wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 7 - hóa 12 - xét khả năng phản ứng

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch Na3PO4?

a)

CaCl2

b)

Mg(HCO3)2

c)

AgNO3

d)

HCl

2.

Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?

a)

Fe2O3, CuO, CaO.

b)

CuO, ZnO, MgO.

c)

CuO, Al2O3, Cr2O3.

d)

CuO, PbO, Fe2O3.

3.

Đốt cháy kim loại X trong oxi thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là.

a)

Mg

b)

Cr

c)

Fe

d)

Al

4.

Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh. Muối X là.

a)

MgSO4

b)

FeSO4

c)

CuSO4

d)

Fe2(SO4)3

5.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch FeCl3?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ca

6.

Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Ca(HCO3)2 là?

a)

dung dịch NaHCO3.

b)

dung dịch Ca(OH)2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch NaCl.

7.

Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

a)

MgO.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

Al2O3.

8.

Kim loại crom không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3.

b)

HNO3 loãng, nguội.

c)

NaOH loãng.

d)

CuSO4.

9.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của Z là

a)

CrCl3.

b)

FeCl3.

c)

FeSO4.

d)

MgSO4.

10.

Đốt cháy bột Fe trong oxi, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

NaNO3

c)

AgNO3

d)

NaHSO4.

11.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối Fe (III)?

a)

Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl loãng dư.

b)

Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3.

c)

Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư.

d)

Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư.

12.

Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là.

a)

NaHSO4 và Ba(HCO3)2.

b)

Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2.

c)

Na2CO3 và BaCl2.

d)

FeCl2 và AgNO3.

13.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

(b) 2FeO + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(c) Fe(OH)2 + H2SO4 → FeSO4 + 2H2O

(d) 2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là.

a)

(d)

b)

(c)

c)

(a)

d)

(b)

14.

Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?

a)

Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.

b)

Cho Na vào dung dịch FeCl2.

c)

Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.

d)

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

15.

Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3.

b)

Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.

c)

Cho CaO vào nước dư.

d)

Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

16.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau?

a)

Anilin + nước Br2

b)

Metyl acrylat + H2 (xt Ni, t0)

c)

Glucozơ + dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

d)

Amilozơ + Cu(OH)2.

17.

Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa:

a)

BaSO4

b)

BaO và BaSO4

c)

BaSO4 và Fe2O3

d)

BaSO4, BaO và Fe2O3

18.

Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z chứa hai chất tan. Cho dung dịch BaCl2 dư hoặc dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z, đều thu được a gam kết tủa. Muối X, Y lần lượt là.

a)

NaHCO3 và NaHSO4

b)

NaOH và KHCO3

c)

Na2SO4 và NaHSO4.

d)

Na2CO3 và NaHCO3

19.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu có tỉ lệ mol 1: 2 tan hết trong dung dịch HCl loãng dư.

b)

Hỗn hợp chứa Na và Al có tỉ lệ mol 1: 1 tan hết trong nước dư.

c)

Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.

d)

Cho BaO dung dịch CuSO4, thu được hai loại kết tủa.

20.

Hỗn hợp rắn X gồm ba chất có số mol bằng nhau trong số các chất sau: (1) Fe; (2) FeCO3; (3) Fe2O3; (4) Fe(OH)2. Lấy 1 mol X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư), thu được 1 mol khí. Biết khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Hỗn hợp X gồm

a)

(1), (2), (3.)

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

21.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) 2X + 2Y + 2H2O → 2Z + 3H2 ;

(2) Z + CO2 + H2O → T + KHCO3

(3) 2X + 3Cl2 → 2XCl3

(4) 2X + 6HCl → 2XCl3 + 3H2

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là.

a)

Cr2O3, NaOH, NaCrO2, Cr(OH)3

b)

Al, NaOH, NaAlO2, Al(OH)3

c)

Al, KOH, KAlO2, Al(OH)3.

d)

Cr2O3, KOH, KCrO2, Cr(OH)3

22.

Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được ancol là.

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

23.

Đốt cháy kim loại M trong oxi, lấy sản phẩm cho vào dung dịch X (dùng dư) thu được dung dịch Y chứa hai muối. Kim loại M và dung dịch X lần lượt là.

a)

Fe và HNO3

b)

Cu và HCl

c)

Fe và HCl

d)

Cu và HNO3

24.

Trong các kim loại sau: Mg, Na, Al, Fe. Kim loại nào khử tốt được nước ở điều kiện thường?

a)

Mg

b)

Al

c)

Na

d)

Fe

25.

Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Cho Cr vào dung dịch HCl loãng, đun nóng.

b)

Cho Ag vào dung dịch FeCl3.

c)

Cho Al(OH)3 vào dung dịch NaOH loãng.

d)

Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

26.

Thí nghiệm nào sau đây thu được một loại kết tủa duy nhất sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Cho dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3.

b)

Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.

c)

Đun nóng một mẫu nước cứng tạm thời.

d)

Cho dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.

27.

X, Y, Z là ba dung dịch muối. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho X tác dụng với Y, thu được kết tủa T.

(2) Cho X tác dụng với Z, thu được kết tủa T; đồng thời có khí không màu thoát ra.

