wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022 ĐỀ 7 ĐIỂM 11

Total questions: 57

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Công thức hóa học của sắt (II) oxit là:
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. Fe3O4.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. FeO.
2.
Xà phòng hóa HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là:
a)
A. C2H5ONa.
b)
B. HCOONa.
c)
C. CH3COONa.
d)
D. C2H5COONa.
3.
Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH2=CH-Cl.
d)
D. CH2=CH2.
4.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước thu được sản phẩm gồm:
a)
A. Na2O và O2.
b)
B. NaOH và H2.
c)
C. Na2O và H2.
d)
D. NaOH và O2.
5.
Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?
a)
A. Tơ olon.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nilon-6,6.
d)
D. Tơ lapsan.
6.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
a)
A. CH3NH2.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. (CH3)2NH.
7.
Triglixerit X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y có thể là:
a)
A. Axit panmitic.
b)
B. Axit acrylic.
c)
C. Axit fomic.
d)
D. Axit axetic.
8.
Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. NaOH.
d)
D. HCl.
9.
Kim loại nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. K.
d)
D. Ba.
10.
Nhôm bền trong trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là:
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Al(NO3)3.
11.
Số liên kết π có trong phân tử vinyl axetilen (CH2=CH-C≡CH) là:
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
12.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
A. KCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. H2SO4.
13.
Kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống là:
a)
A. Al.
b)
B. Fe.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
14.
Etyl axetat có công thức hóa học là:
a)
A. CH3CH2COOCH3.
b)
B. CH3COOCH2CH3.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COOH.
15.
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là:
a)
A. Cu.
b)
B. Cs.
c)
C. Cr.
d)
D. W.
16.
Nitơ là thành phần chính trong không khí. Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác. Công thức phân tử của nitơ là:
a)
A. N2.
b)
B. NO2.
c)
C. HNO3.
d)
D. NH3.
17.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
a)
A. HNO3.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. NaNO3.
d)
D. KOH.
18.
Khí đốt hóa lỏng (Liquefied Petroleum Gas – viết tắt là LPG), hay còn gọi là gas, là hỗn hợp chủ yếu gồm propan và butan đã được hóa lỏng. Công thức phân tử của propan là:
a)
A. C4H10.
b)
B. CH4.
c)
C. C3H6.
d)
D. C3H8.
19.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH nên công thức hóa học của xenlulozơ có thể viết là:
a)
A. [C6H8O2(OH)3]n.
b)
B. [C6H7O2(OH)3]n.
c)
C. [C6H5O2(OH)3]n.
d)
D. [C6H7O3(OH)3]n.
20.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Mg2+.
b)
B. Ag+.
c)
C. Fe2+.
d)
D. K+.
21.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
b)
B. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
c)
C. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
d)
D. Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
22.
Hòa tan hoàn toàn 5,76 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được x mol SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của x là:
a)
A. 0,09.
b)
B. 0,27.
c)
C. 0,18.
d)
D. 0,45.
23.
Cho 100 gam dung dịch glucozơ 18% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (đun nóng nhẹ), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:
a)
A. 16,2.
b)
B. 32,4.
c)
C. 10,8.
d)
D. 21,6.
24.
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H2. Giá trị của m là:
a)
A. 2,16.
b)
B. 4,86.
c)
C. 7,29.
d)
D. 3,24.
25.
Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
a)
A. 10,04.
b)
B. 10,59.
c)
C. 12,55.
d)
D. 8,92.
26.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, CuSO4, AgNO3, NaCl, HCl, H2SO4 đặc nóng. Số trường hợp phản ứng hóa học xảy ra là:
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
27.
Cho 6,72 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam Cu. Giá trị của m là:
a)
A. 6,72.
b)
B. 15,36.
c)
C. 3,84.
d)
D. 7,68.
28.
Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic, phenol (C6H5OH). Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
29.
Chất X có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong mật ong và các loại quả ngọt như dứa, xoài,… X là
a)
A. xenlulozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. fructozơ.
d)
D. glucozơ.
30.
Hòa tan hết 11,2 gam Fe bằng dung dịch axit sunfuric loãng. Sau phản ứng, thu được V lít khi duy nhất. Giá trị của V là
a)
A. 5,60.
b)
B. 3,36.
c)
C. 6,72.
d)
D. 4,48.
31.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch kiềm dư?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Mg.
d)
D. Cu.
32.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. Mg(NO3)2.
c)
C. CuCl2.
d)
D. AgNO3.
33.
