wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 - ôn tập cuối kì 2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

3.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

4.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

5.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

6.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit

b)

Sắt (III) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Lưu huỳnh dioxit

7.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

8.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

9.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

10.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

11.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

12.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

13.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

14.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

phát sáng

b)

cháy

c)

tỏa nhiệt

d)

sự oxi hóa xảy ra chậm

15.

Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là

a)

O3

b)

CO2

c)

O2

d)

N2

16.

Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......

a)

không có màu, màu xanh nhạt.

b)

màu xanh nhạt, không có màu.

c)

không có màu, không có màu

d)

màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.

17.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:

a)

oxi nặng hơn không khí

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi ít tan trong nước

d)

oxi không tan trong nước

18.

Đâu không phải tính chất vật lí của oxi?

a)

Là chất khí, không màu, không mùi

b)

Hóa lỏng ở -1830C

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Là chất khí nặng hơn không khí

19.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ?

a)

Al và O2

b)

C và O2

c)

CO và O2

d)

CO2 và O2

20.

Cho 2 que đóm còn tàn đóm đỏ lần lượt vào 2 bình: Bình 1 chứa khí oxi, Bình 2 chứa khí CO2. Bình nào que đóm sẽ bùng cháy ?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Cả bình 1 và bình 2

d)

Không bình nào que đóm bùng cháy

21.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

b)

Na + H2O -> NaOH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

d)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

22.

Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ

c)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh

23.

CHỌN SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

a)
b)
c)
24.

Quỳ tím chuyển đỏ khi cho vào dung dịch:

a)

natri hiđroxit

b)

kali hiđroxit

c)

axit sunfuric

d)

nước vôi trong

25.

Tên gọi của Fe2O3 là

a)

Sắt (II) oxit.

b)

Sắt (III) oxit.

c)

Oxit sắt từ.

d)

Sắt oxit.

26.

Oxit nào dưới đây tác dụng với nước thu được axit sunfuric?

a)

SO3.

b)

SO2.

c)

S2O.

d)

SO.

27.

Cho đinh sắt Fe vào dung dịch axit clohidric HCl, hiện tượng quan sát được là

a)

đinh sắt tan dần, chuyển sang màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt tan dần, có khí màu vàng lục thoát ra.

c)

đinh sắt không tan, có khí màu vàng nhạt thoát ra.

d)

đinh sắt tan dần, có bọt khí không màu thoát ra.

28.

Cho sơ đồ phản ứng: Na2O + H2O ---> NaOH. Các hệ số của phương trình hóa học lần lượt là

a)

1, 1, 2.

b)

2, 1, 1.

c)

1, 2, 1.

d)

1, 1, 1.

29.

Công thức hóa học của Ca(SO4)

a)

Ca2SO4

b)

Ca2(SO4)2

c)

CaSO4

30.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

31.

Công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng chất?

a)
b)
c)
d)
32.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

33.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
34.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

35.

Hòa tan chất nào sau đây vào nước thu được dung dịch bazơ ?

a)

Fe2O3Fe_2O_3

b)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3

c)

Na2ONa_2O

d)

P2 O5P_2\ O_5

36.

Có các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng thế ?

a)

    SO2  +  H2O   H2SO3\ \ SO_2\ \ +\ \ H_2O\ \rightarrow\ \ H_2SO_3  

b)

CaO  +  H2O    Ca(OH)2 CaO\ \ +\ \ H_2O\ \ \ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2\  

c)

P2O5    +   3H2O     2H3PO4P_2O_5\ \ \ \ +\ \ \ 3H_2O\ \ \ \rightarrow\ \ 2H_3PO_4  

d)

Fe   +   CuSO4    FeSO4   +  CuFe\ \ \ +\ \ \ CuSO_4\ \ \rightarrow\ \ FeSO_4\ \ \ +\ \ Cu  

37.

Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng ?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

38.

Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Fe, Zn, Li, Sn

b)

K, Na, Ca, Ba

c)

Cu, Pb, Rb, Ag

d)

Al, Hg, Cs, Sr

39.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

I và II

b)

II và IV

c)

II và VI

d)

IV và VI

40.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

quá trình phân hủy chất thành nhiều chất mới

d)

quá trình các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành hợp chất

41.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

42.

Dung môi là chất có khả năng (a)   chất khác để tạo

thành dung dịch.

43.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

44.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

45.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

46.

Hòa tan hoàn toàn 20 g NaCl vào trong 180 g nước thì thu được dung dịch NaCl có nồng độ phần trăm là

a)

11,11%

b)

10 %

c)

20%

47.

Nồng độ mol (kí hiệu CM) của một dung dịch cho ta biết (a)   chất tan có trong 1 lít dung dịch.

48.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Natri clorid 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g nước

b)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

c)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g nước

d)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

49.

Có thể thu được 500 ml dung dịch HCl 1M bằng cách

a)

Hòa tan 10 g HCl trong 500 ml nước.

b)

Hòa tan 18,25 g HCl trong 500 ml nước.

c)

Hòa tan 20 g HCl trong 500 ml nước

d)

Hòa tan 19,5 g HCl trong 500 ml nước

50.

Theo quy định của bộ y tế, nồng độ CaCO3 tối đa cho phép có trong nước sạch là 0,035%. 1000 g nước sạch được chứa tối đa:

a)

35 g CaCO3

b)

3,5 g CaCO3

c)

0,35 g CaCO3

d)

350 g CaCO3

51.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

52.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là dung dịch?

a)

Cho thìa cát vào cốc nước và khuấy đều

b)

Cho thìa giấm vào cốc nước và khuấy đều

c)

Cho thìa muối ăn vào cốc nước và khuầy đều

d)

Cho 1 gam CuSO4 vào cốc nước và khuấy đều

53.

Nồng độ phần trăm ( C%) của một dung dịch :

a)

cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

cho biết số gam chất tan tối đa có trong 100 g dung dịch

c)

cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.

54.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Natri clorid 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g nước

b)

Có 9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

c)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g nước

d)

Có 0,9 g Natri clorid trong 100 g dung dịch

55.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

56.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

57.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

58.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

là dung dịch hòa tan thêm được lượng nhỏ chất tan

b)

là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

là dung dịch chứa nhiều loại chất tan

59.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

60.

Trộn 1 ml rượu etylic ( cồn) với 10 ml nước cất. câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước

b)

Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

c)

Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi

d)

Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

61.

Hòa tan 5 gam NaCl vào 45 gam nước được dung dịch X. Nồng độ % của dung dịch X là

a)

5%.

b)

10%.

c)

4,5%.

d)

9%.

62.

Khối lượng nước có trong 100 gam dung dịch KOH nồng độ 25% là

a)

100 gam.

b)

25 gam.

c)

50 gam.

d)

75 gam.