wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1-28.12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta là :

a)

Foot

b)

Inch

c)

Decimetre

d)

Metre

2.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là :

a)

tế bào

b)

Cơ quan

c)

d)

Hệ cơ quan

3.

Một tế bào sau khi sinh sản tạo thành tám tế bào mới. Tế bào đó đã trải quá mấy lần sinh sản?

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

4 lần

d)

2 lần

4.

(a)   là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

5.

(a)   điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

6.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

Vùng nhân

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Chất tế bào

7.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

(a)  

8.

Hoàn thành cấu trúc tế bào trùng biến hình bằng cách gọi tên

các số (1), (2), (3)

(a)  

9.

Quan sát một số cơ quan trong hình sau và cho biết hệ tiêu hoá gồm các cơ quan nào ?

a)

2,3

b)

3,4

c)

5,1

d)

1,3

e)

6,3

10.

Tính chẩt nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?

a)

Nhẹ hơn nước

b)

Tan trong nước

c)

Cháy được

d)

D. Là chất

11.

Loại nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu rắn?

a)

Than đá.

b)

Dầu hỏa.

c)

Dầu diesel.

d)

Xăng.

12.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

13.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

14.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu

a)

phù hợp với nhu cầu sử dụng.

b)

không thay đổi trong suổt quá trình sử dụng.

c)

luôn để ở mức nhỏ nhất có thể.

d)

luôn ở mức lớn nhất có thể.

15.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh.

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

16.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

B. Protein (chất đạm).

c)

C. Lipid (chất béo).

d)

D.Vtamin.

17.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm đúng?

a)

A. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

B. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

C. Sấy khô các loại trái cây.

d)

D. Ướp muối cho cá.

18.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

A. Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

B. Đun nóng nước.

c)

C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

D. Bỏ thêm đá lạnh vào.

19.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

A. Hỗn hợp nước đường.

b)

B. Hỗn hợp nước muối.

c)

C. Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

D. Hỗn hợp nước và rượu.

20.

Nước khoáng trong suốt, không màu nhưng có lẫn một số chất tan. Vậy nước khoáng:

a)

A. là hỗn hợp đồng nhất.

b)

B. là chất tinh khiết.

c)

C. không phải là hỗn hợp.

d)

D. là hỗn hợp không đồng nhất.

21.

Người ta tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước bằng phương pháp nào?

a)

A. Lọc.

b)

B. Chiết.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Dùng nam châm.

22.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

A. Lọc.

b)

B. Chiết.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Đông đặc

23.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

A. Lọc chất tan trong nước.

b)

B. Lọc chất không tan trong nước.

c)

C. Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

D. Lọc hoá chất độc hại.

24.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

A. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

B. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào,

c)

C. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào,

25.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

A Xe ô tô.

b)

B. Cây cầu.

c)

C. Cây bạch đàn.

d)

D. Ngôi nhà.

26.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

A. tế bào vi khuẩn

b)

B. tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

C. tế bào nấm men

d)

D. tế bào hồng cầu

27.

Các thành phần chính của tế bào gồm:

a)

A. Màng, tế bào chất, không bào.

b)

B. Nhân, tế bào chất, không bào.

c)

C. Màng, tế bào chất, nhân.

d)

D. Màng, nhân, không bào.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

B. tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

C. tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

D. tấc cả các đáp án trên

29.

Bào quan chỉ có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

A. Ti thể

b)

B. Nhân tế bào

c)

C. Màng tế bào

d)

D. Lục lạp

30.

Tế bào động vật không có thành phần nào sau đây:

a)

A. Màng.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Nhân.

d)

D. Lục lạp.

31.

Tế bào động vật không có thành phần nào sau đây:

a)

A. Màng.

b)

B. Tế bào chất.

c)

C. Nhân.

d)

D. Lục lạp.

32.

Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là

a)

A. có thành tế bào.

b)

B. có chất tế bào.

c)

C. có nhân và các bào quan có màng.

d)

D. có màng sinh chất.

33.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

A. Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

B. Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

C. Nhân có màng bọc

d)

D. Màng tế bào

34.

Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia ba lần tạo thành số tế bào con là:

a)

A. 4 tế bào con.

b)

B. 6 tế bào con.

c)

C. 2 tế bào con.

d)

D. 8 tế bào con

35.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là:

a)

A. mô

b)

B. tế bào

c)

C. cơ quan.

d)

D. hệ cơ quan.

36.

Ở người: tim, gan và tai là ví dụ cho cấp tổ chức nào của cơ thể?

a)

A. Tế bào

b)

B. Mô

c)

C. Cơ quan

d)

D. Hệ cơ quan

37.

Cấp tổ chức nào dưới đây có ở mọi cơ thể sống?

a)

A. Cơ quan

b)

B. Hệ cơ quan

c)

C. Cơ quan được cấu tạo từ hai hay nhiều mô, cùng thực hiện một hoat động sống.

d)

D. Tế bào

38.

Nhóm các sinh vật đơn bào là:

a)

A. Cây táo, con rắn, trùng roi xanh

b)

B. Cây hướng dương, con hổ, nấm rơm.

c)

C. Vi khuẩn lao, trùng giày, con mèo

d)

D. Tảo silic, trùng giày, vi khuẩn E-coli.

39.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

A. Hòa tan muối vào nước.

b)

B. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

c)

C. xăng cháy tạo thành khí cacbonic.

d)

D. Đun nóng sôi nước.

40.

Loại nhiên liệu nào thu được từ chế biến dầu mỏ?

a)

Xăng

b)

Than củi

c)

Cồn

d)

than bùn

41.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào

b)

Nhân

c)

Màng sinh chất

d)

Vách tế bào

42.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

43.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

44.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

45.

Chức năng của mô liên kết là:

a)

Liên kết, nâng đỡ các cơ quan

b)

Co, dãn, tạo nên sự vận động.

c)

Bao bọc và bảo vệ cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Chức năng của mô cơ là:

a)

Liên kết, nâng đỡ các cơ quan.

b)

Co, dãn, tạo nên sự vận động.

c)

Bao bọc và bảo vệ cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Gạo và rau xanh

48.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Nến , cồn , xăng

b)

Dầu, than đá, củi

c)

Biogas, cồn, củi

d)

Cồn, xăng, dầu

49.

Chọn loại đồng hồ thích hợp để đo thời gian chạy 100m trong giờ kiểm tra thể dục ở trường em.

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ đeo tay có kim giờ và kim phút

c)

đồng hồ bấm giây

d)

đồng hồ mặt trời

50.

Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân đòn

51.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

52.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

53.

Cho muối vào trong nước khuấy đều, muối tan trong nước tạo ra nước muối. Khẳng định nào sau đây là đúng?

     

a)

Nước muối là hỗn hợp không đồng nhất.

b)

Nước muối có trạng thái là huyền phù.

c)

Muối là dung môi, nước là chất tan.

d)

Muối là chất tan, nước là dung môi.

54.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình hình thành

    

a)

huyền phù.   

b)

nhũ tương.

c)

dung dịch.

d)

dung môi.

55.

Hình ảnh dưới đây mô tả tế bào

    

a)

nhân sơ.

b)

động vật.

c)

nhân thực.

d)

thực vật

56.

: Quan sát sơ đồ và xác định đúng nhóm tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể theo số thứ tự trong hình?

a)

Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.  

b)

Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.

c)

Tế bào, mô, hệ cơ quan, cơ quan, cơ thể.    

d)

Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể, hệ cơ quan.

57.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là

a)

mô.

b)

cơ quan.

c)

tế bào.  

d)

hệ cơ quan.

58.

Cấu tạo của một tế bào hoàn chỉnh gồm:

  

a)

màng tế bào, chất tế bào, lục lạp.

b)

màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào.

c)

chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp.

d)

màng tế bào, vùng nhân, lục lạp.

59.

Nhân tế bào có chức năng:

     

a)

bảo vệ tế bào.  

b)

kiểm soát các chất đi vào tế bào.

c)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế

60.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

để chúng không bị chết.

c)

để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.