Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong quy trình tìm hiểu tự nhiên, bước nào KHÔNG thuộc về quy trình khoa học cơ bản?

a)

Quan sát và đặt câu hỏi

b)

Hình thành giả thuyết

c)

Thử nghiệm kiểm chứng

d)

Bỏ qua kết quả không phù hợp

e)

Phân tích và rút ra kết luận

2.

Nguyên tử là gì theo khái niệm cơ bản trong khoa học tự nhiên?

a)

Hạt mang điện âm của phân tử

b)

Đơn vị nhỏ nhất của chất giữ nguyên tính chất hóa học của nguyên tố

c)

Tập hợp các phân tử liên kết với nhau

d)

Hạt nhân gồm proton và neutron nhưng không có electron

e)

Một loại phân tử phức tạp

3.

Trong một nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Cả proton và neutron đều dương

e)

Không có hạt nào mang điện

4.

Bảng tuần hoàn cho biết thông tin nào quan trọng nhất về một nguyên tố?

a)

Số phân tử của nguyên tố

b)

Số khối của hạt nhân

c)

Số proton (số hiệu nguyên tử) và vị trí theo chu kì, nhóm

d)

Khối lượng riêng ở điều kiện chuẩn

e)

Nhiệt độ nóng chảy

5.

Phân tử được hiểu là gì?

a)

Tập hợp các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết hóa học

b)

Một nguyên tử đơn lẻ có nhiều electron

c)

Hạt nhân của nguyên tử

d)

Một nhóm proton và neutron

e)

Chỉ có ở chất rắn

6.

Nguyên tử X có 10 proton. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

+1

b)

+4

c)

+7

d)

+10

7.

Cho các phát biểu: (1) Nguyên tử trung hoà về điện. (2) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân. (3) Trong nguyên tử, số hạt mang điện tích dương bằng số hạt mang điện tích âm nên số hạt electron bằng số hạt neutron. (4) Ở nguyên tử, gồm các lớp electron có khoảng cách khác nhau đối với hạt nhân. Phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Nguyên tử A có điện tích hạt nhân là +17, số proton của nguyên tử A là

a)

6.

b)

17.

c)

11.

d)

10.

9.

Nguyên tử carbon có điện tích hạt nhân là +6, số electron của nguyên tử carbon là

a)

6.

b)

5.

c)

12.

d)

14.

10.

Thành phần hạt nhân của hai nguyên tử X và Y: X có 6 proton, 7 neutron; Y có 8 proton, 7 neutron. Khối lượng nguyên tử của X, Y lần lượt là

a)

13,14.

b)

13,15.

c)

14,15.

d)

14,16.

11.

Nitrogen là nguyên tố hoá học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử nitrogen có 7 proton. Số electron trong các lớp vỏ của nguyên tử nitrogen, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là

a)

7.

b)

2,5.

c)

2,2,3.

d)

2,4,1.

12.

Cho các nguyên tố hoá học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hoá học gồm 1 chữ cái là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

13.

Quan sát các mô hình cấu tạo nguyên tử A (6p 7n), B (7p 7n), D (6p 8n). Nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hoá học?

a)

A, B, D.

b)

A, B.

c)

A, D.

d)

B, D.

14.

Nguyên tử nhôm (aluminium) có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử aluminium có 13 protons trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử aluminium có 13 electrons.

c)

Nguyên tử aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13.

d)

Nguyên tử aluminium có 14 neutrons trong hạt nhân.

15.

Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hoá học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là

a)

27%.

b)

62%.

c)

25%.

d)

73%.

16.

Dựa trên nhãn dinh dưỡng của sữa Ensure, nguyên tố nào có trong sữa là thành phần chính có lợi cho xương?

a)

Copper.

b)

Zinc.

c)

Chlorine.

d)

Calcium.

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 36, trong đó hạt không mang điện bằng trung bình cộng của hạt mang điện. Phát biểu nào đúng?

a)

Nguyên tố X có số hạt mang không mang điện là 24.

b)

Nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng.

c)

Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là −12.

d)

Vỏ nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron.

18.

Biết nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của Oxygen. X là nguyên tố nào?

a)

Ca

b)

S

c)

Na

d)

Mg

19.

Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 98 amu. Trong phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử X và 4 nguyên tử O. Ký hiệu hoá học của nguyên tố X là?

a)

N

b)

P

c)

S

d)

O

20.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất.

b)

Phân tử đơn chất tạo nên bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

Phân tử hợp chất tạo nên bởi các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học.

d)

Phân tử hợp chất tạo nên bởi các nguyên tử của các nguyên tố khác nhau.

21.

Có bao nhiêu nguyên tử O trong phân tử CO2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong phân tử NaOH có bao nhiêu nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khối lượng phân tử của hợp chất nitrogen dioxide tạo bởi 1 nguyên tử nitrogen và 2 nguyên tử oxygen là bao nhiêu nếu cho biết khối lượng nguyên tử N = 14 amu, O = 16 amu?

a)

30 amu

b)

46 amu

c)

108 amu

d)

94 amu

24.

