wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóaaa

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Benzyl axetat

b)

Metyl fomat.

c)

Metyl axetat.

d)

. Tristearin

2.

Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

. HNO3 loãng

b)

H2SO4 đặc, nóng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội.

3.

Cho dãy các chất: CH2=CHCOOH; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; HCOOCH3. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

4.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)3, AgNO3

d)

Fe(NO3)2, AgNO3.

5.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA

a)

mg

b)

ca

c)

al

d)

li

6.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3

b)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3

c)

HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

d)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3.

7.

Chất X có công thức phân tử C3H4O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được CHO2Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3-COOH

b)

HCOO-C2H3

c)

HCOO-C2H5

d)

CH3-COO-CH3

8.

Đun nóng etyl axetat với một lượng vừa đủ NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH

c)

CH3COONa và CH3OH

d)

HCOONa và C2H5OH

9.

Số electron lớp ngoài cùng của kim loại Al (Z = 13) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

a)

Cu + 2FeCl3(dd) àCuCl2 + 2FeCl2

b)

2Na + 2H2O à 2NaOH + H2

c)

H2 + CaO     à Ca + H2O        

d)

ZnSO4 + Mg à MgSO4 + Zn

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.   Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.

b)

  Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

c)

A.   Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

d)

A.   Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.

12.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

boxit.

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao nung

d)

đá vôi

13.

Chất X có cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat

c)

propyl axetat

d)

. metyl axetat

14.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

A.   Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

b)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

c)

CrO3 là oxit  axi

d)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

15.

Phản ứng đặc trưng của este là

a)

phản ứng thuỷ phân

b)

. phản ứng nitro hoá

c)

. phản ứng nitro hoá

d)

phản ứng vô cơ hoá

16.

Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức của X là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

17.

Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc). X là khí nào sau đây?

a)

co2

b)

co

c)

so2

d)

no2

18.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày (thành phần chính là CaCO3), nên dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Nước vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Cồn 70

19.

: Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc. Cho biết etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi

a)

dứa và mùi chuối chín.

b)

táo và mùi hoa nhài.

c)

đào chín và mùi hoa nhài

d)

chuối chín và mùi táo

20.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Be. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch bazơ là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

21.

X và Y là hai kim loại phản ứng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Mg, Zn.

b)

Mg, Fe.

c)

Fe, Cu

d)

Fe, Ni

22.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Fe và Cu.

c)

Na và Cu

d)

Mg và Zn.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

c)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

d)

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

24.

Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là

a)

A.   Cho Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn.

b)

Cho từ từ Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh

c)

A.   Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.

d)

Chuyển 2 muối thành hiđroxit, oxit, kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng

25.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

26.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X→ Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

a)

glucozơ, anđehit axetic.

b)

glucozơ, etyl axetat

c)

glucozơ, ancol etylic

d)

ancol etylic, anđehit axetic

27.

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H7O2N phản ứng được với dung dịch NaOH sinh khí làm xanh giấy quỳ tẩm nước cất. Vậy X có thể là

a)

muối amoni

b)

amin.

c)

Hợp chất nitro

d)

este.

28.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường mía?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ.

c)

Fructozơ

d)

Tinh bột

29.

Công thức của chất béo (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

. triolein.

b)

tripanmitoylglyxerol

c)

tripanmitin

d)

tristearin.

30.

Chất không có phản ứng thủy phân là

a)

fructozơ

b)

saccarozơ

c)

tinh bột.

d)

. xenlulozơ

31.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 tham gia được phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

32.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

CuSO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

. AlCl3

33.

Kim loại nào sau đây được dùng làm dây tóc bóng đèn ?

a)

FE

b)

CR

c)

W

d)

CU

34.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

CuCl2 → Cu + Cl2

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

d)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

35.

Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3

a)

A.   (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH.

b)

A.  C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3 < (CH3)2NH < CH3NH2.

c)

(C6H5)2NH < NH3 < (CH3)2NH < C6H5NH2 < CH3NH2

d)

(C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH

36.

Khi tham gia phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất

a)

NHẬN E

b)

BỊ KHỬ

c)

BỊ OXH

d)

OXH

37.

