wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 12 - ôn tập tổng quát - bài 5

Total questions: 57

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức?

a)

cacboxyl và hidroxyl.

b)

cacboxyl và amino.

c)

hidroxyl và amino.

d)

cacbonyl và amino

2.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOONH4.

c)

C2H5NH2.

d)

H2NCH­2COOH

3.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl?

a)

Lysin.

b)

Valin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin

4.

Amino axit nào sau đây có một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl?

a)

Lysin.

b)

Valin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin

5.

Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X

a)

Glyxin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Valin

6.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là

a)

alanin.

b)

lysin.

c)

valin.

d)

glyxin.

7.

Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên gọi của X là

a)

alanin.

b)

lysin.

c)

valin.

d)

glyxin.

8.

Amino axit X có phân tử khối bằng 147. Tên gọi của X

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Valin

9.

Amino axit X có phân tử khối bằng 146. Tên gọi của X

a)

Axit glutamic.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Valin

10.

Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối bé nhất?

a)

Axit glutamic.

b)

Valin.

c)

Glyxin.

d)

Alanin

11.

Alanin có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

H2NCH2COOH.

b)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

c)

CH3CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2CH2COOH.

12.

Valin có công thức phân tử là

a)

C3H7NO2.

b)

C4H9NO2.

c)

C5H11NO2.

d)

C6H13NO2

13.

Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng

a)

15,05%.

b)

15,73%.

c)

12,96%.

d)

18,67%.

14.

Số nguyên tử hiđro có trong một phân tử Lysin là

a)

10.

b)

14.

c)

12

d)

8

15.

H2NCH­2COOH có tên bán hệ thống là

a)

Axit 2 – aminoetanoic.

b)

Axit α – aminopropionic.

c)

Axit aminoaxetic.

d)

Glyxin.

16.

H2N-(CH2)5-COOH có tên bán hệ thống là

a)

Axit 6 – aminohexanoic.

b)

Axit ε – aminocaproic.

c)

Axit 5 – aminopentanoic.

d)

Axit ω – aminoenantoic.

17.

Tên thường của các aminoaxit xuất phát từ tên của axit cacboxylic tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và số (1, 2, 3,……) hoặc chữ cái hi lạp (α, β, γ…) chỉ vị trí nhóm NH2 trong mạch. Đun nóng axit ε – aminocaproic xảy ra sự ngưng tụ giữa các phân tử để tạp ra sản phẩm polyamit theo β- còn gọi là nilon – 6. Tên gọi của axit

ε – aminocaproic theo danh pháp IUPAC là

a)

Axit 5 – aminoheptanoic.

b)

Axit hexametylendiamin.

c)

Axit 6 – aminohexanoic.

d)

Axit 5 – maninopentanoic

18.

X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X

a)

H2NCH(CH­3)COOH.

b)

H2NCH2COOCH3.

c)

CH2=CH–COONH4

d)

H2NCH2CH­2COOH.

19.

Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2N2.

b)

CnH2n+1O2N2.

c)

Cn+1H2n+1O2N2.

d)

CnH2n+3O2N2

20.

Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

Anion.

b)

Cation.

c)

Phân tử trung hòa.

d)

Ion lưỡng cực

21.

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Cho các chất sau:

(X) H2N – CH2 – COOH;

(Y): H3C – NH – CH2 – CH3.

(Z): C6H5 – CH(NH2) – COOH;

(G): HOOC – CH2 – CH(NH2) – COOH.

(P): H2N – CH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH;

(T): CH3 – CH2 – COOH.

Những chất thuộc loại aminoaxit là

a)

X, Y, Z, T.

b)

X, Z, G, P.

c)

X, Z, T, P.

d)

X, Y, G, P.

23.

Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin. Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ 2 có 1 nhóm axit. Công thức của 2 chất trong X là

a)

CnH2n(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2).

b)

CnH2n+2(COOH)2(NH2) và CmH2m+2(COOH)(NH2).

c)

CnH2n-3(COOH)2(NH2) và CmH2m-2(COOH)(NH2).

d)

CnH2n-1(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

24.

Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ?

a)

Glyxin.

b)

Triolein.

c)

Etyl aminoaxetat.

d)

Anilin.

25.

Trạng thái và tính tan của các amino axit là

a)

Chất lỏng dễ tan trong nước.

b)

Chất rắn không tan trong nước.

c)

Chất rắn dễ tan trong nước.

d)

Chất lỏng không tan trong nước

26.

Bột ngọt là muối mononatri của

a)

axit oleic.

b)

axit axetic.

c)

axit aminoaxetic.

d)

axit glutamic

27.

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?

a)

CH2(NH2)COOH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH2NH2.

d)

CH3COOCH3.

28.

Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

H2NCH2CH2COOH

29.

Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng?

a)

Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh.

b)

Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).

c)

Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.

d)

Axit ω – aminoenantoic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 7.

30.

Để chứng minh tính lưỡng tính của: H2N - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với:

a)

Na2CO3, HCl.

b)

HCl, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH.

d)

NaOH, NH3

31.

Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2?

a)

CH3OH.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

32.

