩ của bạn đưa máu vào tim; tâm thất của bạn bơm nó ra.

b)

Tâm nhĩ của bạn làm giàu máu với oxy; tâm thất của bạn loại bỏ nó.

c)

Tâm nhĩ của bạn được kết nối với động mạch của bạn; tâm thất của bạn được kết nối với tĩnh mạch của bạn.

d)

Tâm nhĩ của bạn được làm bằng cơ; tâm thất của bạn được làm bằng mô mỡ.

4.

Xếp các sự kiện sau theo trình tự: A) Tâm nhĩ chứa đầy máu; B) Van giữa tâm thất và tâm nhĩ đóng lại; C) Máu bị đẩy ra khỏi tim.

a)

A, C, B

b)

B, C, A

c)

A, B, C

d)

B, A, C

5.

Bộ phận cơ thể nào có kích thước tương đương với trái tim của bạn?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Điều gì xảy ra sau khi máu cũ, vốn đã lưu thông trong cơ thể, di chuyển vào tim?

a)

Máu cũ được gửi đến thận, nơi nó được loại bỏ khỏi cơ thể

b)

Máu cũ được tái lưu thông trong cơ thể

c)

Máu cũ đi đến phổi để lấy thêm oxy

d)

Máu cũ được loại bỏ khỏi cơ thể thông qua hệ thống tiêu hóa

7.

Bộ não của bạn đóng vai trò gì trong việc lưu thông máu trong cơ thể?

a)

Nó cho cơ thể biết nơi cần máu nhất.

b)

Nó báo hiệu cho tim đập.

c)

Nó báo hiệu cho phổi để làm giàu oxy trong máu của bạn.

d)

Nó báo hiệu cho các động mạch và tĩnh mạch của bạn mở và đóng.

8.

Từ nào mô tả đúng nhất nhịp đập của tim và sự tuần hoàn của máu?

a)

Tình nguyện

b)

Không thường xuyên

c)

Gián đoạn

d)

Tự động

9.

Bạn có thể suy ra điều gì từ thực tế là tim đập nhanh hơn khi bạn tập thể dục?

a)

Khi bạn tập thể dục, cơ bắp của bạn cần nhiều oxy hơn.

b)

Khi bạn tập thể dục, bạn cảm thấy đặc biệt lo lắng.

c)

Khi bạn tập thể dục, não của bạn trở nên hiếu động.

d)

Khi bạn tập thể dục, các tế bào của bạn cần nhiều carbon dioxide hơn.

10.

Mất bao lâu để tim bơm máu đi khắp cơ thể?

a)

Khoảng một phút

b)

Khoảng bảy phút

c)

Khoảng 15 phút

d)

Khoảng nửa giờ

11.

Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với hệ tuần hoàn?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thống nội tiết

c)

Hệ bì (hệ da)

d)

Hệ tim mạch

12.

Bạn có thể tìm thấy mạch máu ở đâu trong cơ thể? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Xung quanh trái tim của bạn

b)

Trong bàn tay và bàn chân của bạn

c)

Trong đầu bạn

d)

Hầu như ở khắp mọi nơi

13.

Trái tim giống với bộ phận nào nhất của ô tô?

a)

Động cơ

b)

Các bánh xe

c)

Hệ thống lái

d)

Máy thu thanh

14.

Loại mô nào trong tim bơm máu đi khắp cơ thể?

a)

Mô mỡ

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô thần kinh

15.

Tuần hoàn phổi khác với tuần hoàn mạch vành như thế nào?

a)

Tuần hoàn mạch vành xảy ra khắp cơ thể; tuần hoàn phổi xảy ra ở tim

b)

Tuần hoàn mạch vành xảy ra trong não; tuần hoàn phổi xảy ra ở phổi

c)

Tuần hoàn mạch vành xảy ra ở tim; tuần hoàn phổi xảy ra ở tim và phổi

d)

Tuần hoàn mạch vành chỉ liên quan đến máu được oxy hóa; tuần hoàn phổi chỉ liên quan đến máu đã khử oxy

16.

Bạn có thể suy luận gì về carbon dioxide từ thực tế rằng cơ thể bạn cần thở ra?

a)

Nó cần thiết cho nhiều quá trình sống

b)

Nó có thể gây hại nếu tích tụ trong máu

c)

Nếu không có nó, phổi sẽ không thể hoạt động

d)

Nó được đưa đến tim qua tuần hoàn mạch vành

17.

Làm thế nào để cơ thể bạn thu nhận oxy mà các tế bào trong cơ thể bạn cần để hoạt động?

a)

Thở

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán

d)

Sự hấp thụ

18.

Bộ phận nào của hệ thống tuần hoàn chịu trách nhiệm vừa xử lý chất thải tế bào vừa cung cấp nhiên liệu cho tế bào?

ABCD

a)

Trái tim

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Động mạch chủ

19.

