wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ankan

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất chỉ chứa 2 nguyên tố C và H đồng thời chỉ chứa toàn liên kết đơn C-C và C-H thì

được gọi là

a)

ankan.

b)

hidrocacbon no mạch hở.

c)

hidrocacbon no.

d)

xicloankan.

2.

Nhóm ankyl là

a)

phần còn lại khi bớt một nguyên tử H từ phân tử ankan.

b)

phần còn lại khi bớt một nguyên tử H từ phân tử anken.

c)

phần còn lại khi bớt một nguyên tử H từ phân tử ankin.

d)

phần còn lại khi bớt một nguyên tử H từ phân tử ankađien.

3.

Công thức biểu diễn nào sau đây thuộc nhóm ankyl?

a)

A. C2H3-.

b)

B. C3H3-.

c)

C. C5H11-.

d)

D. C6H5-.

4.

Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của ankan là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-6 (n ≥6).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

5.

Tất cả các ankan đều có cùng công thức gì?

a)

công thức đơn giản nhất.

b)

công thức chung.

c)

công thức cấu tạo.

d)

công thức phân tử.

6.

Cho các hidrocacbon sau: CH4 ; C2H4; C3H8; C4H6; C6H14; C5H10; C2H2; C3H6; C2H6; C5H12;

C6H10; C4H10; C3H2. Tổng số hidrocacbon thuộc dãy đồng đẳng ankan là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Công thức đơn giản nhất của hidrocacbon X là CH3. Vậy công thức phân tử của X là

a)

A. CH3.

b)

B. C2H6.

c)

C. C3H9.

d)

D. C4H12.

8.

Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng

đẳng của:

a)

ankan.

b)

ankin.

c)

ankađien.

d)

anken.

9.

Hidrocacbon có công thức tổng quát là (CH)n. Vậy giá trị n trong công thức này không thể là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

10.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan.

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các hidrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.

11.

Kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

Ankan là hidrocacbon no mà có mạch cacbon không vòng.

c)

Những hợp chất trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H là hidrocacbon no.

d)

Ankan có đồng phân mạch cacbon khi số nguyên tử C trong phân tử từ 4 trở lên.

12.

Tổng số liên kết đơn C-H trong 1 phân tử ankan X là 12. Vậy CTPT của X là

a)

C3H8.

b)

C4H10.

c)

C5H12.

d)

C6H12.

13.

Tổng số liên kết đơn trong phân tử ankan X là 16. Vậy CTPT của X là

a)

C4H10.

b)

C5H12.

c)

C6H14.

d)

C7H16.

14.

Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?

a)

3

b)

10

c)

11

d)

8

15.

Hidrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây có số lượng hidro bão hòa?

a)

ankan.

b)

anken.

c)

ankin.

d)

ankađien.

16.

Một hidrocacbon có lượng hidro chưa bão hòa trong phân tử. Vậy hidrocacbon này không thể

thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

a)

A. ankan.

b)

anken.

c)

ankin.

d)

xicloankan.

17.

Cho các hidrocacbon: CH4; C2H6; C3H8; C4H10; C5H12; C6H14 và C7H16 thì dãy các

hidrocacbon này có số đồng phân cấu tạo lần lượt là

a)

1; 1; 1; 3; 4; 5; 9.

b)

1; 1; 1; 2; 3; 7; 9.

c)

1; 1; 1; 2; 3; 5; 9.

d)

1; 1; 2; 3; 4; 5; 9.

18.

Những ankan có CTPT nào sau đây đều ở thể khí trong điều kiện thường?

a)

CH4, C2H6, C3H8, C4H10.

b)

C2H6, C3H8, C4H10, C5H12.

c)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12.

d)

C2H2, C3H8, C4H10, CH4.

19.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ nóng chảy,nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan tăng dần theo chiều tăng của

phân tử khối

b)

Các ankan hầu hết không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

c)

Các ankan đều nhẹ hơn nước

d)

Các ankan hầu hết không tan trong nước vì chúng đều nhẹ hơn nước

20.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tất cả ankan đều ở thể khí dễ bay hơi và không tan trong nước

b)

Tất cả các hidrocacbon thơm đều ở thể lỏng và thường có mùi đặc trưng

c)

Tất cả hidrocacbon đều không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ

d)

Tất cả các hidrocacbon mạch hở đều nặng hơn hidrocacbon thơm

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các ankan là những chất tan tốt trong nước

b)

Các ankan đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/ml

c)

Các ankan đều có nhiệt độ sôi thấp vì chúng hầu hết ở thể khí dễ bay hơi

d)

Các ankan chỉ có thể tan tốt trong các dung môi hữu cơ

22.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?

a)

Dùng làm nhiên liệu cho động cơ.

b)

Dùng làm nến thắp, giấy dầu, giấy nến.

c)

Dùng làm dung môi, chất bôi trơn.

d)

Dùng làm nguyên liệu cho nông nghiệp.

23.

Các hidrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Hidrocacbon no có phản ứng thế

b)

Hidrocacbon no có nhiều trong tự nhiên

c)

Hidrocacbon no là chất nhẹ hơn nước

d)

Hidrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

24.