(3) Y và Z không phản ứng với nhau.

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là.

a)

NaHSO4, Ba(OH)2, Ba(HCO3)2.

b)

H2SO4, BaCl2, Ba(HCO3)2.

c)

NaHSO4, BaCl2, NaHCO3.

d)

NaHSO4, BaCl2, Ba(HCO3)2.

28.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng.

(2) Cho CaO vào lượng nước dư.

(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2.

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

(5) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Sục khí X đến dư vào dung dịch AlCl3, xuất hiện kết tủa keo trắng. Khi X là.

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

H2.

d)

HCl.

30.

Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch muối X, thu được kết tủa Y. Y tan trong dung dịch HNO3 loãng, thấy thoát ra khí không màu, hóa nâu ngoài không khí. Muối X là.

a)

FeCl3.

b)

NaHCO3.

c)

FeCl2.

d)

Al2(SO4)3.

31.

Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 có tỉ lệ mol tương ứng 2: 1 trong điều kiện không có không khí, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn chứa?

a)

Cr, Al2O3.

b)

Cr, Al2O3, Cr2O3.

c)

Cr, Al, Al2O3.

d)

Al, Cr, Al2O3, Cr2O3.

32.

Chất nào sau đây không tác dụng được với triolein?

a)

H2 (xt Ni, t0).

b)

dung dịch NaOH, t0.

c)

dung dịch Br2.

d)

dung dịch NaHCO3.

33.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Mg, Al, Cu. Số kim loại tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3, sau khi kết thúc phản ứng, thu được kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

34.

Cho dãy các chất: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, alanin, triolein, metyl acrylat, tripanmitin, glyxin. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch Br2 là.

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

35.

Cho dãy các chất sau: anilin, saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ, metyl fomat. Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

36.

Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH, KHSO4. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ, fructozơ. Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Cho các chất: etyl axetat, anilin, metyl aminoaxetat, glyxin, tripanmitin. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

39.

Cho các chất sau: HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (1); H2N-CH2-COOCH3 (2); ClH3N-CH2-COOH (3); H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH (4); HCOONH4 (5). Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cho dãy các chất sau: Al; Al2O3; NaHCO3; (NH4)2CO3; KHSO4; Al(OH)3; NaAlO2. Số chất trong dãy vừa tác dụng được dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Cho dung dịch HCl loãng, dư lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: NaOH; NaHCO3; Al2O3; AlCl3; NaAlO2, (NH4)2CO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Cho dãy các chất sau: H2N-CH2-COONa, C6H5NH2 (anilin), ClH3N-CH2-COOC2H5, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Cho dãy các chất: anlyl axetat; glucozơ; fructozơ, metyl acrylat; anilin, axit glutamic. Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Cho dãy các chất: Al2O3, Cr2O3, (NH4)2CO3, NaHCO3, Cr(OH)3, NaHSO4. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, NH4Cl, FeCl3, Na2SO4 và Na3PO4. Số trường hợp thu được kết tủa là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Cho dãy các oxit sau: MgO, Al2O3, ZnO, Fe2O3, CrO3. Số oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch CrCl3;

(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;

(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ;

(2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2;

(3) Cho Na vào dung dịch CuCl2;

(4) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3;

Số thí nghiệm thu được kim loại là.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho a mol Mg vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.

(2) Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO là sản phẩm khử duy nhất.

(3) Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 3a mol AgNO3.

(4) Sục a mol khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2.

(5) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư.

(2) Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl loãng dư.

(3) Bột bột sắt đến dư vào dung dịch HNO3 loãng.

(4) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

(5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3.

(6) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được muối Fe (III) là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:

-A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y.

-B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa.

-A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát ra.

A, B, C lần lượt là.

a)

CuSO4, Ba(OH)2, Na2CO3.

b)

NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)2.

c)

FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2

d)

FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3.

52.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.

(2) Cho bột Fe vào dung dịch CuCl2.

(3) Điện phân nóng chảy NaCl.

(4) Thổi luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa Fe3O4 nung nóng.

(5) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(6) Nung hỗn hợp bột ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí.

Số thí nghiệm thu được kim loại là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(2) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

(4) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(6) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho BaO vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.

(3) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư.

(4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3.

(5) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí.

(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp.

(7) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và Cr2O3 trong khí trơ.

Số thí nghiệm thu được đơn chất là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho CrO3 vào dung dịch HCl.

(3) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư.

(4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.

(5) Điện phân nóng chảy Al2O3.

(6) Dẫn khí H2 đến dư qua CuO, nung nóng.

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3.

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Nhiệt phân AgNO3.

(f) Điện phân nóng chảy Al2O3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiện thu được kim loại là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ dung dịch iốt vào dung dịch hồ tinh bột;

(2) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng;

(3) Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ;

(4) Cho dung dịch saccarozơ vào Cu(OH)2 ở điều kiện thường;

(5) Cho dung dịch Br2 vào dung dịch anilin.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 2a mol Na và a mol Al vào lượng nước dư.

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.

(3) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol KHCO3.

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4.

(5) Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4