Máu lưu thông đến bàn tay và bàn chân của bạn qua loại tuần hoàn nào?

a)

Tuần hoàn tim

b)

Tuần hoàn động mạch vành

c)

Tuần hoàn phổi

d)

Tuần hoàn toàn thân

20.

Điều gì sẽ xảy ra nếu hệ thống tuần hoàn của bạn không cung cấp oxy đến các tế bào của cơ thể?

a)

Thay vào đó, các tế bào của cơ thể bạn sẽ sử dụng carbon dioxide.

b)

Các tế bào của cơ thể bạn sẽ ngừng hoạt động.

c)

Các tế bào của cơ thể bạn sẽ nhân lên với tốc độ gấp đôi bình thường.

d)

Các tế bào của cơ thể sẽ đi vào máu của bạn.


21.

Chức năng chính của hệ tiết niệu là gì?

a)

Nó giữ cho cơ thể bạn đủ nước.

b)

Nó đẩy nước ra khỏi cơ thể của bạn.

c)

Nó loại bỏ chất độc khỏi cơ thể của bạn.

d)

Nó loại bỏ chất thải rắn khỏi cơ thể của bạn.

22.

Hình nào sau đây mô tả quả thận?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hãy xếp các sự kiện sau theo trình tự: A) Nước tiểu đi qua niệu quản; B) Urê đi vào thận; C) Nước tiểu vào niệu đạo

a)

B, A, C

b)

C, A, B

c)

B, C, A

d)

A, C, B

24.

Trước khi thận lọc ra, urê tồn tại ở đâu?

a)

Trong ruột của bạn

b)

Trong gan của bạn

c)

Trong bụng của bạn

d)

Trong máu của bạn

25.

Bạn có thể suy luận gì về nước tiểu từ thông tin được giới thiệu trong phim?

a)

Nó chủ yếu là urê

b)

Nó chủ yếu là nước

c)

Nó chủ yếu là muối

d)

Nó chủ yếu là chất độc

26.

Bàng quang của bạn có điểm gì chung với một quả bóng?

a)

Nó chứa đầy không khí.

b)

Nó nhẹ hơn không khí.

c)

Nó có thể mở rộng.

d)

Nó được tạo ra từ cơ bắp.

27.

Điều gì có thể xảy ra nếu bàng quang của bạn thiếu cơ vòng?

a)

Nước tiểu có thể rỉ ra từ bàng quang của bạn.

b)

Nước tiểu không thể đi vào bàng quang của bạn.

c)

Thận của bạn sẽ ngừng hoạt động.

d)

Bạn sẽ không thể tống nước tiểu ra khỏi bàng quang.

28.

Chức năng của niệu đạo là gì?

a)

Nó lọc urê ra khỏi máu.

b)

Nó cung cấp nước tiểu từ bàng quang ra thế giới bên ngoài.

c)

Nó chuyển nước tiểu từ thận đến bàng quang.

d)

Nó ngăn không cho nước tiểu rò rỉ ra ngoài bàng quang.

29.

Điều gì quyết định thời điểm bạn cần đi vệ sinh?

a)

Thận đầy như thế nào

b)

Bàng quang đầy như thế nào

c)

Bao tử đầy như thế nào

d)

Ruột già đầy như thế nào

30.

Từ nào mô tả đúng nhất chức năng của nephron?

a)

Ống

b)

Lối đi

c)

Bộ lọc

d)

Hồ chứa

31.

Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố là gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Nó liệt kê tất cả các kim loại khác nhau mà con người biết đến

b)

Nó dự đoán và liệt kê tất cả các nguyên tố hóa học trong vũ trụ

c)

Nó giải thích nơi các nguyên tử khác nhau có thể được tìm thấy

d)

Nó chứng minh rằng nguyên tử là khối cấu tạo của vật chất

32.

Các electron trong cùng một lớp vỏ có điểm gì chung?

ABCD

a)

Chúng có cùng một lượng năng lượng

b)

Chúng đều mang điện tích dương

c)

Chúng đều được tạo thành từ các nguyên tử

d)

Tất cả đều không mang điện tích.

33.

Ví dụ nào sau đây là ví dụ về hạt hạ nguyên tử?

ABCD

a)

Carbon

b)

Ôxy

c)

Điện tử

d)

Hydrogen

34.

Điều gì có thể xảy ra nếu lực mạnh không tồn tại?

a)

Các electron sẽ mang điện tích dương

b)

Các hạt nhân nguyên tử sẽ bị tách ra

c)

Sẽ khó hơn để tách các nguyên tử

d)

Neutron sẽ không tồn tại

35.

Hai loại hạt nào tồn tại trong hạt nhân nguyên tử?

a)

Proton và neutron

b)

Nơtron và electron

c)

Proton và neutrino

d)

Positron và neutron

36.

Oxy có số hiệu nguyên tử là 8. Bạn có thể kết luận gì từ thực tế này?

a)

Một nguyên tử oxi nặng 8 gam

b)

Một nguyên tử oxi có 4 proton và 4 electron

c)

Một nguyên tử oxy có 8 positron

d)

Một nguyên tử oxy có 8 proton.

