wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa HKII - Môn KHTN 7

Total questions: 61

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nam châm là những vật có…

a)

Từ tính.

b)

Điện tính.

c)

Từ trường.

d)

Lực hút Trái Đất.

2.

Nam châm không dùng để hút những vật nào sau đây?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Coban.

d)

Thép.

3.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.

b)

Thanh nhôm.

c)

Thanh đồng.

d)

Kim nam châm.

4.

Khi được để tự do, nam châm sẽ nằm dọc theo hướng nào?

a)

Hướng Nam Bắc.

b)

Hướng Đông Tây.

c)

Hướng Tây Nam.

d)

Hướng Tây Bắc.

5.

Khi đưa hai cực cùng tên của tên của nam châm lại gần nhau, chúng sẽ:

a)

Đẩy nhau.

b)

Hút nhau.

c)

Không xảy ra hiện tượng gì.

d)

Có thể hút nhau hoặc đẩy nhau.

6.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Hãy xác định tên hai cực của nam châm dưới đây?

a)

A là cực từ Bắc, B là cực từ Nam.

b)

A là cực từ Nam, B là cực từ Bắc.

c)

A và B đều là cực từ Bắc.

d)

A và B đều là cực từ Nam.

7.

Không gian xung quanh nam châm, tồn tại:

a)

Từ trường.

b)

Trọng trường.

c)

Điện trường.

d)

Điện từ trường.

8.

Từ phổ là:

a)

Hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

Hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

Hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

Hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

9.

Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước như thế nào?

a)

Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

b)

Có độ mau thưa tùy ý

c)

Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

d)

Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam c

10.

La bàn là dụng cụ dùng để:

a)

xác định phương hướng.

b)

xác định nhiệt độ.

c)

xác định vận tốc.

d)

xác định lực.

11.

Bộ phận chính của là bàn là:

a)

Một thanh nam châm thẳng.

b)

Một kim nam châm.

c)

Một cuộn dây.

d)

Một thanh kim loại.

12.

Thiết bị nào dưới đây sử dụng nam châm điện?

a)

Tủ lạnh.

b)

Máy lọc nước.

c)

Chuông điện.

d)

Bóng đèn điện.

13.

Trong các nam châm dưới đây nam châm nào có lực từ lớn nhất?

a)

Nam châm a.

b)

Nam châm d.

c)

Nam châm b.

d)

Nam châm e.

14.

Lực từ tác dụng lên kim nam châm trong hình sau đặt ở điểm nào là mạnh nhất?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

15.

Ứng dụng của từ trường trong y học là gì? Chọn câu đúng nhất.

a)

Chụp X-quang.

b)

Siêu âm.

c)

Chụp MRI.

d)

Chụp CT.

16.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến từ trường Trái Đất?

a)

Hiện tượng cực quang.

b)

Hiện tượng nhật thực.

c)

Hiện tượng nguyệt thực.

d)

Hiện tượng thủy triều.

17.

Các dòng bức xạ phát ra từ Mặt Trời (như các êlectron, proton,…) chiếu xuống Trái Đất bị lệch về phía hai địa cực là do

a)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

b)

tác dụng của lực hấp dẫn.

c)

chịu tác dụng lực cản của không khí.

d)

hướng chiếu sáng của Mặt Trời.

18.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở đâu?

a)

Vùng xích đạo.

b)

Vùng địa cực.

c)

Vùng đại dương

d)

Vùng có nhiều quặng sắt.

19.

Khi tăng độ lớn dòng điện chạy qua nam châm điện thì độ lớn lực từ của nam châm điện sẽ:

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không thay đổi.

d)

luân phiên tăng giảm.

20.

Khi nói đến quá trình quang hợp của cây xanh, trong các phát biểu sau, phát biều nào đúng?

a)

Cây xanh chỉ quang hợp khi có đủ ánh sáng.

b)

Tất cả các bộ phận của cây đều có khả năng quang hợp.

c)

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là khí Carbon dioxide và các khí khác có trong môi trường.

d)

Nhờ có quá trình quang hợp của cây xanh mà hàm lượng khí CO2 và O2 trong không khí được cân bằng.

