Font size
Worksheetson tap.hh
Total questions: 60
Worksheet time: 43mins
cau 1: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A. ns2np4
B. ns2p5
C. ns2np3
D. ns2np6.
Câu 2. Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A.Công hóa trị không cực
B. cộng hóa trị có cực.
C. liên kết ion.
D. liên kết cho nhận.
Câu 3. Trạng thái đúng của brom là:
A. rắn
B. lỏng.
C. khí.
D. tất cả sai.
Câu 4. Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau
A. giảm
B. tăng
C. vừa tăng, vừa giảm.
D. Không tăng, không giảm
Câu 5. Chất nào sau đây có độ tan tốt nhất?
A. AgI.
B. AgCl.
C. AgBr.
D.AgF
Câu 6. Thuốc thử để nhậ ra iot là:
A. Hồ tinh bột.
B. nước brom.
C. Quì tím
D. phenolphthalein
Câu 7. Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng:
A. đơn chất Cl2.
muối NaCl có trong nước biển.
C. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
D. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).
Câu 8. Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là:
Rong biển.
B. Nước biển.
C. Muối ăn.
D. Nguồn khác.
Câu 9. Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dd nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?
A. Dd NaOH
B. Dd AgNO3
. Dd NaCl
D. Dd KMnO4
Câu 10. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
F2
Cl2
I2
Br2
Câu 11: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
A. Điện phân nóng chảy NaCl.
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
C. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.
D. Cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng
Câu 12. Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
2NaCl => dpcn 2Na + Cl2
. 2NaCl + 2H2O => dpđ/mn H2 + 2NaOH + Cl2
MnO2 + 4HClđặc => MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. F2 + 2NaCl => 2NaF + Cl2
Câu 13. Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:
A. Thủy phân AlCl3.
clo tác dụng với H2O
NaCl tinh thể và H2SO4 đặc.
Tổng hợp từ H2 và Cl2.
Câu 14.Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
HNO3
HF
H2SO4
HCL
Câu 15. Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
B. Đều có tính oxi hóa mạnh.
C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2.
Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
A. Bình thuỷ tinh màu xanh
Bình thuỷ tinh mầu nâu
Bình thuỷ tinh không màu
Bình nhựa teflon (chất dẻo)
Câu 17. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?
. HI > HBr > HCl > HF
HF > HCl > HBr > HI
HCl > HBr > HI > HF
HCl > HBr > HF > HI
Câu 18. Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím
A. Chuyển sang màu đỏ.
Không chuyển màu.
Chuyển sang không màu.
Chuyển sang màu xanh.
Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
KBr.
KCl
H2O
NaOH
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?
Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.
Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
Có số oxi hóa – trong mọi hợp chất.
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:
Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua
Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua.
Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
C. Có đơn chất ở dạng khí X2
Câu 4. Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. NaCl C. Ca(OH)2 D. NaBr
NaOH
NaCl
Ca(OH)2
NaBr
Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
Nhận thêm 1 e
nhận thêm 2 e
nhường 1 e
nhường đi 7 e
Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3). Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch Br2
. Dung dịch I2
Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Dây đồng không cháy
Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay
Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu và màu trắng.
Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu
Câu 8. Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:
ddAgNO3.
dd Na2CO3.
Quỳ tím
ddNaOH.
Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaCl.
NaBr.
NaI.
NaF
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O -> 2HCl + H2SO4. Clo là chất:
vừa oxi hóa, vừa khử.
. Không oxi hóa khử
OXH
khử
Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩnlà do:
clo độc nên có tính sát trùng
clo có tính oxi hóa mạnh.
clo tác dụn với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.
một nguyên nhân khác
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Zn.
Fe.
Cu.
Ag
Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 3, nhóm VIA
chu kì 2, nhóm VIA
chu kì 3, nhóm IVA
. chu kì 2, nhóm IVA
Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là
tính oxi hóa mạnh.
tính khử mạnh.
tính oxi hóa yếu.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Ở nhiệt độ thường
.
O2 không oxi hóa được Ag, O3 oxi hóa được Ag
O2 oxi hóa được Ag, O3 không oxi hóa được Ag.
Cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag.
Cả O2 và O3 đều không oxi hóa được Ag.