Đá vôi có thành phần chính là calcium carbonate. Khi nung đến khoảng 1000°C, đá vôi biến đổi thành calcium oxide và khí carbon dioxide. Calcium carbonate được tạo nên bởi những nguyên tố nào?

a)

Ca và O

b)

C và O

c)

C và Ca

d)

Ca, C và O

25.

Khi đốt cháy một chất trong oxygen thu được khí carbon dioxide và nước. Nguyên tố nhất thiết phải có trong thành phần của chất mang đốt là:

a)

Carbon và hydrogen

b)

Carbon và oxygen

c)

Carbon, hydrogen và oxygen

d)

Hydrogen và oxygen

26.

Khối lượng phân tử của phân tử giảm ăn tạo bởi 2 nguyên tử C, 4 nguyên tử H và 2 nguyên tử O là: Cho biết C = 12 amu, H = 1 amu, O = 16 amu.

a)

60 amu

b)

61 amu

c)

59 amu

d)

70 amu

27.

Nguyên tử Mg trở thành ion Mg2+ khi:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

28.

Nguyên tử S trở thành ion S2− khi:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron.

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 2 electron.

29.

Nguyên tử mất electron sẽ tạo thành hạt mang điện nào dưới đây?

a)

Anion (ion âm)

b)

Cation (ion dương)

c)

Nguyên tử trung hòa

d)

Phân tử trung hòa

30.

Nguyên tử Al trở thành ion Al3+ khi thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Nhận thêm 1 electron

b)

Nhận thêm 3 electron

c)

Nhường đi 1 electron

d)

Nhường đi 3 electron

31.

Trong công thức magnesium chloride, để tạo liên kết ion với nguyên tử chlorine thì nguyên tử magnesium phải làm gì?

a)

Nhường 1 electron cho chlorine

b)

Nhường 2 electron cho chlorine

c)

Nhận 1 electron từ chlorine

d)

Nhận 2 electron từ chlorine

32.

Trong công thức magnesium chloride, để tạo liên kết ion thì mỗi nguyên tử chlorine phải thực hiện quá trình nào?

a)

Nhường 1 electron cho magnesium

b)

Nhường 2 electron cho magnesium

c)

Nhận 1 electron từ magnesium

d)

Nhận 2 electron từ magnesium

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về liên kết ion giữa Mg và Cl trong MgCl2?

a)

Mg nhận 2 electron để trở thành Mg2−

b)

Cl nhường electron để trở thành Cl+

c)

Mg nhường 2 electron tạo Mg2+; mỗi Cl nhận 1 electron tạo Cl−

d)

Cả Mg và Cl đều nhường electron để tạo liên kết

34.

Khái niệm nguyên tố hoá học nào sau đây là đúng?

a)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số electron ngoài cùng

b)

Tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân

c)

Tập hợp các nguyên tử có khối lượng bằng nhau

d)

Tập hợp các nguyên tử cùng số neutron

35.

Kí hiệu hoá học biểu diễn một nguyên tử của nguyên tố gồm gì?

a)

Một số và một chữ cái bất kỳ

b)

Một hoặc hai chữ cái trong bảng chữ cái La-tinh, chữ cái đầu viết hoa

c)

Ba chữ cái trong tên nguyên tố

d)

Chỉ là tên đầy đủ của nguyên tố

36.

Hoàn thành nhận định: Khi các nguyên tử có cùng proton trong hạt nhân, chúng có tính chất _______ giống nhau.

a)

hoá học

b)

vật lí

c)

nhiệt học

d)

quang học

37.

Chọn phát biểu đúng về thành phần cấu tạo nguyên tử.

a)

Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện âm và lớp vỏ mang điện dương

b)

Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện dương (proton, neutron) và lớp vỏ electron mang điện âm

c)

Nguyên tử chỉ gồm electron chuyển động tự do

d)

Nguyên tử gồm các ion dương và âm

38.

Trong bảng điền khuyết: Hydrogen có kí hiệu hoá học là gì?

a)

Hy

b)

H

c)

Hg

d)

He

39.

Trong bảng điền khuyết: Aluminium có kí hiệu hoá học nào sau đây?

a)

Al

b)

A

c)

Au

d)

Am

40.

Trong bảng điền khuyết: Phosphorus có kí hiệu hoá học nào sau đây?

a)

P

b)

Ph

c)

Ps

d)

Po

41.

Nguyên tử nguyên tố X có khối lượng nặng gấp 2 lần nguyên tử nguyên tố oxygen. Biết oxygen có số khối 16, chọn đáp án đúng về X.

a)

X có số khối 24, là Mg

b)

X có số khối 32, có thể là S

c)

X có số khối 8, là O

d)

X có số khối 40, là Ca

42.

Trong nguyên tử trung hoà, số proton bằng số electron. Nếu tổng số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện, và số khối của X là 32, tổng số hạt cơ bản (proton, electron, neutron) trong X là bao nhiêu?

a)

48

b)

64

c)

32

d)

40

43.

Hình vẽ cho thấy hai đồng vị của cùng một nguyên tố có gì giống nhau?

a)

Cùng số neutron, khác số proton

b)

Cùng số proton, khác số neutron

c)

Khác số proton và neutron

d)

Cùng số khối

44.

Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử X là 46. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Hãy chọn kết quả đúng về số proton (p), neutron (n) và electron (e) của nguyên tử X.

a)

p = 15, e = 15, n = 16

b)

p = 16, e = 16, n = 14

c)

p = 14, e = 14, n = 18

d)

p = 18, e = 18, n = 10

45.

Cho các nguyên tố: K, Cl, S, Na, Li, Al, C, Mg. Sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân (số proton).

a)

C < Li < Na < Mg < Al < S < Cl < K

b)

Li < Na < K < Mg < Al < C < S < Cl

c)

Li < C < Na < Mg < Al < S < Cl < K

d)

C < Li < Na < K < Mg < Al < S < Cl

46.

Trong các nguyên tố đã cho: K, Cl, S, Na, Li, Al, C, Mg. Nguyên tố nào là kim loại?

a)

Cl, S, C

b)

Li, Na, K, Mg, Al

c)

Li, C, S

d)

Na, Cl, Mg

47.

Hình vẽ biểu diễn nguyên tử X có hạt nhân 19+ và các lớp electron: lớp K 2e, lớp L 8e, lớp M 9e. Dựa vào sơ đồ, vị trí của X trên bảng tuần hoàn là gì?

a)

Chu kỳ 3, nhóm VIIA

b)

Chu kỳ 4, nhóm VIIA

c)

Chu kỳ 4, nhóm IA

d)

Chu kỳ 3, nhóm IA

48.

Hình vẽ biểu diễn nguyên tử Y có hạt nhân 13+ và các lớp electron: lớp K 2e, lớp L 8e, lớp M 3e. Vị trí của Y trên bảng tuần hoàn là gì?

a)

Chu kỳ 3, nhóm IIIA

b)

Chu kỳ 2, nhóm IIIA

c)

Chu kỳ 3, nhóm IA

d)

Chu kỳ 4, nhóm IIIA

49.

Chọn phát biểu đúng về khái niệm đơn chất và hợp chất.

a)

Đơn chất là chất tạo từ một nguyên tố hóa học; hợp chất là chất tạo từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học.

b)

Đơn chất là chất tạo từ hai nguyên tố; hợp chất là chất chỉ gồm một nguyên tố.

c)

Đơn chất và hợp chất đều chỉ gồm một nguyên tố.

d)

Đơn chất phải là kim loại, hợp chất phải là phi kim.

50.

Điền từ thích hợp: Đơn chất do (1) ______ tạo nên. Đơn chất tạo ra từ kim loại gọi là (2) ______. Đơn chất tạo ra từ (3) ______ gọi là đơn chất phi kim.

a)

(1) một nguyên tố; (2) kim loại; (3) phi kim

b)

(1) nhiều nguyên tố; (2) hợp kim; (3) kim loại

c)

(1) một nguyên tố; (2) đơn chất kim loại; (3) phi kim

d)

(1) một nguyên tố; (2) hợp chất; (3) kim loại

51.

Chọn định nghĩa đúng về phân tử (hạt đại diện của hợp chất):

a)

Hạt gồm một số nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

b)

Hạt gồm một nguyên tử mang đầy đủ tính chất hóa học của chất.

c)

Hạt gồm nhiều proton và neutron.

d)

Hạt chỉ tồn tại trong đơn chất kim loại.

52.

Trong các chất sau, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? I. Photpho (P). II. Axit clohidric (HCl).

a)

I là hợp chất, II là đơn chất

b)

I là đơn chất, II là hợp chất

c)

Cả I và II đều là đơn chất

d)

Cả I và II đều là hợp chất

53.

Nguyên tử nào có lớp electron ngoài cùng bền vững tự nhiên?

a)

Kim loại kiềm

b)

Khí hiếm

c)

Halogen

d)

Kim loại kiềm thổ

54.

Nguyên tử của các nguyên tố khác có thể đạt được cấu hình electron ngoài cùng của khí hiếm bằng cách nào?

a)

Mất hết electron

b)

Dùng chung hoặc trao đổi electron để tạo liên kết

c)

Nhận tất cả electron từ kim loại kiềm

d)

Tăng số proton trong hạt nhân

55.

Liên kết nào được hình thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết kim loại

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết ion

56.

Liên kết nào được tạo nên do sự dùng chung một hay nhiều cặp electron?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

57.

Quan sát sơ đồ hình thành phân tử chlorine (Cl2): Hai nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng cách dùng chung mấy cặp electron?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

58.

Quan sát sơ đồ hình thành phân tử carbon dioxide (CO2): Mỗi nguyên tử oxygen liên kết với nguyên tử carbon bằng cách dùng chung mấy cặp electron?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

59.

Trong phân tử CO2, sau khi dùng chung electron, lớp vỏ ngoài của nguyên tử carbon và nguyên tử oxygen tương tự lớp vỏ của khí hiếm nào?

a)

Helium (He) đối với cả C và O

b)

Neon (Ne) đối với C, Argon (Ar) đối với O

c)

Neon (Ne) đối với cả C và O

d)

Argon (Ar) đối với cả C và O