wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LÝ THUYẾT C-Si VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 64

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khí CO có thể khử được cặp chất

a)

Fe2O3, CuO

b)

MgO, Al2O3

c)

CaO, SiO2

d)

H2SO4 đặc, KClO3

2.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

 N2N_2   

b)

 O2O_2  

c)

 CO2CO_2  

d)

 SO2SO_2  

3.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng cho phản ứng của khí CO với khí O2?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích.

d)

Phản ứng không xảy ra ở điều kiện thường.

4.

Khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Khí nào sau đây gây đau đầu, khó chịu khi sử dụng bếp than?

a)

SO2

b)

H2S

c)

CO

d)

CO2

7.

Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 thì dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch Ca(HCO3)2

d)

Dung dịch Ca(OH)2

8.

Đưa mẩu than đang nóng đỏ vào ống nghiệm đựng oxi, có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Mẩu than tắt ngay.

b)

Mẩu than cháy bình thường rồi tắt.

c)

Mẩu than cháy bùng lên.

d)

Không có hiện tượng gì.

9.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO bằng cách:

a)

A. cho hơi nước qua than nung đỏ.

b)

B. cho không khí qua than nung đỏ

c)

C. cho CO2 qua than nung đỏ.

d)

D. đun nóng axit fomic với H2SO4 đặc.

10.

C phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?          

a)

A. Na2O, NaOH, HCl 

b)

B. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 

c)

C. Al, HNO3 đặc, KClO3                                            

d)

D. NH4Cl, KOH, AgNO3

11.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng?

a)

A. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.

b)

B. Bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và CO2.

c)

C. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

D. không tan trong nước.

12.

Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa các hoạt chất sau:

a)

A.CuO và MnO2

b)

B. CaO và than hoạt tính

c)

C. CuO và MgO

d)

D. Than hoạt tính

13.

Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là

a)

A. –4; 0; +2; +4.

b)

B. –4; 0; +1; +2; +4.

c)

C. –1; +2; +4.

d)

D. –4; +2; +4.

14.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống.

d)

D. Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại.

15.

Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm:

a)

A. Cu, Al, MgO và Pb

b)

B. Pb, Cu, Al và Al

c)

C. Cu, Pb, MgO và Al2O3

d)

D. Al, Pb, Mg và CuO

16.

Thành phần chính của quặng đôlômit là:

a)

A. CaCO3.Na2CO3

b)

B. MgCO3.Na2CO3

c)

C. CaCO3.MgCO3

d)

D. FeCO3.Na2CO3

17.

Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là:

a)

A.NaOH và K2SO4

b)

B. KOH và FeCl3

c)

C. K2CO3 và Ba(NO3)2

d)

D. Na2CO3 và KNO3

18.

Khi điều chế CO2 (bằng HCl và CaCO3) thường có lẫn hơi HCl và hơi nước. Để thu CO2 tinh khiết có thể cho CO2 lần lượt đi qua 2 bình đựng các dung dịch

a)

A. NaOH, H2SO4 đặc

b)

B. NaHCO3, H2SO4 đặc

c)

C. Na2CO3, CaO

d)

D. H2SO4 đặc, Na2CO3

19.

Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là

a)

A. –4; 0; +2; +4.

b)

B. –4; 0; +1; +2; +4.

c)

C. –1; +2; +4.

d)

D. –4; +2; +4.

20.

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?

a)

A. Không có hiện tượng gì

b)

B. Có kết tủa trắng

c)

C. Có kết tủa trắng xuất hiện và khí bay ra

d)

D. Có sủi bọt khí không màu thoát ra.

21.

Cho các nhận định sau:

1. Khí CO kết hợp với các hemoglobin trong máu ngăn không cho máu nhận oxi và cung cấp oxi cho các tế bào và do đó gây tử vong cho con người.

2. Khí CO2 nặng hơn không khí và không tác dụng với oxi nên nó có tác dụng ngăn không cho vật cháy tiếp xúc với không khí nên CO2 được dùng để dập tắt các đám cháy.