Cả O2 và O3 đều oxi hóa được Ag.
: Phát biểu nào sau đây sai?
Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.
Khí ozon màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.
Ozon là một dạng thù hình của oxi, có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.
Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh:
S không tan trong các dung môi hữu cơ
S là chất rắn màu vàng
S không tan trong nước
S dẫn điện, dẫn nhiệt kém
Cấu hình electron của lưu huỳnh (Z=16) là?
. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s1 3p5
1s2 2s2 2p6 3s3 3p3
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Số oxi hóa cao nhất có thể có của lưu hùynh trong các hợp chất là?
+4
+5
+6
+8
Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
1,4,6
-2,0,+2,+4,+6
-2,0,+4,+6
kết quả khác
Tính chất nào sau đây không phải là của khí hiđrosunfua?
Khí hiđrosunfua có mùi trứng thối, rất độc.
Khí hiđrosunfua tan rất ít trong nước
Khí hiđrosunfua hơi nặng hơn không khí.
Khí hiđrosunfua khi tan trong nước tạo ra dung dịch axit mạnh làm quỳ tím hóa đỏ
. S có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 16. Công thức hợp chất khí với H là:
HS
H6S
H4S
H2S
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
Khí hidrosunfua khi tan trong nước tạo dung dịch có tính axit mạnh
Khí hidrosunfua khi tan trong nước tạo dung dịch có tính axit yếu (yếu hơn axit cacbonic)
Hidrosunfua vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
Dung dịch axit sunfuhidric có khả năng tác dụng với Ag giải phóng H2
Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 , Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là:
Chất oxi hoá.
Chất khử.
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO2 đóng vai trò là chất oxi hoá:
2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
H2S + SO2 → 3S + H2O
2HNO3 + SO2 → H2SO4 + NO2
Cả B và C.
Chất nào dưới đây là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit?
cacbon đioxit
lưu huỳnh đioxit
Ozon
CFC
Để điều chế axit sunfuric, người ta có thể cho chất nào sau đây tác dụng với nước?
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh
Lưu huỳnh trioxit
Natri sunfat.
Thuốc thử dùng nhận biết axit Sunfuric và muối sunfat là:
Quỳ tím
dd phenolphtalein
dd BaCl2
dd AgNO3
Axit H2SO4l oãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:
fe
cu
zn
mg
Axit H2SO4đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây:
cu
fe
zn
mg
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là:
Al, P, Cl2, CO
Au, C, S, CO
Fe, Pt, C, C2H5OH
Mg, Al, C, C2H5OH
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
KMnO4 to → K + Mn + 2O2
C2H5OH + 3O2 to → 2CO2 + 3H2O
2KClO3 to → 2KCl + 3O2
2Ag + O3 → Ag2O + O2
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách.
điện phân nước.
nhiệt phân Cu(NO3)2.
nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
Khử trùng nước sinh hoạt.
Chữa sâu răng.
Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Phương pháp đơn giản để thu hồi thuỷ ngân rơi vãi xuống rãnh bàn là dùng?
H2SO4.
Bột S.
AgNO3.
khí Cl2.
Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
O2
Al
H2SO4 đặc
F2
Trong hợp chất H2S , nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa -2. Phát biểu nào sau đây đúng?
H2S chỉ có tính oxi hóa.
H2S chỉ có tính khử.
H2S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
H2S không có tính khử hay tính oxi hóa.
Cho phản ứng:
H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2 SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử
Phản ứng nào không thể xảy ra?
SO2 + dung dịch BaCl2
SO2 + dung dịch nước clo
SO2 + dung dịch H2S
. SO2 + dung dịch NaOH
Câu nào sau đây không đúng?
SO2 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
SO3 vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử
. H2S thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá
SO3 có thể tan trong H2SO4 đặc tạo ra oleum
Người ta thường dùng các bình sắt để đựng và chuyên chở axit sunfuric đặc vì
axit sunfuric đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường.
axit sunfuric đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường.
thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với axit sunfuric đặc.
axit sunfuric đặc không phản ứng với sắt.
Phản ứng nào sau đây là sai?
2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O.
Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O.
