wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DATHUC

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

(2x4+x33x2+5x2):(x2x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2x32x^2-x-3  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x222x^2-2  

d)

2x2+3x22x^2+3x-2  

2.

Giá trị của biểu thức x3 - 3x2 + 3x + 9 tại x = 101 là:

a)

100000

b)

1000010

c)

100000010

d)

100010

3.

Cho hai đa thức f(x)=3x2+x4 f\left(x\right)=3x^2+x-4\ g(x)=3x2x+3g\left(x\right)=-3x^2-x+3 . Tính h(x)=f(x) + g(x) ?

a)

h(x) = 6x2  2x 7h\left(x\right)\ =\ -6x^2\ -\ 2x\ -7

b)

h(x) = 1h\left(x\right)\ =\ -1

c)

h(x)=2x+1h(x)=2x+1

d)

h(x) = 1h\left(x\right)\ =\ 1

4.

Cho đa thức f(x) = 3x2+2x4f\left(x\right)\ =\ 3x^2+2x-4g(x) = 3x22x+3g\left(x\right)\ =\ -3x^2-2x+3 . Tính k(x) = f(x) - g(x)

a)

k(x)=6x2+4x7k(x)=6x^2+4x-7

b)

k(x) = 4x7k\left(x\right)\ =\ 4x-7

c)

k(x)=6x2+4x+7k(x)=6x^2+4x+7

d)

k(x)=6x2+4x7k(x)=-6x^2+4x-7

5.

Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức thỏa mãn P(x) +Q(x) = x2+1P\left(x\right)\ +Q\left(x\right)\ =\ x^2+1  là

a)

P(x) = x2; P\left(x\right)\ =\ x^2;\ Q(x)=x+1.Q(x)=x+1.

b)

P(x) = x2; P\left(x\right)\ =\ x^2;\ Q(x)=x+1.Q(x)=-x+1.

c)

P(x) = x2 +xP\left(x\right)\ =\ x^2\ +x ; Q(x)=x+1.Q(x)=x+1.

d)

P(x) = x2 2x;P\left(x\right)\ =\ x^2\ -2x; Q(x)=2x+1.Q(x)=2x+1.

6.

Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức nào thỏa mãn P(x)Q(x)=2x2P\left(x\right)-Q\left(x\right)=2x-2

a)

P(x)=x23x;P\left(x\right)=x^2-3x;  Q(x)=3x2\ Q\left(x\right)=-3x-2

b)

P(x)=x22x;P\left(x\right)=x^2-2x;  Q(x)=2x2\ Q\left(x\right)=-2x-2

c)

P(x)=2x ;P\left(x\right)=2x\ ;  Q(x)=2\ Q\left(x\right)=-2

d)

P(x)=x22;P\left(x\right)=x^2-2; Q(x)=x22x;Q\left(x\right)=x^2-2x;

7.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) và f(x) = x2+x+1;f\left(x\right)\ =\ x^2+x+1; g(x)=42x3+x47x5g\left(x\right)=4-2x^3+x^4-7x^5

a)

h(x) = 7x5x4+2x3+x2+x3h(x)\ =\ -7x^5-x^4+2x^3+x^2+x-3

b)

h(x) = 7x5x4+2x3x2+x3h(x)\ =\ 7x^5-x^4+2x^3-x^2+x-3

c)

h(x) = 7x5x4+2x3+x2+x+3h(x)\ =\ -7x^5-x^4+2x^3+x^2+x+3

d)

h(x) = 7x5x4+2x3+x2+x3h(x)\ =\ 7x^5-x^4+2x^3+x^2+x-3

8.

Thực hiện phép tính nhân x2(3x32x1)x^2\left(3x^3-2x-1\right) ta được kết quả

a)

3x62x3x23x^6-2x^3-x^2

b)

3x52x3x23x^5-2x^3-x^2

c)

3x52x313x^5-2x^3-1

d)

3x62x2x23x^6-2x^2-x^2

9.

Kết quả của phép nhân (3x2+3).(13x)\left(3x^2+3\right).\left(-\frac{1}{3}x\right)

a)

x3xx^3-x

b)

x213x-x^2-\frac{1}{3}x

c)

x313x-x^3-\frac{1}{3}x

d)

x3x-x^3-x

10.

Tích của đa thức x + 2 và đa thức x + 5 là đa thức

a)

x2+10x^2+10

b)

x2+7x+10x^2+7x+10

c)

x27x+10x^2-7x+10

d)

x23x+10x^2-3x+10

11.

