wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào chỉ hiện tượng vật lí

a)

A. Đường cháy thành than.

b)

B. Cơm bị ôi thiu.

c)

C. Sữa chua lên men.

d)

D. Sắt nóng chảy.

2.

Câu 2. Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học?

a)

A. Muối ăn hòa vào nước.

b)

B. Đường cháy thành than và nước.

c)

C. Cồn bay hơi.

d)

D. Nước đá để ngoài không khí đang tan ra.

3.

Câu 3. Hạt gạo bị nghiền nát thành bột gạo là quá trình của:

a)

A. sự biến đổi hóa học.

b)

B. sự biến đổi vật lí.

c)

C. cả hai sự biến đổi trên.

d)

D. không phải sự biến đổi nào.

4.

Câu 4. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

a)

A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần.

b)

B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo thành mưa.

c)

C. Hòa tan muối vào nước tạo thành dung dịch nước muối.

d)

D. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường.

5.

Câu 5. Nến được làm bằng paraffin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:

(1) Paraffin nóng chảy;

(2) Paraffin lỏng chuyển thành hơi;

(3) Hơi paraffin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước.

Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?

a)

A. (1).

b)

B. (2).

c)

C. (3).

d)

D. (1), (2), (3).

6.

Câu 6. Điền vào chỗ trống: "Quá trình biến đổi từ .... thành ... được gọi là phản ứng hóa học."

a)

A. Chất lỏng, chất rắn.

b)

B. Chất rắn, chất lỏng.

c)

C. Chất lỏng, chất khí.

d)

D. Chất này, chất khác.

7.

Câu 7. Trước vào sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

A. khối lượng các nguyên tử.

b)

B. số lượng các nguyên tử.

c)

C. liên kết giữa các nguyên tử.

d)

D. thành phần các nguyên tố.

8.

Câu 8. Số chất tham gia phản ứng trong phương trình

CaCO3 + 2HCl ---> CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

9.

Câu 9. Sản phẩm của phản ứng 4Na + O2 ---> 2Na2O là

a)

A. Na.

b)

B. O2

c)

C. Na2O.

d)

D. Na và O2

10.

Câu 10. Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

a)

A. Phản ứng thu nhiệt.

b)

B. Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Phản ứng phân hủy.

d)

D. Phản ứng thế.

11.

Câu 11. Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B ---> C + D. Phương trình bảo toàn khối

lượng là:

a)

A. mA + mC = mB + mD

b)

B. mA + mD = mC + mB

c)

C. mA + mB = mC + mD

d)

D. mA + mB = mC - mD

12.

Câu 12. Phương trình hóa học dùng để

a)

A. biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

b)

B. biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học.

c)

C. biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.

d)

D. biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

13.

Câu 13. Cho phương trình hóa học sau:4P + 5O2 ---> 2P2O5

Tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của O2 và P2O5

a)

A. 4:5:2.

b)

B. 2:5:4.

c)

C. 5:4:2. D. 4:2:5.

d)

D. 4:2:5.

14.

Câu 14. Cho phương trình hoá học: 3Fe + X ---> Fe3O4

Công thức hóa học và hệ số của X là

a)

A. O4

b)

B. O2

c)

C. 2O2

d)

. D. 3O2

15.

Câu 15. Hệ số cân bằng hóa học của phương trình hóa học sau:

KMnO4 + HCl ---> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

a)

A. 1, 8, 1, 1, 5, 2.

b)

B. 2, 16, 2, 2, 5, 8.

c)

C. 2, 16, 2, 2, 5, 4.

d)

D. 2, 8, 2, 2, 5, 8.

16.

Câu 16. Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử carbon:

a)

A. 9,033 × 10^22

(nguyên tử).

b)

B. 1,806 × 10^24

(nguyên tử).

c)

C. 9,033 × 10^23

(nguyên tử).

d)

D. 1,807 × 10^24

(nguyên tử).

17.

