wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022 ĐỀ 7 ĐIỂM 08

Total questions: 57

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Ở nhiệt độ cao khí H2 khử được oxit nào sau đây?
a)
A. MgO.
b)
B. CaO.
c)
C. Al2O3.
d)
D. CuO.
2.
Chất nào sau đây có liên kết ba trong phân tử?
a)
A. Benzen.
b)
B. Etan.
c)
C. Etilen.
d)
D. Axetilen.
3.
Kim loại sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. FeCl2.
b)
B. HCl.
c)
C. MgCl2.
d)
D. NaOH.
4.
Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. FeS.
d)
D. FeSO3.
5.
Số liên kết peptit có trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
6.
Nước cứng có tính cứng tạm thời gây nên bởi các muối nào sau đây?
a)
A. Ca(NO3)2, Mg(NO3)2.
b)
B. CaCl2, MgCl2.
c)
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
d)
D. CaSO4, MgSO4.
7.
Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
a)
A. Tơ tằm.
b)
B. Tơ nilon-6.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ visco.
8.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. ClCl3.
b)
B. NaOH.
c)
C. Al.
d)
D. Al(OH)3.
9.
Dung dịch chất nào sau đây có môi trường bazơ?
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaCl.
10.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Dimetylamin.
c)
C. Etylamin.
d)
D. Phenylamin.
11.
Metyl fomat có công thức là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. CH3COOCH=CH2.
d)
D. HCOOCH3.
12.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
a)
A. Vàng.
b)
B. Bạc.
c)
C. Đồng.
d)
D. Nhôm.
13.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
a)
A. Ag.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Zn.
14.
Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và
a)
A. glixerol.
b)
B. phenol.
c)
C. este đơn chức.
d)
D. ancol đơn chức.
15.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo thành HCOONa và C2H5OH?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
16.
Chất nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
a)
A. K.
b)
B. Fe.
c)
C. Li.
d)
D. Na.
17.
Số nguyên tử hiđro có trong một phân tử glucozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 12.
c)
C. 22.
d)
D. 10.
18.
Polime nào sau đây có chứa nhóm chức este trong phân tử?
a)
A. Polietilen.
b)
B. Niion-6.
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poli(vinyl clorua).
19.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
A. Thạch cao nung.
b)
B. Thạch cao khan.
c)
C. Đá vôi.
d)
D. Thạch cao sống.
20.
Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là
a)
A. Fe.
b)
B. P.
c)
C. Cu.
d)
D. S.
21.
Cho dãy các chất: Al, Fe3O4, CaCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
22.
Cho dãy các chất: Gly-Gly, H2NCH2COOH, CH3COOCH3, tinh bột. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
23.
Đốt cháy một lượng bột sắt trong khí clo, thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X vào lượng nước dư, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y và thấy còn lại một lượng chất rắn không tan. Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây:
a)
A. FeCl2, FeCl3.
b)
B. FeCl2.
c)
C. FeCl3, Fe.
d)
D. FeCl3.
24.
Lên men 90 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 100%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 17,92.
b)
B. 11,2.
c)
C. 22,4.
d)
D. 8,96.
25.
Cho 7,8 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
a)
A. 11,5.
b)
B. 9,5.
c)
C. 11,2.
d)
D. 10,2.
26.
Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
a)
A. 16.
b)
B. 8.
c)
C. 12.
d)
D. 14.
27.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư thấy tạo ra chất rắn màu đỏ.
b)
B. Điện phân hoàn toàn dung dịch MgSO4 thu được Mg.
c)
C. Nhiệt phân NaHCO3 thu được khí làm đục nước vôi trong.
d)
D. Thạch cao nung dùng để sản xuất xi măng.
28.
Chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn và CaO, thu được khí metan. Công thức của X là
a)
A. CH3COOH3NCH3.
b)
B. HCOONH2(CH3)2.
c)
C. HCOONH3C2H5.
d)
D. C2H5COONH4.
29.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử triolein là
a)
A. 48.
b)
B. 51.
c)
C. 57.
d)
D. 54.
30.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Mg.
31.
Nhôm không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. H2SO4 đặc, nguội.
c)
C. HNO3 loãng.
d)
D. CuSO4.
32.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
33.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?
a)
A. Isopren.
b)
B. Axetilen.
c)
C. Metan.
d)
D. Etilen.
34.
Etyl propionat là este có mùi dứa. Công thức của etyl propionat là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. C2H5COOC2H5.
35.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeSO4?
a)
A. Mg.
b)
B. Cu.
c)
C. Al.
d)
D. Zn.
36.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với Al(OH)3?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NH3.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. NaCl.
37.
Chất nào sau đây dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thuỷ tinh?
a)
A. FeCO3.
b)
B. CaCO3.
c)
C. MgCO3.
d)
D. CaSO4.
38.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
A. HCI.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaOH.
39.
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. Ca.
d)
D. K.
40.
Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. H2SO4.
b)
B. KOH.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. KCl.
41.
Sắt phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. MgSO4.
b)
B. AlCl3.
c)
C. KCl.
d)
D. H2SO4 loãng nguội.
42.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Trimetylamin.
d)
D. Anilin.
43.
Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
a)
A. Khí butan (gas).
b)
B. Than đá.
c)
C. Khí hiđro.
d)
D. Xăng, dầu.
44.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.
b)
B. Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.
c)
C. Glyxin là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
d)
D. Hiđro hóa hoàn toàn fructozơ thì thu được sobitol.
45.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế từ monome nào sau đây?
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2=CHCOOC2H5.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-Cl.
46.
Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí không màu bị hóa nâu trong không khí?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe(NO3)3.
d)
D. FeO.
47.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
a)
A. Glicogen.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Saccarozơ.
48.
Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Fe. Kim loại có tính dẻo cao nhất là
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Au.
d)
D. Fe.
49.
Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
a)
A. Fe, Al và Mg.
b)
B. Fe, Al2O3 và MgO.
c)
C. Fe, Al và MgO.
d)
D. Fe3O4, Al và MgO.
50.
Đun nóng vinyl axetat trong dung dịch H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COOH, CH3CHO.
b)
B. HCOOH, CH3CHO.
c)
C. HCOOH, CH2=CH-CH2OH.
d)
D. CH3COOH, CH2=CHOH.
51.
Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, H2SO4 đặc nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(III) là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
52.
Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn, mạch hở) thu được CO2, H2O và V lít khí N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là 0,4 mol. Giá trị của V là?
a)
A. 2,24 lít.
b)
B. 4,48 lit.
c)
C. 8,96 lit.
d)
D. 3,36 lit.
53.
Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong X là
a)
A. 4,6 gam.
b)
B. 4,05 gam.
c)
C. 1,9 gam.
d)
D. 5,4 gam.
54.
Để hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần dùng tối thiểu 80 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là
a)
A. 3,06.
b)
B. 2,04.
c)
C. 4,08.
d)
D. 1,02.
55.
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 69 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
a)
A. 40%.
b)
B. 45%.
c)
C. 54%.
d)
D. 60%.
56.
Trong các polime sau: poli(metyl metacrylat); poli(vinyl clorua); poli(etylen terephtalat); tơ nilon-6,6; tơ nitron. Số lượng polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
57.

số báo danh

4 lines