Cho kim loại Kali vào dung dịch Fe2(SO4)3, hiện tượng quan sát được là

a)

có kim loại màu trắng xám bám vào kim loại Na

b)

có khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

c)

có khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng xanh

d)

A.   có khí thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng xanh sau đó chuyển dần thành nâu đỏ.

38.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

b)

Thủy phân saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ tạo ra sản phẩm đều có glucozơ

c)

A.   Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.

d)

Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau

39.

Đun nóng vinyl fomat với dung dịch kiềm thì trong sản phẩm thu được có

a)

hai chất làm quỳ tím hóa đỏ

b)

một chất tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 ở nhệt độ thường

c)

một chất cho phản ứng tráng gương

d)

hai chất cho phản ứng tráng gương

40.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây

a)

. metyl propionat

b)

etyl fomat

c)

metyl axetat

d)

metyl fomat

41.

Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

4

42.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure

a)

Ala-Gly-Gly

b)

Ala-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly.

43.

Nhóm các chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam là

a)

saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol.

b)

glixerol, glucozơ, frutozơ, saccarozơ

c)

ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol.

d)

ancol etylic, glucozơ, fructozơ, glixerol.

44.

: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH2=CHOH

c)

CH3COONa và CH3CHO

d)

C2H5COONa và CH3OH.

45.

Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1. Chất X có thể lên men rượu. Chất X là chất nào trong các chất sau?

a)

etyl axetat

b)

glucozơ

c)

. tinh bột

d)

sacacrozơ

46.

CDãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

a)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2

b)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

c)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3

d)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

47.

Chất dùng làm gia vị thức ăn gọi là mì chính hay bột ngọt có công thức cấu tạo là

a)

NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COONa

b)

HOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa

c)

NaOOC–CH2CH(NH2)–CH2COOH.

d)

NaOOC–CH2CH2CH(NH2)–COONa

48.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính.

b)

. Amin tác dụng với axit cho muối

c)

Các amin đều có tính bazơ

d)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3.

49.

Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?

a)

A.   Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.

b)

Cho Na2O tác dụng với nước

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ

d)

Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

50.

Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1), anilin (2), HOOCCH2CH(NH2)-COOH (3), amoniac (4), H2NCH2CH(NH2)COOH (5), lysin (6), axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

51.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây ?

a)

Na

b)

Fe

c)

Ca

d)

Ag

52.

Cho các ứng dụng sau đây ?

(1)  dùng trong ngành công nghiệp thuộc da. (4) dùng công nghiệp giấy.

(2)  chất làm trong nước.                               (5)chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.

(3)  khử chua đất trồng, sát trùng chuồng trại, ao nuôi.

Số ứng dụng của phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

53.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

không có kết tủa, có khí bay lên

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

d)

chỉ có kết tủa keo trắng

54.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

glyxin, lysin, axit glutamic

b)

alanin, axit glutamic, valin

c)

glyxin, valin, axit glutamic

d)

glyxin, alanin, lysin

55.

: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X gồm FeO, CuO và MgO nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Thành phần chất rắn Y gồm

a)

FeO, Cu, Mg

b)

FeO, CuO, Mg

c)

. Fe, CuO, Mg

d)

Fe, Cu, MgO

56.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai ?

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

c)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

d)

Na2SO4 + Mg(HCO3)2 → MgSO4 + 2NaHCO3

57.

Cho các đặc điểm sau về phản ứng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thuận nghịch, (3) toả nhiệt mạnh, nhanh, (5) chậm. Phản ứng este hoá nghiệm đúng các đặc điểm

a)

(1), (4)

b)

2,5

c)

1,3,4

d)

1,3

58.

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây ?

a)

MG

b)

NA

c)

AL

d)

CU

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.   Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.

b)

Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Be đến Ba

c)

Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Be đến Ba

d)

Tất cả các kim loại nhóm IA đều có mạng tinh thể lập phương tâm

60.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

a)

FEO

b)

FE

c)

AL

d)

AL2O3

61.

: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH2=CHOH

c)

CH3COONa và CH3CHO

d)

C2H5COONa và CH3OH.