Câu 17. Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.10^23 phân tử CO2?

a)

A. 0,20 mol.

b)

B. 0,25 mol.

c)

C. 0,30 mol.

d)

D. 0,35 mol.

18.

Câu 18. Trong các khí CO2, H2S, N2, H2, SO2, số khí nhẹ hơn không khí là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

19.

Câu 19. Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

A. Nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

B. Nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

C. Nặng hơn không khí 2,4 lần.

d)

D. Nhẹ hơn không khí 2 lần.

20.

Câu 20. X là chất khí có tỉ khối so với H2 bằng 22, phân tử X có chứa 1 nguyên tử O. X là khí

nào?

a)

A. NO.

b)

B. CO.

c)

C. N2O.

d)

D. CO2

21.

Câu 21. Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2

a)

A. 0,2 mol.

b)

B. 0,5 mol.

c)

C. 0,01 mol.

d)

D. 0,1 mol.

22.

Câu 22. Cho phương trình sau: 2KClO3 ---> 2KCl + 3O2 Giả sử phản ứng hoàn toàn, từ 0,6

mol KClO3 sẽ thu được bao nhiêu mol khí oxygen?

a)

A. 0,9 mol.

b)

B. 0,45 mol.

c)

C. 0,2 mol.

d)

D. 0,4 mol.

23.

Câu 23. Để tác dụng vừa đủ với 0,5 gam khí hydrogen thì cần dùng thể tích O2 (đkc) là

a)

A. 1,2395 lít.

b)

B. 3,09875 lít.

c)

C. 7,437 lít.

d)

D. 6,1975 lít.

24.

Câu 24. Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Mg + HCl ---> MgCl2 + H2. Sau phản ứng thu

được 2,479 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng

a)

A. 2,4 gam.

b)

B. 12 gam.

c)

C. 2,3 gam.

d)

D. 7,2 gam.

25.

Câu 25. Trộn 10,8 gam bột nhôm với bột lưu huỳnh dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun

nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng ?

a)

A. 85%.

b)

B. 80%.

c)

C. 90%.

d)

D. 92%.

26.

Câu 26. Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

A. Nước và đường.

b)

B. Dầu ăn và xăng.

c)

C. Rượu và nước.

d)

D. Dầu ăn và cát.

27.

Câu 27. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

A. Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

b)

B. Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi.

c)

C. Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch.

d)

D. Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hoà.

28.

Câu 28. Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C. Biết rằng ở nhiệt độ này hòa tan hết 45

gam muối trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa

a)

A. 20 gam.

b)

B. 30 gam.

c)

C. 45 gam.

d)

D. 12 gam.

29.

Câu 29. Hòa tan 20 gam muối ăn vào 80 gam nước được dung dịch nước muối có nồng độ

phần trăm là

a)

A. 10%.

b)

B. 40%.

c)

C. 20%.

d)

D. 25%.

30.

Câu 30. Nồng độ mol của 456 mL dung dịch chứa 10,6 gam Na2CO3

a)

A. 0,32M.

b)

B. 0,129M.

c)

C. 0,2M.

d)

D. 0,219M.

31.

Câu 31. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

A. Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

D. Chất xúc tác.

32.

Câu 32. Yếu tố nào khi tăng thì tốc độ phản ứng sẽ giảm?

a)

A. Diện tích bề mặt.

b)

B. Nồng độ.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Chất ức chế.

33.

Câu 33. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

a)

A. Chất xúc tác.

b)

B. Chất sản phẩm.

c)

C. Chất tham gia.

d)

D. Chất ức chế.

34.

Câu 34. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào

tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

A. Áp suất.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nhiệt độ.

d)

D. Nồng độ.

35.

Câu 35. Nấu cháo từ bột gạo sẽ nhanh hơn nấu cháo từ hạt gạo vì:

a)

A. Bột gạo nhiều hơn.

b)

B. Diện tích bề mặt của bột gạo lớn hơn hạt gạo.

c)

C. Trong bột gạo có chất xúc tác.

d)

D. Trong hạt gạo có chất ức chế.

36.

