wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK 1- KHTN 7

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết điều gì?

a)

Khối lượng riêng.

b)

Số proton, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử.

c)

Hóa trị cao nhất.

d)

Tính chất vật lí của nguyên tố.

2.

Khi đi từ trên xuống dưới trong một nhóm nguyên tố, tính kim loại:

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần.

d)

Tăng rồi giảm.

3.

Nguyên tố nào dưới đây thuộc nhóm Halogen?

a)

A. Ar

b)

B. F

c)

C. Ne

d)

D. Mg

4.

Trong chu kì 2, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

a)

N

b)

Li

c)

O

d)

C

5.

Cách sắp xếp electron của nguyên tử Mg (e = 12) là:

a)

2 – 8 – 2

b)

2 – 6 – 4

c)

2 – 4 – 6

d)

2 – 2 – 8

6.

Hợp chất có 75% C và 25% H theo khối lượng, M = 16 amu (biết C= 12amu; H = 1amu). Công thức là:

a)

CH4

b)

CH3

c)

C2H4

d)

C2H2

7.

Vận tốc được xác định bằng công thức:

a)

v = t/s

b)

s = v.t

c)

v = s/t

d)

v = s – t

8.

Chuyển động thẳng đều có đặc điểm:

a)

Tốc độ thay đổi theo thời gian.

b)

Tốc độ không đổi.

c)

Quãng đường luôn giảm.

d)

Vừa nhanh dần vừa chậm dần.

9.

Dụng cụ đo thời gian chính xác nhất trong thí nghiệm chuyển động là:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Kim phút đồng hồ

10.

Nhóm khí hiếm có đặc điểm:

a)

Hoạt động hóa học mạnh.

b)

Khó tham gia phản ứng hóa học

c)

Có khối lượng riêng rất lớn.

d)

Luôn ở thể rắn.

11.

Khi tham gia giao thông, người đi bộ phải đi:

a)

Giữa lòng đường

b)

Trên vỉa hè

c)

Theo ý muốn

d)

Sát mép đường bên trái

12.

Ghi Đúng hoặc Sai: Nước là hợp chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Ghi Đúng hoặc Sai: Nước gồm H và O theo tỉ lệ 1 : 1 về khối lượng.

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Ghi Đúng hoặc Sai: Trong nước, H có hóa trị II.

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Ghi Đúng hoặc Sai: Chuyển động của kim đồng hồ là chuyển động đều.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Ghi Đúng hoặc Sai: Đồ thị s–t của chuyển động đều là một đường xiên.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Ghi Đúng hoặc Sai: Khi s không đổi theo t, vật đang đứng yên.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Ghi Đúng hoặc Sai: CO2 là hợp chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Ghi Đúng hoặc Sai: Trong CO2, C có hóa trị IV.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Ghi Đúng hoặc Sai: CO2 là đơn chất.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Ghi Đúng hoặc Sai: Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Ghi Đúng hoặc Sai: Tốc độ đo bằng thước.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Ghi Đúng hoặc Sai: Đơn vị tốc độ là m/s hoặc km/h.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Ghi Đúng hoặc Sai: Chuyển động có đồ thị s–t là đường cong chắc chắn là không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Câu 1. Nguyên tố S có Z = 16. S thuộc chu kì nào sau đây?

a)

Chu kì 2

b)

Chu kì 3

c)

Chu kì 4

d)

Chu kì 5

26.

Khối lượng phân tử của H₂SO₄ là bao nhiêu (biết H=1; S = 32; O = 16 amu)?

a)

98

b)

80

c)

64

d)

112

27.

Công thức hóa học của hợp chất gồm Ca (hóa trị II) và N (hóa trị III) là:

a)

Ca3N2

b)

CaN2

c)

Ca2N3

d)

Ca2N

28.

Vật đi được 45 m trong 9 giây. Tốc độ của vật là bao nhiêu?

a)

5 m/s

b)

4 m/s

c)

6 m/s

d)

9 m/s

29.

Nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng được xếp vào:

a)

A. Chu kì

b)

B. Ô nguyên tố

c)

Nhóm

d)

Dãy

30.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

K

b)

Ca

c)

Fe

d)

Cu

31.

Nguyên tắc sắp xếp nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

a)

Theo số khối

b)

Theo điện tích hạt nhân

c)

Theo khối lượng riêng

d)

Theo nhiệt độ nóng chảy

32.