3. Con người có thể bị tử vong do ngộ độc CO do dùng bình gaz để nấu nướng ở ngoài trời

4. Con người có thể bị tử vong do ngộ độc CO do đốt bếp lò trong nhà không được thông gió tốt

5. Do nổ (chạy ) máy ôtô trong nhà xe đóng kín

Số nhận định không đúng là:

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

22.

Silic oxit phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

a)

A. NaOH đặc, Na2CO3, HF, Mg.

b)

B. HCl, KOH, MgO, HF, Mg

c)

C. HBr, NaOH, Mg, CO, C

d)

D. NaOH loãng , Na2CO3, HF, Mg

23.

C và Si cùng phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

A. HNO3 (đặc nóng), HCl, NaOH

b)

B. O2, HNO3(loãng), H2SO4

c)

C. Al, O2, Mg

d)

D. Al2O3, CaO, H2

24.

Để có thể khắc chữ và hình trên thủy tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây?

a)

A. Dung dịch HCl

b)

B. Dung dịch HBr

c)

C. Dung dịch HI

d)

D. Dung dịch HF

25.

Để phân biệt 2 chất rắn Na2CO3 và Na2SiO3 có thể dùng thuốc thử nào sao đây?

a)

A. Dung dịch NaOH.

b)

B. Dung dịch HCl

c)

C. Dung dịch NaCl

d)

D. Dung dịch KNO3.

26.

Phản ứng nào silic là chất oxi hóa ?
         

a)

A. Si + 2F2     ->      SiF4

b)

 B. Si + O2     ->    SiO2

c)

C. 2Mg + Si    ->    Mg2Si    

d)

D. Si + 2NaOH + H2O    ->     Na2SiO3 + 2H2

27.

Silic phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây

a)

O2, Ca, H2SO4, NaOH

b)

O2, Fe2, HCl, KOH

c)

O2, Mg, C, F2, KOH

d)

O2, Mg, C, F2, HCl

28.

SiO2 tác dụng được với axit nào dưới đây

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HF

d)

HI

29.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính axit của H2SiO3 yếu hơn H2CO3

a)

H2CO3 →CO2 + H2O

b)

2HCl + Na2SiO3→ 2NaCl + H2SiO3

c)

2HCl + Na2CO3→2NaCl +CO2 + H2O

d)

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3

30.

"Thủy tinh lỏng" là

a)

dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

b)

silic đioxit nóng chảy.

c)

dung dịch bão hòa của axit silixic.

d)

thạch anh nóng chảy.

31.

Silic đioxit phản ứng được với tất cả các chất trong dãy

a)

NaOH, MgO, HCl

b)

KOH, MgCO3, HF

c)

NaOH, Mg, HF

d)

KOH, Mg, HCl

32.

Trong các phương trình phản ứng hoá học sau, phương trình phản ứng hóa học nào viết sai?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

b)

SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O.

c)

SiO2 + 2C → Si + 2CO.

d)

SiO2 + 2Mg 2MgO + Si.

33.

Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np2.

b)

ns2np3.

c)

ns2np4.

d)

ns2np5.

34.

Kim cương và than chì được gọi là 2 dạng thù hình của cacbon vì

a)

có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

b)

đều là đơn chất của nguyên tố cacbon.

c)

có tính chất vật lí tương tự nhau.

d)

có tính chất hóa học tương tự nhau.

35.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng
a)
C + O2
b)
C + CuO
c)
C + Al
d)
C + H2O
36.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

a)

C + Ca

b)

C + H2

c)

C + CO2

d)

C + Al

37.

Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hôi này. Đó là vì:

a)

Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi.

b)

Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác.

c)

Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi.

d)

Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi.

38.

Khí CO có thể khử được cặp chất

a)

Fe2O3, CuO.

b)

MgO, Al2O3.

c)

CaO, SiO2.

d)

ZnO, Al2O3.

39.

Oxit cao nhất của cacbon có công thức là

a)

CO.

b)

C2O3.

c)

CO2.

d)

C2O4.

