wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CK2-KHTN7

Total questions: 59

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp tế bào diễn ra trong

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

ribosome.

d)

nhân tế bào.

2.

Trong quá trình hô hấp tế bào, chất hữu cơ bị phân giải thành sản phẩm cuối cùng là

a)

carbon dioxide và nước.

b)

carbon dioxide và oxygen.

c)

oxygen và nitrogen.

d)

oxygen và nước.

3.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu trong bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Nhân tế bào.

4.

Quang hợp ở thực vật diễn ra quá trình chuyển hóa năng lượng từ

a)

nhiệt năng thành hóa năng.

b)

hóa năng thành điện năng.

c)

hóa năng thành nhiệt năng.

d)

quang năng thành hóa năng.

5.

Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt năng chuyển hoá thành hóa năng.

b)

Hóa năng chuyển hoá thành điện năng.

c)

Hóa năng chuyển hoá thành nhiệt năng.

d)

Quang năng chuyển hoá thành hóa năng.

6.

Trao đổi khí là sự trao đổi khí

a)

oxygen và khí carbon dioxide giữa cơ thể sinh vật và môi trường.

b)

oxygen và khí carbon dioxide giữa sinh vật này và sinh vật khác.

c)

hyrogen và khí oxygen giữa cơ thể sinh vật và môi trường.

d)

hyrogen và khí oxygen giữa sinh vật này và sinh vật khác.

7.

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường tuân theo cơ chế

a)

khuếch tán.

b)

bão hòa.

c)

thẩm thấu.

d)

thẩm tách.

8.

Ở thực vật, sự trao đổi khí với môi trường bên ngoài được thực hiện chủ yếu qua

a)

tế bào biểu mô ở lá cây.

b)

tế bào biểu bì của lá cây.

c)

tế bào khí khổng ở lá cây.

d)

tế bào mô mềm ở lá cây.

9.

au một khoảng thời gian cá sẽ chết do

a)

da cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

b)

mang cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

c)

túi khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

d)

hệ thống ống khí của cá bị khô khiến cá không thể thực hiện quá trình trao đổi khí.

10.

Giun đất trao đổi khí diễn ra nhờ cơ quan nào sau đây?

a)

Mang.

b)

Phổi.

c)

Da.

d)

Hệ thống ống khí.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của protein đối với cơ thể sinh vật?

a)

Cấu tạo nên màng sinh chất, dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

b)

Tham gia cấu tạo tế bào, cung cấp năng lượng, điều hòa các hoạt động của tế bào và cơ thể, vận chuyển các chất,…

c)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.

d)

Tham gia cấu tạo tế bào, enzyme,… và là nguyên liệu của nhiều hoạt động chức năng sinh lí của cơ thể.

12.

Phân tử nước có tính phân cực do

a)

nguyên tử oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử hydrogen khiến đầu oxygen tích điện âm một phần còn đầu hydrogen tích điện dương một phần.

b)

nguyên tử oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử hydrogen khiến đầu oxygen tích điện dương một phần còn đầu hydrogen tích điện âm một phần.

c)

nguyên tử hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử oxygen khiến đầu oxygen tích điện âm một phần còn đầu hydrogen tích điện dương một phần.

d)

nguyên tử hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn nguyên tử oxygen khiến đầu oxygen tích điện dương một phần còn đầu hydrogen tích điện âm một phần.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử nước?

a)

Trong phân tử nước, đầu oxygen tích điện dương còn đầu hydrogen tích điện âm.

b)

Nước có thể liên kết với một phân tử bất kì khác.

c)

Do hai đầu tích điện trái dấu nhau nên nước có tính không phân cực.

d)

Phân tử nước được cấu tạo từ một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen.

14.

Nước trong cơ thể người có thể mất đi qua những hoạt động nào?

a)

(II), (III), (IV).

b)

(I), (II), (V).

c)

(II), (III), (V).

d)

(I), (II), (III).

15.

Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất là nhờ tính chất

a)

phân cực.

b)

dẫn nhiệt.

c)

dẫn điện.

d)

cách điện.

16.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước và các hợp chất hữu cơ.

b)

các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

c)

các ion khoáng và các hợp chất hữu cơ.

d)

nước và các ion khoáng.

17.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

nước.

b)

các hợp chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

nước và các ion khoáng.

18.

Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ

a)

tế bào lông hút.

b)

tế bào thịt vỏ.

c)

tế bào trụ dẫn.

d)

tế bào mạch gỗ.

19.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

20.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

21.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động.

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.

c)

Mạch gỗ vận chuyển đường hay glucose, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác.

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

22.

Lượng nước cây hút vào bị mất đi qua quá trình thoát hơi nước ở lá chiếm khoảng

a)

90%.

b)

98%.

c)

56%.

d)

75%.

23.

Hoạt động hấp thụ nước và muối khoáng của cây chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào?

a)

Lá.

b)

Rễ.

c)

Thân.

d)

Chồi non.

24.

Ở thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua

a)

lục lạp của lá.

b)

khí khổng của lá.

c)

mạch gỗ của thân.

d)

mạch gỗ của lá.

25.

Cho các phát biểu sau: (1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật. (2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời. (3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ. (4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình thoát hơi nước ở cây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là

a)

trâu → voi → cừu.

b)

cừu → trâu → voi.

c)

voi → trâu → cừu.

d)

voi → cừu → trâu.

27.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là

a)

thức ăn và nước uống.

b)

các loại trái cây và nước uống.

c)

các loại rau và nước uống.

d)

các loại hạt và nước uống.

28.

Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

Nước, CO2, kháng thể.

b)

CO2, các chất thải, nước.

c)

CO2, hormone, chất dinh dưỡng.

d)

Nước, hormone, kháng thể.