Nguyên tố phi kim mạnh thuộc nhóm VIIA:

a)

Na

b)

Cl

c)

Ca

d)

Al

33.

Nguyên tố N (e = 7) thuộc chu kì nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Tính kim loại trong chu kì từ trái sang phải:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Tăng rồi giảm

35.

Công thức của hợp chất chứa 36% Na và 64% Cl là:

a)

NaCl

b)

Na2Cl

c)

NaCl2

d)

Na2Cl2

36.

Chuyển động không đều có đặc điểm:

a)

Tốc độ không đổi

b)

Quãng đường không đổi

c)

Tốc độ thay đổi

d)

Thời gian không đổi

37.

Dụng cụ đo quãng đường:

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Thước mét

c)

Cân

d)

Ống nghiệm

38.

Trong đồ thị s–t, đoạn nằm ngang biểu diễn:

a)

Nhanh dần

b)

Đứng yên

c)

Chậm dần

d)

Không xác định

39.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K

b)

Ca

c)

Fe

d)

Cu

40.

Khí nào thuộc nhóm khí hiếm?

a)

F2

b)

CO2

c)

Ar

d)

H2

41.

Khi tham gia giao thông phải đội mũ bảo hiểm khi:

a)

Đi bộ

b)

Đi xe máy

c)

Chạy xe đạp

d)

Đứng xem

42.

Nguyên tố có e = 11 thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm I A

b)

Nhóm II A

c)

Nhóm VII A

d)

Nhóm VIIIA

43.

Tính phân tử khối của KMnO₄. biết K = 39; Mn = 55; O = 16

a)

158

b)

142

c)

126

d)

174

44.

Hợp chất của Al (III) và O (II) có CTPT gì?

a)

Al2O3

b)

AlO2

c)

AlO

d)

Al2O

45.

Một xe đi 120 m trong 6 s. Tính tốc độ.

a)

20 m/s

b)

10 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s

46.

Trong bảng tuần hoàn, chu kì là:

a)

Hàng dọc

b)

Hàng ngang

c)

Ô nguyên tố

d)

Nhóm nguyên tố

47.

Nguyên tố nào là kim loại?

a)

S

b)

P

c)

Na

d)

Cl

48.

Nguyên tố thuộc nhóm khí hiếm:

a)

He

b)

N₂

c)

H₂

d)

O₂

49.

Khi đi từ trái sang phải trong chu kì, tính phi kim:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Biến động

50.

Hợp chất có 52% Fe và 48% S, M = 88 amu. Biết Fe = 56, S = 32 amu. Công thức đúng là:

a)

FeS

b)

Fe2S3

c)

FeS2

d)

Fe3S4

51.

Chuyển động nhanh dần đều:

a)

Tốc độ giảm dần

b)

Tốc độ tăng dần

c)

Tốc độ không đổi

d)

Quãng đường không đổi

52.

Một vật đứng yên thì tốc độ là:

a)

0 m/s

b)

Không xác định

c)

Rất lớn

d)

Luôn thay đổi

53.

Dụng cụ đo thời gian thường dùng trong thí nghiệm:

a)

Một đồng hồ treo tường

b)

Đồng hồ bấm giấy

c)

Kim giấy đồng hồ

d)

Thước kẻ

54.

Nhóm IA gồm các kim loại có đặc điểm:

a)

Rất cứng

b)

Dễ nóng chảy

c)

Hoạt động mạnh

d)

Đều ở thể lỏng

55.

Khi đi xe đạp điện phải:

a)

Đội mũ bảo hiểm

b)

Không cần đội

c)

Tùy thích

d)

Chỉ đội khi trời mưa

56.

Trong công thức NH3 thì N hóa trị III.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

NH3 là đơn chất.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

NH3 là hợp chất cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đồ thị quãng đường – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng song song với trục thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nguyên tố có e = 8 thuộc nhóm mấy?

a)

Nhóm VIIIA

b)

Nhóm VIA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm VIIIB

61.

Phân tử khối của Ca(OH)2 là bao nhiêu biết Ca = 40; O = 16; H = 1?

a)

74

b)

56

c)

80

d)

62

62.

Hóa trị của O trong CO₂ là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

63.

Một xe đi 600 m trong 30 s. Tốc độ của xe là bao nhiêu?

a)

20 m/s

b)

15 m/s

c)

25 m/s

d)

18 m/s