wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ I – KHTN 7 25-26

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử carbon có điện tích hạt nhân là +6, số electron của nguyên tử carbon là

a)

6.

b)

5.

c)

12.

d)

14.

2.

Nguyên tử là

a)

hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương.

b)

hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích âm.

c)

hạt có kích thước gần như hạt cát, không mang điện.

d)

hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.

3.

Vì sao nguyên tử luôn trung hòa về điện?

a)

Số hạt proton = số hạt neutron.

b)

Số hạt electron = số hạt neutron.

c)

Số hạt electron = số hạt proton.

d)

Số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

4.

Nguyên tố Potassium có kí hiệu hóa học là:

a)

A. P.

b)

B. Po.

c)

C. Pt.

d)

D. K.

5.

Nguyên tố hóa học có kí hiệu Cl là:

a)

chlorine.

b)

carbon.

c)

đồng.

d)

calcium.

6.

Cho các nguyên tố hóa học sau: nitrogen, lithium, calcium, sulfur, chlorine, helium. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 2 chữ cái là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Phát biểu nào đúng khi nói về tính chất tuần hoàn.

a)

Các nguyên tố xếp theo ký hiệu chữ cái, Đầu chu kỳ là kim loại, cuối chu kỳ là phi kim.

b)

Đầu chu kỳ là nguyên tố kim loại mạnh, cuối chu kỳ là nguyên tố phi kim mạnh, kết thúc chu kỳ là nguyên tố khí hiếm.

c)

Đầu chu kỳ là nguyên tố phi kim mạnh, cuối chu kỳ là nguyên tố kim loại mạnh, kết thúc chu kỳ là nguyên tố khí hiếm.

d)

Đầu chu kỳ là nguyên tố kim loại mạnh, cuối chu kỳ là nguyên tố phi kim mạnh.

8.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, mỗi ô nguyên tố cho biết những thông tin gì?

a)

Số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố hóa học, tên nguyên tố hóa học và khối lượng nguyên tử.

b)

Số hiệu nguyên tố, kí hiệu nguyên tử, tên hợp chất và số lượng nguyên tử.

c)

Số hiệu nguyên tử, kí hiệu phân tử, tên ion và khối lượng nguyên tử.

d)

Số lượng nguyên tố, công thức hóa học, tên nguyên tố hóa học và khối lượng nguyên tử.

9.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

thứ tự chữ cái trong từ điển.

b)

thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân.

c)

thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng.

d)

thứ tự tăng dần số hạt neutron.

10.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất?

a)

HCl,Ca,O2,NH3.HCl,Ca,O_2,NH_3.

b)

Mg,P,N2,CO2.Mg,P,N_2,CO_2.

c)

CH4,KOH,K2SO4,CuO.CH_4,KOH,K_2SO_4,CuO.

d)

Fe,C,H2,O3.Fe,C,H_2,O_3.

11.

Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là

a)

đơn chất.

b)

hợp chất.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

12.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Kích thước của phân tử.

b)

Màu sắc của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

Nguyên tử cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

13.

Phân tử NaCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử Na và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion Na+ và ion Cl-.

c)

sự kết hợp giữa ion Na+ và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion Na- và ion Cl-.

14.

Trong phân tử MgO, nguyên tử Mg (magnesium) và nguyên tử O (oxygen) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

phi kim.

15.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn (Sodium chloride) là liên kết:

a)

Cộng hóa trị.

b)

Ion.

c)

Phi kim.

d)

Kim loại.

16.

Phân tử NaCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử Na và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion Na+ và ion Cl-.

c)

sự kết hợp giữa ion Na+ và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion Na- và ion Cl+.

17.

Cho hình mô phỏng phân tử ammonia, trong hợp chất Nitrogen có hóa trị là:

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

18.

Công thức hóa học của calcium chloride là

a)

CaCl2CaCl_2

b)

Ca2ClCa_2Cl

c)

CaCl.

d)

Ca2Cl2Ca_2Cl_2

19.

Cho hình mô phỏng một số phân tử như sau: Hydrogen sulfide H2SH_2S , Phosphine PH3PH_3 , Carbon dioxide CO2CO_2 , Hydrogen chloride HClHCl . Hóa trị của các nguyên tố S, P, C, Cl lần lượt là:

a)

A. I, II, III, IV.

b)

B. II, III, IV, I.

c)

C. II, IV, III, I.

d)

D. III, II, I, IV.

20.