Tính (3x+5)(2x11)(2x3)(3x+7)\left(3x+5\right)\left(2x-11\right)-\left(2x-3\right)\left(3x+7\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

6x215x+556x^2-15x+55

b)

-28x-34

c)

Không phụ thuộc vào giá trị của x

d)

76

12.

Dạng rút gọn của biểu thức A=(2x+3)(46x)(63x)(4x+2)A=\left(2x+3\right)\left(4-6x\right)-\left(6-3x\right)\left(4x+2\right)

a)

0

b)

28x

c)

-28x

d)

24x2  28x24x^2\ -\ 28x

13.

Giá trị x thỏa mãn (3x2)(x2)3(x2)(x+1)=5\left(3x-2\right)\left(x-2\right)-3\left(x-2\right)\left(x+1\right)=5

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

14.

Kết quả của phép chia (2x33x4+12x2) : x\left(2x^3-3x^4+12x^2\right)\ :\ x

a)

2x33x4+12x22x^3-3x^4+12x^2

b)

2x23x3+12x22x^2-3x^3+12x^2

c)

2x23x3+12x2x^2-3x^3+12x

d)

2x23x4+12x2x^2-3x^4+12x

15.

Kết quả của phép chia (x3+x25x+3): (x+3)\left(x^3+x^2-5x+3\right):\ \left(x+3\right)

a)

x2+2x+1x^2+2x+1

b)

x22x+1x^2-2x+1

c)

x22x1x^2-2x-1

d)

x2+2x1x^2+2x-1

16.

Phép chia đa thức x4+3x22x+1x^4+3x^2-2x+1 cho đa thức x21x^2-1 được đa thức dư là

a)

2x + 5

b)

-2x + 5

c)

-2x - 5

d)

2x - 5

17.

Tìm đa thức bị chia, biết đa thức chia là (x2+x+1)\left(x^2+x+1\right) , thương là (x3)\left(x-3\right) . Đa thức dư là (x+2)\left(x+2\right) ?

a)

x3+2x2+x+1x^3+2x^2+x+1

b)

x32x2+x+1x^3-2x^2+x+1

c)

x32x2x1x^3-2x^2-x-1

d)

x3+2x2x+1x^3+2x^2-x+1

18.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

19.

Cho hai đa thức f(x)=3x2+x4 f\left(x\right)=3x^2+x-4\ g(x)=3x2x+3g\left(x\right)=-3x^2-x+3 . Tính h(x)=f(x) + g(x) ?

a)

h(x) = 6x2  2x 7h\left(x\right)\ =\ -6x^2\ -\ 2x\ -7

b)

h(x) = 1h\left(x\right)\ =\ -1

c)

h(x)=2x+1h(x)=2x+1

d)

h(x) = 1h\left(x\right)\ =\ 1

20.

Cho đa thức f(x) = 3x2+2x4f\left(x\right)\ =\ 3x^2+2x-4g(x) = 3x22x+3g\left(x\right)\ =\ -3x^2-2x+3 . Tính k(x) = f(x) - g(x)

a)

k(x)=6x2+4x7k(x)=6x^2+4x-7

b)

k(x) = 4x7k\left(x\right)\ =\ 4x-7

c)

k(x)=6x2+4x+7k(x)=6x^2+4x+7

d)

k(x)=6x2+4x7k(x)=-6x^2+4x-7

21.

Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức thỏa mãn P(x) +Q(x) = x2+1P\left(x\right)\ +Q\left(x\right)\ =\ x^2+1  là

a)

P(x) = x2; P\left(x\right)\ =\ x^2;\ Q(x)=x+1.Q(x)=x+1.

b)

P(x) = x2; P\left(x\right)\ =\ x^2;\ Q(x)=x+1.Q(x)=-x+1.

c)

P(x) = x2 +xP\left(x\right)\ =\ x^2\ +x ; Q(x)=x+1.Q(x)=x+1.

d)

P(x) = x2 2x;P\left(x\right)\ =\ x^2\ -2x; Q(x)=2x+1.Q(x)=2x+1.

22.

Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức nào thỏa mãn P(x)Q(x)=2x2P\left(x\right)-Q\left(x\right)=2x-2

a)

P(x)=x23x;P\left(x\right)=x^2-3x;  Q(x)=3x2\ Q\left(x\right)=-3x-2

b)

P(x)=x22x;P\left(x\right)=x^2-2x;  Q(x)=2x2\ Q\left(x\right)=-2x-2

c)

P(x)=2x ;P\left(x\right)=2x\ ;  Q(x)=2\ Q\left(x\right)=-2

d)

P(x)=x22;P\left(x\right)=x^2-2; Q(x)=x22x;Q\left(x\right)=x^2-2x;

23.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) và f(x) = x2+x+1;f\left(x\right)\ =\ x^2+x+1; g(x)=42x3+x47x5g\left(x\right)=4-2x^3+x^4-7x^5

a)

h(x) = 7x5x4+2x3+x2+x3h(x)\ =\ -7x^5-x^4+2x^3+x^2+x-3

b)

h(x) = 7x5x4+2x3x2+x3h(x)\ =\ 7x^5-x^4+2x^3-x^2+x-3

c)

h(x) = 7x5x4+2x3+x2+x+3h(x)\ =\ -7x^5-x^4+2x^3+x^2+x+3

d)

h(x) = 7x5x4+2x3+x2+x3h(x)\ =\ 7x^5-x^4+2x^3+x^2+x-3

24.

Thực hiện phép tính nhân x2(3x32x1)x^2\left(3x^3-2x-1\right) ta được kết quả

a)

3x62x3x23x^6-2x^3-x^2

b)

3x52x3x23x^5-2x^3-x^2

c)

3x52x313x^5-2x^3-1

d)

3x62x2x23x^6-2x^2-x^2

25.

Kết quả của phép nhân (3x2+3).(13x)\left(3x^2+3\right).\left(-\frac{1}{3}x\right)

a)

x3xx^3-x

b)

x213x-x^2-\frac{1}{3}x

c)

x313x-x^3-\frac{1}{3}x

d)

x3x-x^3-x

26.

Tích của đa thức x + 2 và đa thức x + 5 là đa thức

a)

x2+10x^2+10

b)

x2+7x+10x^2+7x+10

c)

x27x+10x^2-7x+10

d)

x23x+10x^2-3x+10

27.

Tính (3x+5)(2x11)(2x3)(3x+7)\left(3x+5\right)\left(2x-11\right)-\left(2x-3\right)\left(3x+7\right) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

6x215x+556x^2-15x+55

b)

-28x-34

c)

Không phụ thuộc vào giá trị của x

d)

76

28.

Dạng rút gọn của biểu thức A=(2x+3)(46x)(63x)(4x+2)A=\left(2x+3\right)\left(4-6x\right)-\left(6-3x\right)\left(4x+2\right)

a)

0

b)

28x

c)

-28x

d)

24x2  28x24x^2\ -\ 28x

29.

Giá trị x thỏa mãn (3x2)(x2)3(x2)(x+1)=5\left(3x-2\right)\left(x-2\right)-3\left(x-2\right)\left(x+1\right)=5

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

30.

Kết quả của phép chia (2x33x4+12x2) : x\left(2x^3-3x^4+12x^2\right)\ :\ x

a)

2x33x4+12x22x^3-3x^4+12x^2

b)

2x23x3+12x22x^2-3x^3+12x^2

c)

2x23x3+12x2x^2-3x^3+12x

d)

2x23x4+12x2x^2-3x^4+12x

31.

Kết quả của phép chia (x3+x25x+3): (x+3)\left(x^3+x^2-5x+3\right):\ \left(x+3\right)

a)

x2+2x+1x^2+2x+1

b)

x22x+1x^2-2x+1

c)

x22x1x^2-2x-1

d)

x2+2x1x^2+2x-1

32.

Phép chia đa thức x4+3x22x+1x^4+3x^2-2x+1 cho đa thức x21x^2-1 được đa thức dư là

a)

2x + 5

b)

-2x + 5

c)

-2x - 5

d)

2x - 5

33.

Tìm đa thức bị chia, biết đa thức chia là (x2+x+1)\left(x^2+x+1\right) , thương là (x3)\left(x-3\right) . Đa thức dư là (x+2)\left(x+2\right) ?

a)

x3+2x2+x+1x^3+2x^2+x+1

b)

x32x2+x+1x^3-2x^2+x+1

c)

x32x2x1x^3-2x^2-x-1

d)

x3+2x2x+1x^3+2x^2-x+1

34.

Đa thức bậc ba có tối đa bao nhiêu nghiệm?


a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

35.

Nghiệm của đa thức A(x)=4x12A\left(x\right)=4x-12 là:

a)

3

b)

0

c)

- 3

d)

4

36.