Trong công nghiệp ankan được điều chế từ phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp vôi tôi xút (nung muối natri của axit hữu cơ với xút đặc, xúc tác CaO).

b)

Cracking ankan mạch dài.

c)

Hidro hóa hidrocacbon không no mạch hở có mặt Ni xúc tác và nung nóng.

d)

Thực hiện quá trình chưng cất phân đoạn dầu mỏ.

25.

Metan không được điều chế từ phương pháp nào sau đây?

a)

Nung natri axetat khan với xút đặc với xúc tác CaO

b)

Nhiệt phân (cracking) propan

c)

Cho C kết hợp với H2 ở nhiệt độ cao khoảng 500oC

d)

Hidro hóa axetilen với xúc tác Ni và nung nóng

26.

Hợp chất vô cơ nào sau đây có thể điều chế ra CH4 qua đúng 1 phản ứng hóa học?

a)

Al4C3

b)

C và H2

c)

CH3COONa

d)

C3H8

27.

Cho dãy các chất sau: nhôm cacbua, propan, natri axetat khan, cacbon, hidro, butan, etilen,

etan, pentan, natrihidroxit đặc. Vậy tổng số hợp chất hữu cơ trong dãy nói trên có thể điều chế ra CH4

qua đúng 1 phản ứng hóa học là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

28.

Sản phẩm của phản ứng thế clo (tỉ lệ mol 1:1,ánh sáng) vào 2,2-đimetylpropan là

(1) CH3C(CH3)2CH2Cl; (2) CH3C(CH2Cl)2CH3 ; (3) CH3ClC(CH3)3.

Vậy sản phẩm đúng là

a)

(1); (2).

b)

(2); (3).

c)

2

d)

1

29.

CH4 + 2Cl2

------>

X + 2HCl. X có tên gọi là

a)

metylclorua (CH3Cl).

b)

metylenclorua (CH2Cl2).

c)

cacbontetraclorua (CCl4).

d)

clorofom (CHCl3).

30.

Ankan nào sau đây khi thực hiện phản ứng thế với Cl2 trong điều kiện ánh sáng và tỉ lệ mol

1: 1 có thể tạo ra sản phẩm chính là (CH3)2-CCl-CH3?

a)

butan.

b)

isopentan.

c)

isobutan.

d)

isobutilen.

31.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 và có chiếu sáng thì tạo ra sản

phẩm chính có tên gọi phù hợp là

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan.

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

32.

Chỉ số octan được qui ước sau: (CH3)3-C-CH2-CH(CH3)2 (thường gọi là isooctan) có khả

năng chống kích nổ rất tốt, được coi là chỉ số octan 100 mà ta thường gặp xăng bán ngoài thị trường là

xăng 92 hay xăng 95 (nghĩa là hàm lượng isooctan trong xăng là 92% hay 95%). Vậy isooctan có tên

gọi thay thế (theo UPAC) phù hợp

a)

2,4,4-trimetylpentan.

b)

2,2,4-trimetylbutan.

c)

2,2,4-trietylbutan.

d)

2,2,4-trimetylpentan.

33.

Cho 2,2-đimetylpropan tác dụng với clo được dẫn xuất monoclo X. Vậy X có tên gọi là

a)

3-clo-2,2-đimetylpropan.

b)

1-clo-2,2-đimetylpropan.

c)

2-clo-2,2-đimetylpropan.

d)

2,2-đimetyl-1-clopropan.

34.

Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1 : 1 và có chiếu sáng thu được một sản phẩm thế monoclo

duy nhất. Vậy danh pháp IUPAC của C5H12 này là

a)

2,2-đimetylpropan.

b)

2-metylbutan.

c)

neopentan.

d)

2-đimetylpropan.

35.

Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ

mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo đồng phân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cho các ankan sau đây khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng và theo tỉ lệ mol 1 : 1) gồm:

CH3CH2CH3 (a), CH4 (b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3 (e).

Vậy, những ankan phù hợp mà chỉ tạo ra một sản phẩm thế monoclo duy nhất khi cho phản ứng thế

với Cl2 là

a)

(a), (e) và (d).

b)

(b), (c) và (d).

c)

(a), (c) và (e).

d)

(b), (e) và (d).

37.

Cho các chất: metan, etan, propan, butan, isobutan, pentan, isopentan và neopentan. Số lượng

chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Khi thế một ankan A với Cl2 trong điều kiện chiếu sáng và theo tỉ lệ mol 1 : 1, người ta chỉ

thu được một sản phẩm thế monoclo duy nhất. Vậy A không thể là

a)

metan.

b)

etan.

c)

neopentan.

d)

isobutan.

39.

Cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 trong điều kiện ánh sáng và theo tỉ lệ số mol 1 : 1, thì số

sản phẩm đồng phân monoclo tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1:

1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

isopentan.

b)

pentan.

c)

neopentan.

d)

butan.

42.

Isohexan tác dụng với clo (có chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất

monoclo đồng phân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan (có chiếu sáng và tỉ lệ mol 1 : 1), người ta chỉ thu được tối đa 3

sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan đó

a)

etan và propan.

b)

propan và isobutan.

c)

isobutan và pentan.

d)

neopentan và etan.