Trong hợp chất nước ( H2OH_2O ), hóa trị của Oxi là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV.

21.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị tốc độ?

a)

m/s.

b)

km/h

c)

km/phút

d)

m/gam.

22.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian.

c)

Tốc độ.

d)

Nhiệt độ.

23.

Tốc độ của vật là:

a)

Quãng đường vật đi được trong 1s.

b)

Thời gian vật đi hết quãng đường 1m.

c)

Quãng đường vật đi được.

d)

Thời gian vật đi hết quãng đường.

24.

Đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

Đường thẳng.

b)

Đường cong.

c)

Đường tròn.

d)

Đường sấp khúc.

25.

Hãy cho biết để đi được quãng đường 15 m vật cần thời gian là bao lâu?

a)

2s.

b)

4s.

c)

6s.

d)

8s.

26.

Bảng số liệu dưới đây mô tả chuyển động của một ca nô trong hành trình từ 6 h đến 8 h. Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào sai?

a)

Giờ xuất phát của ca nô là lúc 6 h.

b)

Mỗi giờ ca nô chuyển động được quãng đường 30 km.

c)

Tốc độ của ca nô trên cả quãng đường 60 km là 30 km/h.

d)

Thời gian để ca nô đi được hết quãng đường 60 km là 8 h.

27.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Tốc kế

b)

Thước kẻ

c)

Cân điện tử

d)

Nhiệt kế

28.

Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo tốc độ của một vật?

a)

Nhiệt kế.

b)

Cân.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số, dùng cổng quang điện.

d)

Lực kế.

29.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy,… dùng dụng cụ nào để đo tốc độ?

a)

Thước.

b)

Tốc kế.

c)

Nhiệt kế.

d)

Đồng hồ.

30.

Thiết bị bàn tốc độ sử dụng trong giao thông có cấu tạo gồm:

a)

Thước và máy tính.

b)

Camera và đồng hồ bấm giờ.

c)

Đồng hồ và máy tính.

d)

Camera chuyên dụng và máy tính.

31.

Thiết bị bàn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm

a)

Camera và máy tính.

b)

Thước và máy tính.

c)

Đồng hồ và máy tính.

d)

Camera và đồng hồ.

32.

Khoảng cách an toàn đối với ô tô chạy với tốc độ 85 km/h là bao nhiêu?

a)

35 m

b)

55 m

c)

70 m

d)

100 m

33.

Sóng âm không truyền được trong môi trường

a)

A. chất rắn.

b)

B. chất lỏng.

c)

C. chất khí.

d)

D. chân không.

34.

Trong kỹ thuật để ngăn cách âm thanh, vách ngăn được làm:

a)

Chất lỏng.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

35.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

cột không khí trong ống sáo.

b)

thành ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi.

d)

đôi môi của người thổi.

36.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào sau đây:

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi nén vật.

c)

Khi uốn cong vật.

d)

Khi làm vật dao động.

37.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

38.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm:

a)

Sóng âm không thể truyền được trong môi trường chất rắn.

b)

Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường nước.

c)

Sóng âm có thể truyền được trong môi trường chân không.

d)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

39.

Số dao động thực hiện được trong một giây được gọi là

a)

biên độ

b)

tần số

c)

độ cao

d)

độ to

40.

Tần số dao động càng cao thì:

a)

Âm nghe càng to.

b)

Âm nghe càng trầm.

c)

Âm nghe càng bổng.

d)

Âm nghe càng xa.

41.

Một âm thoa thực hiện 512 dao động mỗi giây thì sóng âm do nó phát ra có tần số bao nhiêu?

a)

512 Hz.

b)

8,5 Hz.

c)

1 024 Hz.

d)

256 Hz.

42.

Một vật thực hiện dao động với tần số 8Hz. Hỏi trong 15 giây vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

120 dao động

b)

8 dao động

c)

15 dao động

d)

23 dao động

43.

Bằng cách quan sát và lắng nghe dây đàn dao động khi ta lên dây đàn, ta có thể kết luận nào sau đây?

a)

Dây đàn căng càng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn.

b)

Dây đàn căng càng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ.

c)

Dây đàn căng càng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng nhỏ.

d)

Dây đàn căng càng, thì dây đàn dao động càng yếu, âm phát ra có tần số càng to.

44.