37.

Từ "nguyên tử" bắt nguồn từ một từ Hy Lạp có nghĩa là "không thể phân chia". Nguyên tử không thể phân chia theo cách nào?

a)

Chúng không thể tách rời khi chúng đã liên kết với các nguyên tử khác

b)

Chúng không thể bị phá vỡ mà không làm mất các đặc tính hóa học của chúng

c)

Chúng không thể tạo liên kết với các nguyên tử khác

d)

Chúng không thể đạt được hoặc mất đi các electron

38.

Phân tử khác với nguyên tử như thế nào?

a)

Chúng bao gồm một số nguyên tử liên kết với nhau.

b)

Chúng không chứa neutron.

c)

Chúng không có hạt nhân.

d)

Các hạt của chúng không mang điện tích.

39.

Bạn có thể kết luận gì từ thực tế rằng các electron quay quanh hạt nhân nguyên tử?

a)

Electron rất nhỏ

b)

Nguyên tử chủ yếu bao gồm không gian trống

c)

Các proton mang điện tích dương

d)

Nguyên tử bao gồm các hạt hạ nguyên tử

40.

Trong sơ đồ sau, số 12 đại diện cho điều gì?

a)

Một số nguyên tử

b)

Một số electron

c)

Một khối lượng nguyên tử

d)

Một ký hiệu hóa học

41.

Câu 1. Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

A. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít       trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

B. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

C. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

D. Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

42.

Câu 2. Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

A. Oxygen.

b)

B. Nitrogen.

c)

C. Hydrogen.

d)

D. Carbon dioxide.

43.

Câu 3.Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. Oxygen.

b)

B. Hydrogen.

c)

C. Carbon dioxide.

d)

D. Nitrogen.

44.

Câu 4. Khí oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

a)

A. 78%

b)

    B. 1%

c)

C. 21%

d)

    D. 0%

45.

Câu 5. Điều kiện để phát sinh sự cháy là :

a)

A. Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.

b)

B. Phải đủ khí oxygen cho sự cháy.

c)

C. Cần phải đến nhiệt độ cháy và có chất xúc tác cho phản ứng cháy.

d)

D. Chất phải nóng lên đến nhiệt độ cháy và đủ khí oxygen cho sự cháy.

46.

Câu 6. Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp nào sau đây để chữa cháy cho phù hợp nhất?

a)

A. Phun nước

b)

B. Dùng cát đổ chùm lên.

c)

C. Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào

d)

D. Dùng chiếc chăn khô đắp vào.

47.

Câu 7. Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

A. Khi thành phần không khí xuất hiện thêm chất mới.

b)

B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

C. Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người và các sinh vật khác.

d)

D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

48.

Câu 8. Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm không khí nhiều nhất?

a)

A. Điện gió

b)

B. Điện mặt trời.

c)

C. Nhiệt điện.

d)

D. Thủy điện

49.

Câu 9. Thế nào là vật liệu ?

a)

A.Vật liệu là 1 số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

B. Vật liệu là 1 số chất được dùng trong xậy dựng như sắt, cát, xi măng,…

c)

C. Vật liệu là 1 chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong 1 quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuôc sống.

d)

D. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau

50.

Câu 10. Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp. hình thức phù hợp.

51.

Câu 11. Dựa vào tính chất nào mà kim loại đồng, kim loại nhôm lại được sử dụng làm lõi dây dẫn điện?

a)

A. Dẻo.

b)

B. Dẫn điện

c)

C. Dẫn nhiệt.

d)

D. Có ánh kim.

52.

Câu 12. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

A. Thủy tinh.

b)

B. Thép xây dựng.

c)

C. Nhựa composite.

d)

D. Xi măng.

53.

Câu 13. Thế nào là nhiên liệu ?

a)

A. Nhiên liệu là 1 số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

B. Nhiên liệu là những chất được oxihoa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

C. Nhiên liệu là các vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

D. Nhiên liệu là những chất cháy được,khi cháy thì tỏa nhiệt và phát sáng.

54.

Câu 14. Dựa vào trạng thái người ta có thể phân loại nhiên liệu thành :

a)

A. 1 loại

b)

B. 2 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 4 loại

55.

Câu 15. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí tự nhiên.

d)

D. Ethanol (Cồn).

56.

Câu 16. Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Phơi củi cho thật khô.

b)

B. Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

C. Xếp củi chồng lên nhau, càng sít các tốt.

d)

D. Chẻ nhỏ củi.

57.

Câu 17. Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với khí carbon dioxide (cacbonic).

58.

Câu 18. Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

A. Gạch xây dựng.

b)

B. Đất sét.

c)

C. Xi măng.

d)

D. Ngói.

59.

Câu 19. Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là:

a)

A. Vật liệu

b)

B. Nguyên liệu.

c)

C. Nhiên liệu.

d)

D. Phế liệu.

60.

Câu 20. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh ?

a)

A. Gỗ.

b)

B. Bông.

c)

C. Dầu thô.

d)

D. Nông sản.