wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN Lớp 7

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị tần số dao động?

a)

Hz

b)

m/s

c)

mm

d)

kg

2.

Vật phản xạ âm kém là

a)

tấm nệm

b)

bàn inox

c)

bức tường

d)

ghế đá

3.

Người ta không nghe được tiếng vang khi đứng gần bức tường và nói to là do

a)

khoảng cách quá ngắn khiến âm phản xạ trở lại tai nhỏ hơn 1/15 giây.

b)

âm phản xạ bị hấp thụ hoàn toàn bởi bức tường.

c)

không có âm phản xạ khi đứng gần bức tường.

d)

âm phản xạ truyền hoàn toàn qua bức tường.

4.

Góc tới là góc hợp bởi

a)

tia sáng tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

b)

tia sáng tới và mặt gương.

c)

tia sáng phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

d)

tia sáng phản xạ và mặt gương.

5.

Bề mặt nào sau đây gây ra phản xạ khuếch tán?

a)

Mặt giấy trắng nhám.

b)

Mặt hồ yên tĩnh.

c)

Mặt gương phẳng.

d)

Mặt kính nhẵn bóng.

6.

Trong các hình bên dưới, hình nào không xảy ra sự phản xạ khuếch tán?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Ảnh của vật qua gương phẳng không có đặc điểm nào?

a)

Là ảnh thật.

b)

Ảnh có độ lớn bằng vật.

c)

Là ảnh ảo.

d)

Không hứng được trên màn.

8.

Trong bệnh viện, muốn lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân một cách an toàn các bác sĩ đã dùng cách nào?

a)

Dùng nam châm để hút các mạt sắt ra khỏi mắt bệnh nhân.

b)

Dùng nhíp để gắp các mạt sắt ra khỏi mắt bệnh nhân.

c)

Dùng panh y tế để gắp các mạt sắt ra khỏi mắt bệnh nhân.

d)

Dùng nước muối sinh lí nhỏ vào mắt để các mạt sắt chảy ra.

9.

Máy tính cầm tay sử dụng năng lượng Mặt Trời đã chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng điện.

b)

năng lượng nhiệt.

c)

năng lượng hóa học.

d)

cơ năng.

10.

Hình bên dưới mô tả thí nghiệm tạo ra lửa bằng kính lúp. Câu nào sau đây đúng?

a)

Đưa kính lúp ra ngoài trời, hướng về phía Mặt Trời để hứng ánh sáng.

b)

Giữ tờ giấy ở vị trí bất kì để hứng ánh sáng.

c)

Di chuyển kính lúp để ánh sáng không tập trung trên tờ giấy.

d)

Thực hiện thí nghiệm tốt nhất vào ban đêm.

11.

Khi ánh sáng chiếu vào pin Mặt Trời, tấm pin sẽ chuyển đổi năng lượng ánh sáng và vận chuyển sang pin sạc nằm bên trong thân đèn để dự trữ cho đèn chiếu sáng vào ban đêm. Vậy năng lượng ánh sáng đã chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

a)

Năng lượng điện.

b)

Năng lượng nhiệt.

c)

Năng lượng hóa học.

d)

Năng lượng ánh sáng.

12.

Góc phản xạ là góc hợp bởi

a)

tia phản xạ và mặt gương.

b)

tia phản xạ và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

c)

tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

d)

tia tới và mặt gương.

13.

Theo định luật phản xạ ánh sáng thì

a)

góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

b)

góc phản xạ bằng góc tới.

c)

góc phản xạ lớn hơn góc tới.

d)

góc phản xạ bằng nửa góc tới.

14.

Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu tới mặt hồ yên tĩnh.

c)

Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.

d)

ánh sáng chiếu tới mặt nước gợn sóng.

15.

Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

Là ảnh thật, không hứng được trên màn.

16.

Theo Rutherford-Bord, nguyên tử có cấu tạo gồm

a)

hạt nhân và vỏ nguyên tử.

b)

electron và neutron

c)

electron, neutron.

d)

neutron, proton.

17.

Quan sát mô hình nguyên tử sau và cho biết: điện tích hạt nhân, số lớp electron, số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này lần lượt là bao nhiêu?

a)

+8, 2, 6

b)

8, 2, 6

c)

+8, 6, 2

d)

8, 8, 6

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống "Nguyên tử là hạt …, vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân"

a)

trung hòa về điện

b)

vô cùng nhỏ

c)

tạo ra chất

d)

không chia nhỏ được

19.

Nguyên tử được tạo bởi hạt nào?

a)

Proton, electron và neutron.

b)

Electron

c)

Neutron.

d)

Proton

20.

Đến nay người ta đã tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

110

c)

120

d)

119

21.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt proton.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt electron.

d)

Hạt proton và neutron.

22.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể người?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Carbon.

d)

Nitrogen.

23.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là?

a)

Al.

b)

Ar.

c)

Ag.

d)

Au.

24.

Kí hiệu hóa học để biểu diễn cho một nguyên tố hóa học, được biểu diễn bằng

a)

một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu có chữ cái thứ hai thì viết thường).

b)

một chữ cái.

c)

hai chữ cái viết in.

d)

hai chữ cái viết thường.

25.