21.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai về từ trường của Trái Đất?

a)

Trái Đất có thể coi như một nam châm khổng lồ.

b)

Từ trường Trái Đất không ảnh hưởng đến kim la bàn.

c)

Đường sức từ của Trái Đất là những đường thẳng song song.

d)

Cực Bắc địa từ không trùng với cực Bắc địa lý.

22.

Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?

a)

Lực từ

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực hấp dẫn

23.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại gì?

a)

Từ trường

b)

Từ phổ

c)

Đường sức từ

d)

Từ tính

24.

Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

a)

Sau khi nhiễm từ thép trở thành nam châm vĩnh cữu

b)

Thép không bị nhiễm từ

c)

Thép nhiễm tù yếu hơn

d)

Sắt non nhiễm từ tốt hơn

25.

Sau khi kết thúc năm học, Ngân cùng bố mẹ về quê để xem bà con gặt lúa. Sau khi gặt xong, thấy mọi người lấy thóc trải ra sân để phơi. Ngân không hiểu tại sao mọi người lại phải phơi thóc như vậy. Em hãy giải thích.

a)

Để giảm lượng nước trong hạt, giảm cường độ hô hấp, để bảo quản hạt

b)

Để tăng lượng nước trong hạt, giảm cường độ hô hấp, để bảo quản hạt

c)

Để giảm lượng nước trong hạt, tăng cường độ hô hấp, để bảo quản hạt

26.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ oxygen

c)

Nồng độ carbon dioxide

d)

Hàm lượng nước

27.

Theo em, khi chế tạo nam châm điện đơn giản ta chọn vật liệu nào để làm lõi của nam châm điện?

a)

Sắt non

b)

Thép

c)

Bu lông

28.

Nêu các ứng dụng của nam châm điện.

a)

Chuông điện

b)

Cần cẩu điện

c)

Tủ lạnh

d)

Tàu điện từ

e)

Chụp MRI

29.

Dùng nam châm điện sẽ có những ưu điểm so với dùng nam châm vĩnh cửu?

a)

Tạo lực từ lớn

b)

Hút hoặc nhả khi đóng hoặc ngắt dòng điện

c)

Phụ thuộc vào dòng điện

30.

Dùng nam châm điện sẽ có những nhược điểm so với dùng nam châm vĩnh cửu?

a)

Tạo lực từ lớn

b)

Hút hoặc nhả khi đóng hoặc ngắt dòng điện

c)

Phụ thuộc vào dòng điện

31.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm những quá trình nào?

a)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong cơ thể.

b)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

c)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

d)

Chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào.

32.

Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Bài tiết mồ hôi.

b)

Phân giải protein trong tế bào.

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

33.

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình trao đổi giữa cơ thể với

a)

cơ thể

b)

môi trường

c)

tự nhiên

d)

không khí

34.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu trong bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribosome.

d)

Bộ máy Golgi.

35.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?

a)

Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

37.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng.

b)

Quang năng.

c)

Hoá năng.

d)

Nhiệt năng.

38.

Trong quá trình quang hợp,

a)

quang năng chuyển hóa thành hóa năng.

b)

quang năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

quang năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

nhiệt năng chuyển hóa thành quang năng.

39.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây.

b)

thân cây.

c)

lá cây.

d)

hoa.

40.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose.

b)

glucose và nước.

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

khí carbon dioxide và nước.

41.

Tại sao lá cây lại có màu xanh?

a)

Do lá cây có chứa chất diệp lục hấp thu ánh sáng màu xanh

b)

Do lá cây có chứa chất diệp lục phản lại ánh sáng màu xanh

c)

Do lá cây có chứa ti thể hấp thu ánh sáng màu xanh

d)

Do lá cây có chứa ti thể phản lại ánh sáng màu xanh

42.

Cho biết sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

Oxygen

b)

Tinh bột

c)

Carbon dioxide

d)

Nước

43.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quang hợp của cây?

a)

Ánh sáng, nước, nhiệt độ.

b)

Ánh sáng, khí carbon dioxide, nhiệt độ, khí oxygen.

c)

Nhiệt độ, nước, khí oxygen

d)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, khí carbon dioxide

44.

