wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7. ÔN TẬP HỌC KÌ II

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nam châm là vật có

a)

Từ tính

b)

Điện tính

c)

Từ trường

d)

Lực hút của Trái Đất

2.

Nam châm có thể hút được các vật, ngoại trừ vật nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Thép

d)

Niken

3.

Nam châm không dùng để hút vật nào?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Coban

d)

Thép

4.

Nam châm nên được bảo quản như thế nào?

a)

Nơi có nhiệt độ cao

b)

Tránh va đập mạnh

c)

Môi trường kiềm mạnh

d)

Dung môi hữu cơ

5.

Nơi bảo quản nam châm nào sau đây là tốt nhất?

a)

Môi trường axit mạnh

b)

Môi trường kiềm mạnh

c)

Nhiệt độ cao

d)

Từ 50 độ C trở xuống

6.

Vật dụng nào sau đây có sử dụng nam châm, ngoại trừ:

a)

La bàn

b)

Loa

c)

Bóng đèn

d)

Bộ phận giữ cửa

7.

Kí hiệu N ở một cực của nam châm là viết tắt của chữ nào?

a)

Nam

b)

North

c)

Nothing

d)

Normal

8.

Khi được để tự do, nam châm nằm dọc theo hướng nào?

a)

Hướng Nam Bắc

b)

Hướng Đông Tây

c)

Hướng Đông Nam

d)

Hướng Tây Bắc

9.

Khi đưa cực S của 2 nam châm khác nhau lại gần thì sẽ như thế nào?

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Không hút và không đẩy

10.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm

a)

Sắt và hợp chất của sắt

b)

Niken và hợp chất của Niken

c)

Coban và hợp chất của Coban

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm

11.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về

a)

các đường sức điện

b)

các đường sức từ

c)

cường độ điện trường

d)

cảm ứng từ

12.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và nam châm khác gọi là

a)

lực từ

b)

lực điện

c)

cường độ điện trường

d)

cảm ứng từ

13.

Độ dày, thưa của các đường sức từ trên cùng một hình vẽ cho ta biết điều gì về từ trường?

a)

Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng yếu, càng thưa thì càng mạnh

b)

Chỗ đường sức từ càng dày thì từ trường càng mạnh, càng thưa thì càng yếu

c)

Chỗ đường sức từ càng thưa thì dòng điện đặt ở đó có cường độ càng lớn

d)

Chỗ đường sức từ càng dày thì dây dẫn đặt ở đó càng bị nóng lên

14.

Chọn phát biểu đúng

a)

Có thể thu được từ phổ bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa trong đặt trong từ trường

b)

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức điện

c)

Nơi nào mạt sắt dày thì từ trường yếu

d)

Nơi nào mạt sắt thưa thì từ trường mạnh

15.

Vật liệu có tính chất từ ở mọi vị trí xung quang nam châm đều bị

a)

Nam châm hút

b)

Nam châm đẩy

c)

Xoay theo chiều của đường sức từ

d)

chuyển động đều quanh nam châm

16.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho

a)

Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

Có chiều từ cực Bắc đến cực Nam bên ngoài thanh nam châm

c)

Có độ mau thưa tùy ý

d)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc từ cực kia của nam châm

17.

Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?

a)

Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó

b)

Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó

c)

Hướng của lực từ tác dụng lên vụn sắt đặt tại điểm đó

d)

Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó

18.

Tên của các cực từ nam châm là:

a)

A là cực Bắc, B là cực Nam

b)

A là cực Nam, B là cực Bắc

c)

A và B là cực Bắc

d)

A và B là cực Nam

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tại mỗi vị trí nhất định trong từ trường của thanh nam châm, kim nam châm có thể chỉ theo nhiều hướng

b)

Tại các vị trí khác nhau trong từ trường của thanh nam châm, thanh nam châm đều chỉ duy nhất một hướng xác định

c)

Tại các vị trí khác nhau trong từ trường của thanh nam châm, kim nam châm không đứng yên mà xoay tròn đều

d)

Tại mỗi vị trí khác nhau trong từ trường của thanh nam châm, thanh nam châm đều chỉ một hướng xác định

20.

Cực địa lý của Trái Đất

a)

Có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất

b)

Có vị trí không cố định

c)

Có thể đảo ngược theo chu kì

d)

Tọa độ địa lý trùng với địa cực

21.

Trục Trái Đất là

a)

Đường thẳng nối giữa cực Nam và cực Bắc địa lý

b)

là đường thẳng nối giữa cực từ Nam và cực từ Bắc địa lý

c)

Trục nằm ngang, chia đôi Trái Đất thành hai nửa bằng nhau

d)

Trục nằm dọc, chia đôi Trái Đất thành hai nửa bằng nhau

22.