Nguyên tố hoá học là

a)

tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số electron.

c)

tập hợp những nguyên tử khác loại.

d)

tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng

26.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hoá học của nguyên tố potassium?

a)

K.

b)

P.

c)

Na.

d)

Pb.

27.

Nguyên tố hoá học có kí hiệu N là

a)

Nitrogen

b)

Neon

c)

Sodium.

d)

Calcium.

28.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

b)

theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

c)

theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần.

d)

theo chiều khối lượng nguyên tử giảm dần.

29.

Các nguyên tố hóa học có đặc điểm gì trong nguyên tử để xếp thành một hàng (chu kỳ)?

a)

Có cùng số lớp electron.

b)

Có số electron ở lớp ngoài cùng giống nhau.

c)

Có tính chất tương tự nhau.

d)

Có cùng số proton trong nguyên tử.

30.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ:

a)

Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.

b)

Chu kì, nhóm.

c)

Ô nguyên tố.

d)

Chu kì.

31.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử

a)

có số lớp electron bằng nhau.

b)

có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

c)

có điện tích hạt nhân bằng nhau.

d)

có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.

32.

Nhóm là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử

a)

có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

b)

có số lớp electron bằng nhau.

c)

có điện tích hạt nhân bằng nhau.

d)

có số hạt trong nguyên tử bằng nhau.

33.

Cho ô nguyên tố sau, hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Số hiệu nguyên tử là 9, kí hiệu nguyên tố hóa học là F, tên nguyên tố là Fluorine, khối lượng nguyên tử là 19 amu.

b)

Số hiệu nguyên tử là 19, kí hiệu nguyên tố hóa học là F, tên nguyên tố là Fluorine, khối lượng nguyên tử là 9 amu.

c)

Kí hiệu nguyên tố hóa học là F.

d)

Khối lượng nguyên tử là 19 amu.

34.

Các nguyên tố ở nhóm cuối cùng trong bảng tuần hoàn nhóm (VIIIA) được gọi là nhóm nguyên tố

a)

khí hiếm.

b)

kim loại kiềm.

c)

phi kim.

d)

kim loại kiềm thổ.

35.

Các nguyên tố ở nhóm IIA được gọi là nhóm nguyên tố

a)

kim loại kiềm thổ.

b)

kim loại kiềm.

c)

phi kim.

d)

khí hiếm.

36.

Các nguyên tố ở nhóm IA được gọi là nhóm nguyên tố

a)

kim loại kiềm.

b)

khí hiếm.

c)

phi kim.

d)

kim loại kiềm thổ.

37.

Các nguyên tố ở nhóm VIIA được gọi là nhóm nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại kiềm.

c)

khí hiếm.

d)

kim loại kiềm thổ.

38.

Các nguyên tố ở nhóm VIIA được gọi là nhóm nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại kiềm.

c)

khí hiếm.

d)

kim loại kiềm thổ.

39.

Các nguyên tố phi kim ở nhóm VIIA còn được gọi là nhóm nguyên tố

a)

Halogen.

b)

Lanthandies.

c)

Actinides.

d)

Haloween.

40.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm (trừ He) chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

8e.

b)

6e.

c)

7e.

d)

2e.

41.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

nhường bớt electron.

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

nhận thêm electron.

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

42.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

nhận thêm electron;

b)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

nhường bớt electron;

d)

nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

43.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6.

44.

Cho các ion: Na+, CO32-, Fe3+, S2-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6.

45.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Liên kết giữa ion dương và ion âm.

b)

Sự cho nhận của cặp electron hóa trị.

c)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

d)

Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

46.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết kim loại.

47.

Quan sát sơ đồ tạo thành ion dương của Aluminium và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Nguyên tử Aluminium (Al) đã nhường 3e ở lớp ngoài cùng để thành ion Aluminium (Al3+)

b)

Nguyên tử Aluminium (Al) đã nhận thêm 3e ở lớp ngoài cùng để thành ion Aluminium (Al3-)

c)

Nguyên tử Aluminium (Al) đã nhường 3e bất kì để thành ion Aluminium (Al3+)

d)

Nguyên tử Aluminium (Al) đã nhận 3e bất kì để thành ion Aluminium (Al3-)

48.

Chất cộng hóa trị là

a)

Carbon dioxide.

b)

Potassium chloride.

c)

Sodium chloride.

d)

Magnesium oxide.

49.

Chất ion là

a)

Aluminium Oxide.

b)

Khí Hydrogen.

c)

Nước.

d)

Đường.

50.

Quan sát hình sau Khi hình thành phân tử NaCl, nguyên tử Na

a)

nhường 1 electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm.

b)

nhận 1 electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm.

c)

nhường 2 electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm.

d)

nhận 2 electron để tạo

51.

Khi hình thành phân tử MgO, nguyên tử O

a)

nhận 2 electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm.

b)

nhận 1 electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm.

c)

nhường 2 electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm.

d)

nhường 2 electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm.

52.

Số electron dùng chung trong phân tử oxygen là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

53.

Số electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm.

b)

Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí.

c)

Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt.

d)

Chất ion không tan được trong nước.

55.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

b)

Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí.

c)

Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt.

d)

Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị.

56.

Trong phân tử Methane nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử H, ta nói hóa trị của C là

a)

IV

b)

VI

c)

4

d)

V

57.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

IV

b)

II

c)

III

d)

I

58.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxygen trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%