wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 8 tuần kì 1 lớp 10

Total questions: 60

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện tích là

a)

proton và hạt α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

2.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 1 amu

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 0 amu

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu

d)

Nguyên tử trung hòa về điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng nhân

3.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ

a)

proton và electron

b)

elec tron and nơtron

c)

proton và neutron

d)

elec tron

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

5.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton và nơtron.

c)

electron và proton.

d)

nơtron và electron.

6.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.

a)

4 m.

b)

40 m.

c)

400 m.

d)

4000 m.

7.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, neutron và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

8.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và notron

9.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

10.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, neutron

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Proton

11.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

17

12.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na (Z=11) là

a)

[He]3s1

b)

[Ne]3s2

c)

[Ne]3s1

d)

[He]2s1

13.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là : 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là

a)

Ca

b)

Ba

c)

Sr

d)

Mg

14.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

15.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

(X): 1s2 2s2 2p6

(Y): 1s2 2s2 2p6 3s2

(Z): 1s2 2s2 2p3

(T): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Điều khẳng định nào sau đây là đúng

a)

X là khí hiếm, Z là kim loại

b)

Chỉ có T là phi kim

c)

Z và T là phi kim

d)

Y và Z đều là kim loại

16.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố M là: 1s22s22p63s23p1. Số hạt electron trong ion M3+

a)

3

b)

13

c)

10

d)

16

17.

Orbital nguyên tử là:

a)

Đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất

d)

Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định

18.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử

19.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton và tổng số neutron .

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

20.

Tổng hạt proton, neutron và electron trong S (Z = 16; A = 32) là

a)

84

b)

48

c)

49

d)

50

21.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

22.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

23.

Biểu thức nào sau đây SAI?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân = số electron

b)

Số proton = số electron

c)

Số khối = số proton + số neutron

d)

Số neutron = số proton

24.

Nguyên tử nguyên tố Li có 3 proton, 4 neutron.

Số khối của nguyên tố Li là

(a)  

25.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

26.

Cho kí hiệu nguyên tử 17 8 O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

27.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 neutron. Số khối của M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

28.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

29.

Phân lớp p có số orbital là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hình dạng của orbital p là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

32.

Cho các nhận định sau:

(a) Proton là hạt mang điện tích dương

(b) Neutron là hạt không mang điện

(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số

(d) Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số neutron

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Nguyên tử của nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

34.

Trong tự nhiên bromine có 2 đồng vị 79Br và 81Br. Nguyên tử khối trung bình của bromine là 79,91. Thành phần % về số nguyên tử của đồng vị 81Br là

a)

54,5%

b)

45,5%

c)

27,3%

d)

72,7%

35.

Chlorine có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, khối lượng nguyên tử trung bình của chlorine là 35,5. Hỏi trong 300 nguyên tử chlorine có bao nhiêu nguyên tử 35Cl.

a)

225

b)

125

c)

120

d)

75

36.

Các electron của nguyên tử X được phân bổ trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Điện tích hạt nhân của X là

a)

+14

b)

+8

c)

+16

d)

16

37.

Lớp electron nào sau đây ở xa hạt nhân nhất?

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

38.

Số electron tối đa của lớp M là

a)

8

b)

18

c)

32

d)

16

39.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nguyên tử của tất cả các nguyên tố đều được cấu tạo từ 3 loại hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

(2) Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

(3) Khối lượng nguyên tử tập trung ở lớp vỏ electron.

(4) Nguyên tử trung hoà về điện là do số hạt electron bằng số hạt proton.

(5) Trong hạt nhân, proton mang điện tích âm còn neutron không mang điện.

Số phát biểu sai là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.                      

b)

1s22s22p4.                  

c)

1s22s32p4.     

d)

1s22s22p5.

41.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

42.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

43.

Electron mang điện tích:

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

44.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số khối của nguyên tử X là

a)

22

b)

27

c)

32

d)

34

45.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

46.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

47.

Số loại phân tử HCl được hình thành từ 3 đồng vị 11H; 21H; 31H và 2 đồng vị: 3517Cl ; 3717Cl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:

a)

1737 X

b)

3717 X

c)

5437 X

d)

2017 X

49.

Tổng số hạt p,n,e trong 199F là:

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

50.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 24. Trong đó số hạt mang điện lớn gấp 2 lần hạt mang không mang điện. R là nguyên tử nguyên tố:

a)

C (Z=6)

b)

O (Z=8)

c)

F (Z=9)

d)

N (Z=7)

51.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

52.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?

a)

15.

b)

17.

c)

23.

d)

18.

53.

Nguyên tử sulfur có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của sulfur là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

54.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12).

d)

Na (Z = 11).

55.

Ion M+ có cấu hình electron của Ne. Vậy hạt nhân nguyên từ M có số proton là:

a)

10.

b)

9

c)

11

d)

13

56.

Ion X2- có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

[Ne]2p6 3s2.

b)

[Ne]2p4.

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2 2p4.

57.

Ion M2+ có số electron là 18, M có điện tích hạt nhân là

a)

18

b)

20

c)

+18

d)

+20

58.

Cho các phát biểu sau :

(1) Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất.

(2) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

(3) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

 (4) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố. 

 (5) Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương.

 (6) Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định.

 Số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, neutron

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Proton

60.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6