Từ trường Trái Đất mạnh ở

a)

Hai cực Địa lý của Trái Đất

b)

đường xích đạo của Trái Đất

c)

Hai cực từ của Trái Đất

d)

bằng nhau ở mọi vị trí trong từ trường Trái Đất

23.

Quả đất là một nam châm khổng lồ nhưng từ trường

a)

rất mạnh

b)

rất yếu

c)

khá mạnh

d)

khá yếu

24.

Thành phần chính của lõi Trái đất gồm .......và niken

a)

sắt

b)

nhôm

c)

đồng

d)

kẽm

25.

Nếu đặt 1 kim nam châm trên Trái Đất thì cực Bắc sẽ hướng về hướng về cực địa từ nào theo quan điểm khoa học

a)

cực Nam

b)

cực Bắc

c)

không hướng cố định vào cực nào

d)

không đủ thông tin để kết luận

26.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vitamin.

27.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

28.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng

nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

30.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật?

(1) Chuyển hoá các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất.

(2) Chuyển hoá các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng.

(3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hoá các chất diễn ra trong tế bào.

(4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá

trình trao đổi chất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

 Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hoá các chất trong tế bào?

a)

 Carbon dioxide.

b)

 Oxygen.

c)

Nhiệt.

d)

Tinh bột

32.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Lá cây

d)

Hoa

33.

 Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

Voi

b)

Trùng roi

c)

Nấm rơm

d)

Cá chép

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

 Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

35.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hoà trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose

b)

glucose và nước

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng

d)

khí carbon dioxide và nước

37.

Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt năng -> hoá năng.

b)

Hoá năng -> điện năng.

c)

Hoá năng ->nhiệt năng.

d)

Quang năng -> hoá năng.

38.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào

c)

giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

39.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào.

b)

Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng năng lượng.

c)

Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen

d)

A. Đó là quá trình chuyển hoá năng lượng rất quan trọng của tế bào.

40.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khoẻ hô hấp ở người?

a)

Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày

b)

Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

41.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển

b)

tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.

c)

làm sạch môi trường.

d)

chuyển hoá carbon dioxide thành oxygen.

42.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Trong khoang chứa khí.

43.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

44.

Chức năng của khí khổng là

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

cả 3 chức năng trên

45.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

 Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

46.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

47.

Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?

a)

 Phế nang

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Khoang mũi

48.

Oxygen từ phế nang sẽ tiếp tục được chuyển đến

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Tế bào máu

d)

Khoang mũi

49.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi

b)

Vi khuẩn

c)

Khói thuốc lá

d)

Khí Oxygen

50.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

điểm 1

b)

điểm 2

c)

điểm 3

d)

điểm 4

51.

Hình ảnh định hướng của kim nam châm đặt tại vị trí các điểm xung quang thanh nam châm như hình sau:

Cực Bắc của nam châm là?

a)

Ở 2

b)

Ở 1

c)

Nam châm thử định hướng sai

d)

Không xác định được

52.

Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi:

Trục A trên hình vẽ là trục gì?

a)

Xích đạo

b)

Kinh tuyến gốc

c)

Trục từ

d)

Trục địa lí

53.

Chọn câu sai

a)

Trái Đất quay quanh trục xuyên tâm

b)

Trục Trái Đất là đường thẳng nối giữa cực Bắc và cực Nam của nó

c)

Các cực địa lí có vị trí cố định trên bà mặt Trái Đất

d)

Các cực địa từ có vị trí cố định trên bề mặt Trái Đất

54.

Chức năng của khí khổng là

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

55.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường tuân theo cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

khuếch tán

c)

vận chuyển thụ động

d)

ngược chiều gradien nồng độ

56.

 Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?

a)

Phế nang.

b)

Phế quản

c)

Khí quản

d)

Khoang mũi

57.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)

khí khổng.

b)

lục lạp

c)

ti thể.

d)

ribosome.

58.

Oxygen từ phế nang sẽ tiếp tục được chuyển đến

a)

khí quản.

b)

phế quản.

c)

tế bào máu.

d)

khoang mũi.

59.

Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình

a)

lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.

b)

lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải ra O2 từ cơ thể ra môi trường.

c)

lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.

d)

lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường.

60.

Cho các nhận định sau:

1. Khi hô hấp, sinh vật hấp thụ khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide.

2. Khi quang hợp, thực vật thu nhận oxygen và thải ra khí carbon dioxide.

3. Khuếch tán là sự di chuyển các phân tử khí từ vùng có nồng độ phân tử khí cao sang vùng có nồng độ phân tử khí thấp.

4. Trao đổi khí diễn ra nhanh khi diện tích khuếch tán lớn.

5. Bề mặt trao đổi khí thường có xu hướng hẹp và mỏng

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5