Bộ phận nào sau đây dao động khi cái trống phát ra âm thanh?

a)

Mặt trống

b)

Dùi trống

c)

Bàn tay

d)

Vỏ trống

45.

Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?

a)

Bề mặt của một tấm vải.

b)

Bề mặt của một tấm kính.

c)

Bề mặt gỗ ghép của một tấm gỗ.

d)

Bề mặt của một miếng xốp.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có bề mặt sần sùi, mềm, xốp.

b)

Vật phản xạ âm kém là những vật có bề mặt nhẵn, cứng.

c)

Vật phản xạ âm tốt là những vật có kích thước lớn.

d)

Vật phản xạ âm kém là những vật mềm, xốp, có bề mặt sần sùi.

47.

Sóng âm dội lại khi gặp vật cản là

a)

âm phản xạ.

b)

âm tới.

c)

siêu âm.

d)

hạ âm.

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tiếng ồn ô nhiễm là tiếng ồn ........................ và ............................ làm ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ và hoạt động của con người.

a)

to, kéo dài.

b)

nhỏ, kéo dài.

c)

to, không kéo dài.

d)

nhỏ, không kéo dài.

49.

Vật liệu nào dưới đây phản xạ âm tốt?

a)

Miếng xốp.

b)

Mặt gương.

c)

Rèm nhung.

d)

Đệm cao su.

50.

Ở một số thành phố lớn, người ta quy định các phương tiện đi lại như xe máy, xe ô tô không được bóp còi khi đi qua những nơi như bệnh viện, trường học. Quy định này nhằm mục đích gì?

a)

Giảm ô nhiễm do khí thải của các loại xe.

b)

Giảm ô nhiễm tiếng ồn.

c)

Giảm tai nạn giao thông.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

51.

Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất trong phân tử calcium carbonate CaCO₃ (Ca = 40 amu, O = 16 amu, C = 12 amu)?

a)

nguyên tố O chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất.

b)

nguyên tố Ca chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất.

c)

nguyên tố C chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất.

d)

các nguyên tố có tỉ lệ phần trăm bằng nhau.

52.

Công thức hoá học Fe(OH)₃ , nguyên tố nào chiếm tỉ lệ phần trăm ít nhất trong phân tử này? Biết Fe = 56 amu, O = 16 amu, H = 1 amu.

a)

H chiếm tỉ lệ phần trăm ít nhất.

b)

O chiếm tỉ lệ phần trăm ít nhất.

c)

Fe chiếm tỉ lệ phần trăm ít nhất.

d)

O và H chiếm tỉ lệ phần trăm bằng nhau.

53.

Xác định phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất CaSO4CaSO_4 ? Biết Ca = 40amu, S = 32 amu, O = 64 amu.

a)

Phần trăm khối lượng Ca = (40/136)x100 ≈ 29,41%
Phần trăm khối lượng S = (32/136)x100 ≈ 23,53%
Phần trăm khối lượng O = (64/136)x100 ≈ 47,06%

b)

Phần trăm khối lượng Ca = (40/136)x100 ≈ 35,29%
Phần trăm khối lượng S = (32/136)x100 ≈ 20,59%
Phần trăm khối lượng O = (64/136)x100 ≈ 44,12%

c)

Phần trăm khối lượng Ca = (40/136)x100 ≈ 25,00%
Phần trăm khối lượng S = (32/136)x100 ≈ 30,00%
Phần trăm khối lượng O = (64/136)x100 ≈ 45,00%

d)

Phần trăm khối lượng Ca = (40/136)x100 ≈ 40,00%
Phần trăm khối lượng S = (32/136)x100 ≈ 20,00%
Phần trăm khối lượng O = (64/136)x100 ≈ 40,00%

54.

Một người đi xe máy từ thành phố Hồ Chí Minh lúc 6 giờ 15 phút để về quê. Quãng đường dài 180 km. Người đó đi với tốc độ 45 km/h. Trên đường đi, người đó dừng lại ăn sáng và đổ xăng mất 30 phút. Hỏi người đó về đến quê lúc mấy giờ?

a)

10 giờ 45 phút.

b)

9 giờ 45 phút.

c)

11 giờ 15 phút.

d)

10 giờ 15 phút.

55.