Nghiệm của đa thức M(y)=y2+2M\left(y\right)=y^2+2 là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

Không có nghiệm (Vô nghiệm)

37.

Đa thức N(x)=x24N\left(x\right)=x^2-4 có nghiệm là:


a)

4

b)

4 hoặc (- 4)

c)

2

d)

2 hoặc (- 2)

38.

Đa thức A(x)=(x+2)(x1)A\left(x\right)=\left(x+2\right)\left(x-1\right) có nghiệm là:


a)

x=2; x=1x=2;\ x=1

b)

x=2; x=1x=2;\ x=-1

c)

x=2; x=1x=-2;\ x=1

d)

x=2; x=1x=-2;\ x=-1

39.

Đa thức

A(x) = 3x3 + 2x2 – 8x3 + 10

sắp xếp theo chiều lũy thừa tăng dần của biến là:

a)

2x2 – 5x3 + 10

b)

5x3 + 10 + 2x2

c)

10 + 2x2 – 5x3

d)

10 – 2x2 – 5x3

40.

Giá trị của đa thức P(x) = x4 - 1 tại x = -2

a)

-9

b)

15

c)

-15

d)

9

41.

Nghiệm của đa thức x2 - 16

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

4 hoặc -4

42.

Chọn từ / cụm từ đúng nhất vào chỗ trống sau:

"Số nghiệm của một đa thức (khác đa thức không) .................. số bậc của nó".

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

không vượt quá

d)

lớn hơn hoặc bằng

43.

Chọn đáp án đúng nhất :

"Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng ........... thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó".

a)

0

b)

a

c)

1

d)

x

44.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

45.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

46.

(A+B)(C+D)=\left(A+B\right)\left(C+D\right)=  

a)

AB+AC+BC+BDAB+AC+BC+BD  

b)

AC+AD+BC+BDAC+AD+BC+BD  

c)

AC+AD+AB+ADAC+AD+AB+AD  

47.

Kết quả của phép tính (x2)(x+5)(x-2)(x+5)  bằng ?

a)

x22x10x^2-2x-10  

b)

x2+3x10x^2+3x-10  

c)

x2+3x10-x^2+3x-10  

d)

x22x10-x^2-2x-10  

48.

Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 35

a)

x = 2

b)

x = - 2

c)

x = -1

d)

x = 1

49.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

50.

Kết quả của phép tính  (x3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  là 

a)

x9x-9  

b)

x29x^2-9  

c)

x26x+9x^2-6x+9  

d)

x2+6x+9x^2+6x+9  

51.

(x+1)(x1)=?\left(x+1\right)\left(x-1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x21x^2-1  

b)

x2xx^2-x  

c)

x2x+1x^2-x+1  

d)

x2x1+xx^2-x-1+x  

52.

(2x1)(x2+3)=?\left(2x-1\right)\left(x^2+3\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

2x3+6xx2+32x^3+6x-x^2+3  

b)

2x36x+x232x^3-6x+x^2-3  

c)

2x3+6xx232x^3+6x-x^2-3  

d)

2x36x+x2+3-2x^3-6x+x^2+3  

53.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

54.

A=(x1)(x2)A=\left(x-1\right)\left(x-2\right)  với  x=3x=3 thì A=?A=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

x(2x − 1)(x + 5) − (2x2 + 1)(x + 4,5) = 3,5. Giá trị của x là:

a)

x = -1/3

b)

x = -2/3

c)

x = -1

d)

x = -4/3

56.

Chọn câu trả lời đúng: (x3 − 2x)(x + 3) =

a)

x4 + 3x3 − 2x2 + 6x

b)

x4 + 3x3 − 2x2 − 6x

c)

x4 + 3x3 + 2x2 + 6x

d)

x4 + 3x3 − 2x2 + 6x

57.

Chọn câu trả lời đúng: (x2 − 2x + 1)(x − 1) =

a)

x3 − 3x2 − 3x − 1

b)

x3 − 3x2 − 3x + 1

c)

x3 − 3x2 + 3x + 1

d)

x3 − 3x2 + 3x − 1

58.

(12x − 5)(4x − 1) + (3x + 7)(1 − 16x) = 146, giá trị của x là:

a)

-1

b)

-2

c)

1

d)

2

59.

Tích của đa thức 5x2 − 4x và đa thức

x − 2 là

a)

5x3 + 14x2 + 8x

b)

5x3 − 14x2 − 8x

c)

5x3 − 14x2 + 8x

d)

x3 − 14x2 + 8x