Câu 36. Dùng quỳ tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch HCl và dung dịch KOH.

b)

B. Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

c)

C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl.

d)

D. Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.

37.

Câu 37: Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

A. HCl.

b)

B. HNO3

c)

C. H2SO4

d)

.D. CH3COOH

38.

Câu 38: Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:

a)

A. 5%.

b)

B. 6%.

c)

C. 8%.

d)

D. 4%.

39.

Câu 39: Ứng dụng nào không phải của Sulfuric acid:

a)

A. Sản xuất giấy, tơ sợi

b)

B. Sản xuất phân bón

c)

C. Sản xuất ắc quy

d)

D. Sản xuất dược phẩm

40.

Câu 40. Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được

dung dịch Z. Dung dịch Z làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

A. Màu đỏ.

b)

B. Màu xanh.

c)

C. Không màu.

d)

D. Màu tím.

41.

Câu 41. Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết

với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

B. Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

C. Đơn chất, hydroxide, H+

d)

. D. Hợp chất, hydrogen, H+

42.

Câu 42. Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Phenolphthalein.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Nước.

43.

Câu 43. Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc

hợp chất bazơ là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

44.

Câu 44. Base nào là kiềm?

a)

A. Ba(OH)2

b)

. B. Cu(OH)2

c)

C. Mg(OH)2

d)

D. Fe(OH)2

45.

Câu 45. Thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có thành phần:

a)

A. Al(OH)3 và Mg(OH)2

b)

. B. NaOH và Mg(OH)2

c)

C. Mg(OH)2 và KOH.

d)

D. NaOH và Al(OH)3

46.

Câu 46. Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

A. Từ 5 đến 8.

b)

B. Từ 1 đến 14.

c)

C. Từ 1 đến 13.

d)

D. Từ 1 đến 7.

47.

Câu 47. Nước chanh ép có

a)

A. pH < 7.

b)

B. pH = 7.

c)

C. pH > 7.

d)

D. 7 < pH < 9

48.

Câu 48. Cây hoa cẩm tú cầu có màu sắc khác nhau là phụ thuộc vào độ pH của đất trồng. Hoa

có màu xanh khi độ pH của đất:

a)

A. > 7.

b)

B. > 6.

c)

C. < 5.

d)

D. < 6.

49.

Câu 49. Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp

khoảng:

a)

A. 7,25 – 7,35.

b)

B. 7,35 – 7,45.

c)

C. 7,45 – 7,55.

d)

D. 7,55 – 7,65.

50.

Câu 50. Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra

trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây

ra hiện tượng:

a)

A. Đất bị phèn, chua.

b)

B. Đất bị nhiễm mặn.

c)

C. Mưa acid.

d)

D. Nước bị nhiễm kiềm.

51.

Câu 51. Oxide là

a)

A. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.

b)

B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.

c)

C. Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

d)

D. Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với nguyên tố hóa học khác.

52.

Câu 52. Copper(II) oxide tác dụng được với:

a)

A. nước, sản phẩm là acid.

b)

B. base, sản phẩm là muối và nước.

c)

C. nước, sản phẩm là base.

d)

D. acid, sản phẩm là muối và nước.

53.

Câu 53. Dãy oxide vừa tác dụng với acid, vừa tác dụng với kiềm là:

a)

A. Al2O3, ZnO.

b)

B. Al2O3, MgO.

c)

C. CaO, Al2O3

d)

D. CuO, Al2O3

54.

Câu 54. Nhóm chất tác dụng với dung dịch HCl là

a)

A. Na2O, SO3, CO2

b)

B. K2O, P2O5, CaO.

c)

C. BaO, SO3, P2O5

d)

D. CaO, BaO, Na2O.

55.

Câu 55. CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

A. Tác dụng với acid.

b)

B. Tác dụng với base.

c)

C. Tác dụng với oxide acid.

d)

D. Tác dụng với muối.