29.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người?

a)

Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn.

d)

Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn.

30.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được thực hiện thông qua các hoạt động gồm

a)

thu nhận và biến đổi thức ăn và vận chuyển các chất.

b)

thu nhận, biến đổi thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng.

c)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

d)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và vận chuyển các chất.

31.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng

a)

tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

b)

phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

c)

tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

d)

tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài của cơ thể.

32.

Ví dụ nào sau đây đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá chứa diệp lục nên có màu xanh.

b)

Rễ cây phát triển hướng về nguồn nước.

c)

Quả chín có mùi thơm thu hút động vật.

d)

Xương rồng có thân dày để trữ nước.

33.

Phản ứng "Ngọn cây hướng về phía ánh sáng" của thực vật có nguồn gốc kích thích là

a)

giá thể.

b)

nhiệt độ.

c)

ánh sáng.

d)

nước

34.

Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là tính

a)

hướng tiếp xúc.

b)

hướng sáng.

c)

hướng hoá.

d)

hướng nước.

35.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?

a)

Lá cây bàng rụng vào mùa hè.

b)

Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.

c)

Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.

d)

Cây nắp ấm bắt mồi.

36.

Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng gọi là tính

a)

hướng nước.

b)

hướng sáng.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng hóa.

37.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.

d)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.

38.

Hiện tượng tua cuốn của cây bầu bí quấn quanh sợi dây khi tiếp xúc gọi là tính

a)

hướng nước.

b)

hướng sáng.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng hóa.

39.

Tập tính ở động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

40.

Tập tính ở động vật gồm hai loại gồm

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính bẩm sinh và tập tính rèn luyện.

c)

tập tính sẵn có và tập tính học được.

d)

tập tính sẵn có và tập tính rèn luyện.

41.

Tập tính có vai trò giúp động vật

a)

phản ứng lại với các kích thích của môi trường.

b)

sinh trưởng và phát triển một cách thuận lợi.

c)

thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển.

d)

chống lại các kích thích của môi trường.

42.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

43.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

b)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài.

c)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

44.

Ví dụ nào dưới đây đúng khi nói về tập tính học được?

a)

Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa.

b)

Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.

c)

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó.

d)

Gà con thấy diều hâu sẽ nhanh chóng trốn vào chỗ gà mẹ.

45.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được.

b)

bẩm sinh.

c)

hỗn hợp.

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp.

46.

Cho các tập tính sau ở động vật (1) Sự di cư của cá hồi. (2) Báo săn mồi. (3) Nhện giăng tơ. (4) Vẹt nói được tiếng người. (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn. (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản. (7) Ve kêu vào mùa hè. Những tập tính nào là bẩm sinh?

a)

(1), (3), (6), (7).

b)

(1), (2), (6), (7).

c)

(1), (3), (5), (7).

d)

(1), (3), (4), (6).

47.

Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng về

a)

chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

b)

kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

d)

kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

48.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình có mối quan hệ mật thiết với nhau, trong đó

a)

sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật?

a)

Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

b)

Xảy ra chậm, khó nhận thấy.

c)

Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.

d)

Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.

50.

Phát triển của sinh vật là quá trình

a)

biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

b)

tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

51.

Cho các nhân tố sau: (I) Ánh sáng. (II) Nhiệt độ. (III) Hormone. (IV) Yếu tố di truyền. (V) Nước. (VI) Giới tính. Các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật là

a)

(I), (II), (V).

b)

(II), (III), (V).

c)

(III), (IV), (VI).

d)

(I), (II), (VI).

52.

Ở thực vật, thân và rễ dài ra do sự phân chia tế bào của loại mô phân sinh nào?

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh lóng.

c)

Mô phân sinh lá.

d)

Mô phân sinh đỉnh.

53.

"Đối với cơ thể người, trẻ em cần cung cấp khoảng 1 L nước, còn người trưởng thành khoảng 1,5 - 2 L nước mỗi ngày để duy trì các hoạt động sống diễn ra bình thường". Đây là ví dụ chứng minh nhu cầu sử dụng nước ở người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cường độ hoạt động.

b)

Độ tuổi.

c)

Tình trạng sức khỏe.

d)

Giới tính.

54.

Sự sinh trưởng làm tăng đường kính của thân do hoạt động của

a)

mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh thân.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ.

d)

mô phân sinh lóng.

55.

Các giai đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là

a)

trứng → nhộng → sâu → bướm.

b)

nhộng → trứng → sâu → bướm.

c)

trứng → sâu → nhộng → bướm.

d)

bướm → nhộng → sâu → trứng.

56.

Nhóm các yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật là

a)

gió, nước, hormone.

b)

gió, nước, thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

gió, nước, thức ăn, hormone.

d)

thức ăn, nhiệt độ, con người.

57.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự thụ phấn của chùm hoa phi lao là

a)

côn trùng.

b)

gió.

c)

nước.

d)

con người.

58.

Ở cóc, mùa sinh sản vào khoảng tháng 4 hằng năm. Sau sinh sản, khối lượng hai buồng trứng ở cóc giảm. Sau tháng 4, nếu nguồn dinh dưỡng dồi dào, khối lượng buồng trứng tăng, cóc có thể đẻ tiếp lứa thứ hai trong năm. Yếu tố môi trường nào đã ảnh hưởng đến sinh sản của loài cóc trên?

a)

Nhiệt độ.

b)

Mùa sinh sản.

c)

Thức ăn.

d)

Hormone.

59.

Ở thực vật, ánh sáng không ảnh hưởng đến quá trình nào sau đây?

a)

Sinh trưởng.

b)

Phát triển.

c)

Thụ phấn.

d)

Quang hợp.