44.

Butan không cho loại phản ứng nào sau đây?

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng crackinh.

c)

phản ứng oxi hóa hữu hạn.

d)

phản ứng cộng hợp.

45.

Tất cả các ankan đều không tham gia loại phản ứng nào sau đây?

a)

thế

b)

cộng

c)

tách

d)

cháy

46.

Ankan nào không cho phản ứng crackinh nhiệt để tạo ankan và anken tương ứng?

a)

etan.

b)

propan.

c)

butan.

d)

pentan.

47.

Metan không cho loại phản ứng nào sau đây?

a)

phản ứng thế với Cl2, điều kiện ánh sáng.

b)

phản ứng tạo H2 sinh ra axetilen tương ứng trong điều kiện to


cao và làm lạnh nhanh.

c)

phản ứng crackinh nhiệt để tạo anken và ankan tương ứng.

d)

phản ứng oxi hóa hữu hạn với O2 trong điều kiện nung nóng với xúc tác V2O5.

48.

Nung nóng hoàn toàn một ankan X với nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp thu được hỗn

hợp Y gồm propen, etilen, metan và hidro. Vậy X có thể là (biết rằng giả sử chỉ có X tham gia phản

ứng):

a)

propan.

b)

butan.

c)

pentan.

d)

hexan.

49.

Ankan nào sau đây không cho phản ứng đehidro hóa (tách 1 phân tử H2 để tạo anken tương

ứng)?

a)

metan.

b)

etan.

c)

butan.

d)

propan.

50.

Thực hiện phản ứng crackinh propan thu được hỗn hợp hidrocacbon X và crackinh butan thu

được hỗn hợp hidrocacbon Y. Vậy trong X và trong Y có những hidrocacbon nào giống nhau?

a)

metan, propan.

b)

metan, propen.

c)

propen, etan.

d)

metan, etilen.

51.

Khi thực hiện phản ứng crackinh một ankan X thu được hỗn hợp hidrocacbon gồm ankan và

anken trong đó có chứa một anken là C3H6. Vậy X không thể là

a)

propan.

b)

butan.

c)

pentan.

d)

hexan.

52.

Thực hiện phản ứng crackinh propan thu được hỗn hợp hidrocacbon X và crackinh butan thu

được hỗn hợp hidrocacbon Y. Vậy trong X và trong Y có tổng số lượng hidrocacbon tối đa là

a)

5

b)

8

c)

6

d)

7

53.

Từ metan và qua đúng 1 phản ứng hóa học thì không thể tạo ra sản phẩm chất hữu cơ nào sau

đây?

a)

metylclorua (CH3Cl).

b)

axetilen (C2H2).

c)

anđehit fomic (HCHO).

d)

axit axetic (CH3COOH).

54.

Thực hiện phản ứng oxi hóa với ankan có mạch cacbon không phân nhánh nào sau đây có thể

tạo ra sản phẩm axit axetic (CH3COOH)?

a)

etan

b)

butan

c)

isopentan

d)

etanol

55.

Có thể phân biệt 3 khí: CH4, H2 và CO2 như sau:

a)

dùng nước vôi trước, sau đó đốt 2 chất còn lại rồi cho sản phẩm qua nước vôi.

b)

dùng nước vôi trước, sau đó cho 2 chất còn lại qua dung dịch nước brom.

c)

dùng nước vôi trước, sau đó cho 2 chất còn lại qua dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dùng dung dịch nước brom trước, sau đó cho 2 chất còn lại qua nước vôi.

56.

Một ankan X có %H theo khối lượng trong phân tử là lớn nhất. Vậy ankan X là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

57.

Đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan thì thể tích khí cacbonic thu được (ở đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

22,4 lít.

c)

5,6 lít.

d)

11,2 lít.

58.

Khi cho phản ứng thế giữa ankan X với khí clo (có chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1) người ta thu

được hỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm. Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75. Tên của X là

a)

2,2-đimetylpropan.

b)

2-metylbutan.

c)

pentan.

d)

etan.

59.

Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu được hỗn hợp X gồm

axetilen, hidro và metan chưa phản ứng hết. Tỉ khối của X so với He bằng 2,22. Hiệu suất phản ứng

trên là

a)

81,18%.

b)

80,18%.

c)

49,01%.

d)

40,09%.

60.

Crackinh hoàn toàn x mol một ankan X thu được 4x mol hỗn hợp Y gồm các hidrocacbon.

Biết tỷ khối của Y so với H2 là 12,5. Phần trăm theo khối lượng của hidrocacbon có khối lượng phân

tử nhỏ nhất trong Y là

a)

56%.

b)

16%

c)

28%

d)

44%

61.

Thực hiện phản ứng crackinh x mol butan thu được hỗn hợp X gồm 5 chất đều là

hiđrocacbon với hiệu suất phản ứng là 75%. Cho X đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau phản ứng

hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hết Y bằng O2 thu được CO2 và 3,05x mol H2O.

Phần trăm khối lượng CH4 trong Y là

a)

23,45%.

b)

26,06%.

c)

30,00%.

d)

29,32%.