Thông thường, khi nồng độ CO2 tăng thì hiệu quả quang hợp sẽ tăng, nhưng nếu nồng độ CO2 quá cao sẽ dấn đến?

a)

Ức chế quang hợp.

b)

Quang hợp bình thường.

c)

Tăng hiệu quả quang hợp.

d)

Quang hợp diễn ra mạnh mẽ.

45.

Nước giúp CO2 khuếch tán vào, làm nguyên liệu cho quang hợp thông qua việc?

a)

Điều khiển đóng khí khổng.

b)

Điều khiển mở khí khổng.

c)

Điều khiển đóng/mở khí khổng.

d)

Xúc tác CO2 khuếch tán nhanh hơn.

46.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

47.

Khí nào sao đây là sản phẩm của quá trình phân giải các phân tử hữu cơ trong quá trình hô hấp tế bào?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

48.

Khi nói về vai trò của hô hấp tế bào, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Hô hấp tế bào phân giải năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP để cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

b)

Hô hấp tế bào cũng tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp các chất đặc trưng của cơ thể.

c)

Ngoài năng lượng ATP, hô hấp tế bào cũng sinh ra nhiệt giúp cơ thể duy trì sự sống.

d)

Hô hấp tế bào giúp tổng hợp các chất hữu cơ tích lũy để sử dụng khi cơ thể có nhu cầu.

49.

Hô hấp tế bào là:

a)

quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

là quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

là quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên trong tế bào, đồng thời giải phóng năng lượng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

quá trình phân chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột) diễn ra bên ngoài tế bào, đồng thời g

50.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp tế bào diễn ra trong bào quan là:

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

ribosome.

d)

nhân tế bào.

51.

Tại sao những loại hạt như thóc, ngô,… được đem phơi khô trước khi đem vào kho bảo quản?

a)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm hàm lượng oxygen có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

b)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm hàm lượng nước có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

c)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm hàm lượng carbon dioxide có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

d)

Vì khi phơi khô sẽ làm giảm nhiệt độ có trong nông sản từ đó hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

52.

Cho một số loại nông sản sau: hạt lúa, quả cà chua, rau muống, hành tây, hạt đỗ, bắp ngô, hạt lạc, quả dưa chuột, rau cải bắp, khoai tây, quả cam. Các loại nông sản được bảo quản bằng biện pháp bảo quản khô là:

a)

Hạt đỗ, hạt lúa

b)

Quả cà chua, rau muống, hành tây

c)

Khoai tây, quả cam, rau bắp cải

d)

Hành tây, hạt đỗ

53.

Ngoài chức năng trao đổi khí thì khí khổng còn thực hiện chức năng nào sau đây:

a)

Thoát hơi nước.

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Tạo ra khoáng chất.

54.

Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào sau đây của cây?

a)

Gai.

b)

Hoa.

c)

Thân.

d)

Rễ.

55.

Quá trình hô hấp tế bào diễn ra chủ yếu ở bào quan nào?

4 lines
56.

Nguyên liệu cho quá trình hô hấp tế bào là những chất nào?

a)

Glucose và oxygen

b)

Tinh bột và oxygen

c)

Carbon dioxide và nước

d)

Glucose và nước

57.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là gì?

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Cành cây

58.

Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào trong khí quyển?

a)

Carbon dioxide

b)

Oxygen

59.

Dụng cụ dùng để xác định phương hướng là gì?

a)

La bàn

b)

Nhiệt kế

c)

Cân đồng hồ

d)

Lực kế

60.

Chất hữu cơ nào được tổng hợp trong quá trình quang hợp?

a)

Glucose

b)

Oxygen

61.

Tại sao nhiều loại cây cảnh trồng ở chậu trong nhà mà vẫn xanh tốt?

a)

Những cây đó có nhu cầu ánh sáng thấp

b)

Những cây đó có nhu cầu ánh sáng cao

c)

Những cây đó có nhu cầu nước nhiều