40.

Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong hỗn hợp với khí CO2, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Nước vôi trong.

b)

Đồng(II) oxit.

c)

Nước brom.

d)

Dung dịch natri hiđroxit.

41.

Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

C

c)

P

d)

metan

42.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách

a)

nung CaCO3.

b)

cho CaCO3 tác dụng HCl.

c)

cho C tác dụng O2.

d)

cho C tác dụng với H2SO4 đặc.

43.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

44.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

a)

N2 và CO.

b)

CO2 và O2.

c)

CH4 và H2O.

d)

CO2 và CH4.

45.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan.

b)

Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt.

c)

Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

Không có hiện tượng gì.

46.

NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ )

a)

HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.

b)

H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH .

c)

HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 .

d)

KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 .

47.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

48.

1. Các số oxi hoá có thể có của photpho là :

a)

–3 ; +3 ; +5

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0

c)

+3 ; +5 ; 0

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5

49.

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?

a)

KClO3, S, Ca

b)

K, O2, Cl2

c)

HNO3, K, Na

d)

KClO3, Cl2, Br2

50.

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch C . Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B. A, C, B lần lượt là các chất :

a)

CO, CaCO3, Ca(HCO3)2.

b)

CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3.

c)

CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2.

d)

CO, Ca(HCO3)2, CaCO3.

51.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch của các chất sau: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

52.
Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, MgO, Fe2O3 có đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
a)
Al2O3, CuO, MgO, Fe.
b)
Al, Cu, Mg, Fe.
c)
Al2O3, Cu, MgO, Fe.
d)
Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3.
53.
Cho CO dư vào hỗn hợp các oxit sau: CuO, K2O, ZnO, Fe2O3. Số oxit phản ứng được với CO là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
54.

Silic phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây

a)

O2, Ca, H2SO4, NaOH

b)

O2, Fe2, HCl, KOH

c)

O2, Mg, C, F2, KOH

d)

O2, Mg, C, F2, HCl

55.

Cho CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch X vừa tác dụng với CaCl2 vừa tác dụng với KOH, vậy trong dung dịch X chứa:

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3 và Na2CO3

d)

Na2CO3 và NaOH

56.

Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:

a)

HCl > H2SiO3 > H2CO3

b)

H2SiO3 > HCl > H2CO3

c)

H2SiO3 > H2CO3 > HCl

d)

HCl > H2CO3 > H2SiO3

57.

Có thể dùng bình làm bằng chất liệu nào sau đây để đựng dung dịch HF?

a)

Nhựa

b)

Sành

c)

Thủy tinh

d)

Sứ

58.

Không nên bón phân đạm amoni hoặc urê cùng với vôi vì ở trong nước

a)

chúng phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng

b)

chúng làm kết tủa vôi

c)

cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi

d)

chúng phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm

59.

Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch

a)

Ca(OH)2.

b)

HCl.

c)

Br2.

d)

NaCl.

60.

Cacbon có những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương.

b)

Cacbon vô định hình, than chì, kim cương.

c)

Cacbon vô định hình.

d)

Cacbon vô định hình, than chì.

61.

Kim cương có những tính chất:

a)

Cứng, trong suốt, dẫn được điện.

b)

Cứng, trong suốt, không dẫn điện.

c)

Xốp, màu đen, không dẫn điện.

d)

Mềm, màu đen, dẫn được điện.

62.

Ở nhiệt độ cao CO khử được mấy oxit trong số các oxit sau: Na2O, CuO, FeO, Al2O3, MgO, Fe2O3, Fe3O4?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn A gồm:

a)

Cu, Al, MgO và Pb

b)

Pb, Cu, Al và Al

c)

Cu, Pb, MgO và Al2O3

d)

Al, Pb, Mg và CuO

64.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3

a)

H+ + OH- → HOH

b)

2H++ CO32- → CO2 + H2O

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

2H+ + Na2CO3→ 2Na+ + CO2 + H2O