Một xe ô tô khởi hành từ vị trí A lúc 7 giờ sáng với tốc độ 40 km/h. Tới vị trí B cách vị trí A 60 km thì xe nghỉ 15 phút. Trên đoạn đường 30 km từ vị trí B đến vị trí C xe chạy với tốc độ 60 km/h. Hỏi xe đến vị trí C lúc mấy giờ?

a)

9 giờ 15 phút.

b)

8 giờ 45 phút.

c)

9 giờ 00 phút.

d)

8 giờ 30 phút.

56.

Lúc 7 giờ 30 phút, một xe ô tô khởi hành đi từ A đến B với tốc độ 49 km/h. Quãng đường AB dài 122,5 km. Trên đường đi, xe bị hỏng nên phải nghỉ lại 45 phút để sửa chữa. Hỏi ô tô đến B lúc mấy giờ?

a)

10 giờ 45 phút.

b)

9 giờ 45 phút.

c)

11 giờ 15 phút.

d)

10 giờ 15 phút.

57.

Loại biển báo và đối tượng dành cho từng hình:

a)

Biển báo cấm, dành cho các loại xe có chiều rộng lớn hơn 8m.

b)

Biển báo chỉ dẫn, dành cho các xe chỉ được rẽ trái.

c)

Biển báo chỉ dẫn, dành cho các xe chỉ được rẽ phải.

d)

Biển báo cấm, dành cho xe máy.

58.

Loại biển báo và đối tượng dành cho từng hình:

a)

Biển báo cấm, dành cho xe tải.

b)

Biển báo cấm, dành cho xe ô tô.

c)

Biển báo cấm, dành cho xe mô tô

d)

Biển báo cấm, dành cho xe máy.

59.

Biển báo trong 2 hình bên có ý nghĩa gì?

a)

Hình A: Biển báo giới hạn chiều rộng tối đa là 8m.

b)

Biển báo các loại ô tô phải giữ khoảng cách an toàn tối thiểu là 8m.

c)

Biển báo đường một chiều.

d)

Biển báo cấm ô tô.

60.


Biển báo trong hình bên có ý nghĩa gì?

a)

Biển báo tốc độ tối đa là 50 km/h.

b)

Hình B: Biển báo cấm vượt.

c)

Biển báo khu vực đông dân cư.

d)

Hình B: Biển báo cấm xe máy.

61.

Một dàn nhạc nhỏ đang trình diễn. Các nhạc cụ khác nhau phát ra âm thanh có tần số cơ bản (đơn vị Hz) như bảng dữ liệu bên: Đàn Cello (65Hz); Sáo Flute (262 Hz); Đàn Violin (440 Hz); Đàn Violin (440 Hz); Kèn Tuba (44 Hz); Kèn Clarinet (147 Hz). Trong các nhạc cụ ở bảng bên, nhạc cụ nào phát ra âm trầm nhất (thấp nhất) và nhạc cụ nào phát ra âm bổng nhất (cao nhất)? Hãy xếp thứ tự các nhạc cụ trên theo độ cao âm thanh từ thấp đến cao.

a)

Âm trầm nhất: Kèn Tuba (44 Hz) Âm bổng nhất: Đàn Violin (440 Hz) Thứ tự từ thấp đến cao: Kèn Tuba (44 Hz), Đàn Cello (65 Hz), Kèn Clarinet (147 Hz), Sáo Flute (262 Hz), Đàn Violin (440 Hz)

b)

Âm trầm nhất: Đàn Cello (65 Hz) Âm bổng nhất: Sáo Flute (262 Hz) Thứ tự từ thấp đến cao: Đàn Cello (65 Hz), Kèn Tuba (44 Hz), Kèn Clarinet (147 Hz), Đàn Violin (440 Hz), Sáo Flute (262 Hz)

c)

Âm trầm nhất: Kèn Clarinet (147 Hz) Âm bổng nhất: Kèn Tuba (44 Hz) Thứ tự từ thấp đến cao: Kèn Clarinet (147 Hz), Đàn Cello (65 Hz), Sáo Flute (262 Hz), Đàn Violin (440 Hz), Kèn Tuba (44 Hz)

d)

Âm trầm nhất: Sáo Flute (262 Hz) Âm bổng nhất: Kèn Clarinet (147 Hz) Thứ tự từ thấp đến cao: Sáo Flute (262 Hz), Đàn Violin (440 Hz), Đàn Cello (65 Hz), Kèn Tuba (44 Hz), Kèn Clarinet (147 Hz)