Glyxin (NH2-CH2-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Fe(OH)2.

c)

Dung dịch HCl

d)

CH3OH (xt: HCl khí).

33.

Dung dịch nào làm xanh quỳ tím?

a)

CH3CH(NH2)COOH.

b)

ClH3NCH2COOH.

c)

H2NCH2CH(NH2)COOH.

d)

HOOCCH2CH(NH2)COOH

34.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

anilin.

b)

alanin.

c)

metylamin.

d)

axit glutamic

35.

Cho các phản ứng:

 H2NCH2COOH + HCl \rightarrow    H3N+CH2COOHCl-.
H2NCH2COOH + NaOH \rightarrow    H2NCH2COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

a)

có tính oxi hóa và tính khử.

b)

chỉ có tính axit.

c)

có tính chất lưỡng tính.

d)

chỉ có tính bazơ.

36.

Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho các chất sau: axit glutamic; valin; lysin; alanin; trimetylamin; anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

a)

2, 1, 3.

b)

1, 2, 3.

c)

3, 1, 2.

d)

1, 1, 4.

38.

Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), axit glutamic (4), axit 2,6- điamino hexanoic (5), H2NCH2COONa (6). Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là

a)

(1), (2).

b)

(2), (5), (6).

c)

(2), (5).

d)

(2), (3), (6).

39.

Cho các dung dịch amino axit: alanin; glyxin; lysin; axit glutamic; valin. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Có các dung dịch riêng biệt sau:

C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua),

NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH,

ClNH3 - CH2 - COOH,

HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH,

NH2 - CH2 - COONa.

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ: glixin (1); CH3COOH (2); CH3NH2 (3); CH2(NH2)2 (4); (COOH)2 (5). Các dung dịch trên có pH biến đổi như sau:

a)

1 < 3 < 2 < 4 <5.

b)

5 > 2 > 1 > 3 > 4.

c)

5 < 2 < 1 < 3 < 4.

d)

2 < 5 < 1 < 3 < 4

42.

Cho ba dung dịch chứa ba chất:

CH3NH2 (X), NH2 – C3H5 – (COOH)2 (Y) và NH2 – CH2 – COOH (Z) đều có nồng độ 0,1M. Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH là

a)

Y< Z < X.

b)

X< Y< Z.

c)

Y< X< Z.

d)

Z< X< Y

43.

Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1), anilin (2), HOOCCH2CH(NH2)-COOH (3), amoniac (4), H2NCH2CH(NH2)COOH (5), lysin (6), axit glutamic (7). Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Cho các dung dịch của các hợp chất sau:

NH2-CH2-COOH (1);

NH2-[CH2]2CH(NH2)-COOH (2);

HOOC-C3H5(NH2)-COOH (3);

NH2-CH(CH3)-COOH (4);

NH2-CH2-COONa (5).

Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

a)

(3).

b)

(3), (4).

c)

(1), (5).

d)

(2).

45.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Natri.

d)

Quỳ tím.

46.

Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH; C2H5OH; HCl.

b)

CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl.

c)

CH3COOH; NaCl; O2.

d)

NaOH; Na; NH3; Ag.

47.

Cho các chất: Na, Cu; HCl; C­2H5OH trong H2SO4; KOH; Na2SO4. Dung dịch axit amino axetic tác dụng được với mấy chất:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3COOCH3, lần lượt tác dụng với NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Các α–amino axit đều có

a)

khả năng làm đổi màu quỳ tím.

b)

ít nhất 2 nhóm –COOH.

c)

đúng một nhóm amino.

d)

ít nhất hai nhóm chức

50.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm – NH2 và – COOH.

b)

H2NCOOH là một aminoaxit đơn giản nhất.

c)

aminoaxit ngoài dạng phân tử H2NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực là +H3NRCOOkhi tan trong nước.

d)

aminoaxit là một chất lưỡng tính và có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

51.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm – NH2 và – COOH.

b)

H2NCOOH là một aminoaxit đơn giản nhất.

c)

aminoaxit ngoài dạng phân tử H2NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực là +H3NRCOOkhi tan trong nước.

d)

aminoaxit là một chất lưỡng tính và có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

b)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β – amino axit.

c)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

d)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

53.

Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

(4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6

(5) Methionin là thuốc bổ thận.

Số nhận định đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Cho các chất sau:

H2NCH2COOH (X),

CH3COOH3NCH3 (Y),

C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T).

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

a)

X, Y, Z, T.

b)

X, Y, T.

c)

X, Y, Z.

d)

Y, Z, T.

55.

Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết:
X + NaOH   \rightarrow  Y + CH3OH (1) ;

 Y + HCl dư  \rightarrow   Z + NaCl (2)
Công thức của cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là

a)

H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.

b)

CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.

c)

CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

d)

H2NCH2CH2COOC2H5 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

56.
a)

H2N-CH2-CH2-COOH.

b)

CH3-CH(NH3Cl)-COONa.

c)

CH3-CH(NH3Cl)-COOH.

d)

CH3-CH(NH2)-COONa.

57.

a)

ClH3NCH2COOH.

b)

H2NCH2COONa.

c)

H2NCH2COOH.

d)

ClH3NCH2COONa