Kim loại X dẫn điện tốt, thường được dùng làm dây dẫn điện trong gia đình. X là
a)
A. Au.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
34.
Tên gọi của este CH3CH2COOCH3 là
a)
A. metyl propionat.
b)
B. etyl axetat.
c)
C. metyl axetat.
d)
D. etyl fomat.
35.
Chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với CH3COOH?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3OH.
c)
C. HCOOCH3.
d)
D. C2H5COOH.
36.
Chất X được sử dụng để sản xuất clorua vôi, làm vật liệu trong xây dựng,… X còn được gọi là vôi tôi. Công thức hóa học của X là
a)
A. CaCl2.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaCO3.
d)
D. CaSO4.
37.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
a)
A. HNO3.
b)
B. KCl.
c)
C. NaOH.
d)
D. C2H5OH.
38.
Sắt bị nam châm hút là do
a)
A. sắt dẫn điện tốt.
b)
B. sắt có tính nhiễm từ.
c)
C. sắt là kim loại nhẹ.
d)
D. sắt có nhiệt độ nóng chảy thấp.
39.
Chất béo là trieste của axit béo với
a)
A. ancol metylic.
b)
B. etylen glicol.
c)
C. glixerol.
d)
D. ancol etylic.
40.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Na.
b)
B. K.
c)
C. Fe.
d)
D. Ca.
41.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
a)
A. Metyl axetat.
b)
B. Phenol.
c)
C. Anđehit fomic.
d)
D. Axit axetic.
42.
Kim loại R thuộc nhóm IA. Công thức oxit của R là.
a)
A. RO3.
b)
B. R2O.
c)
C. RO.
d)
D. RO2.
43.
Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được sử dụng trong
a)
A. chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.
b)
B. tế bào quang điện.
c)
C. kĩ thuật hàng không.
d)
D. thiết bị báo cháy.
44.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
a)
A. Trimetylamin.
b)
B. Metylamin.
c)
C. Etylamin.
d)
D. Dietylamin.
45.
Ure (có công thức (NH2)2CO) là một loại phân bón hóa học quan trọng trong nông nghiệp. Ure thuộc loại
a)
A. phân đạm.
b)
B. phân kali.
c)
C. phân lân.
d)
D. phân hỗn hợp.
46.
Quặng sắt nào sau đây được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric
a)
A. Pirit.
b)
B. Hematit.
c)
C. Manhetit.
d)
D. Xiderit.
47.
Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 75%, thu được 9,2 gam C2H5OH. Giá trị của m là
a)
A. 24,0.
b)
B. 18,0.
c)
C. 36,0.
d)
D. 48,0.
48.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
a)
A. hòa tan Cu(OH)2.
b)
B. thủy phân.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. tráng bạc.
49.
Cho sơ đồ phản ứng: X + H2SO4 (đặc nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. X không thể là chất nào sau đây?
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe3O4.
50.
Este nào sau đây không điều chế được bằng phản ứng este hóa?
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
51.
Amino axit X (phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, không có nhóm chức khác) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được 19,4 gam muối. Công thức phân tử của A là
a)
A. C3H7NO2.
b)
B. C4H9NO2.
c)
C. C5H11NO2.
d)
D. C2H5NO2.
52.
Polime X là chất rắn, rất bền, cứng, trong suốt và cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là
a)
A. polictilen.
b)
B. poli(metyl metacrylat).
c)
C. poliacrilonitrin.
d)
D. poli(vinyl clorua).
53.
Tính cứng tạm thời của nước gây nên bởi các muối
a)
A. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.
b)
B. CaCl2 và MgCl2.
c)
C. NaCl và NaHCO3.
d)
D. CaCl2 và Ca(HCO32.
54.
Cho các polime sau: Polietilen, poli(vinyl clorua), polistiren, polibutađien, tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
55.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Alanin có tên thay thế là axit 2-aminoetanoic.
b)
B. Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.
c)
C. Ở điều kiện thường, amino axit là chất lỏng hoặc rắn.
d)
D. Axit glutamic dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt).
56.
Nhiệt phân hoàn toàn 100 gam một mẫu đá vôi (thành phần gồm CaCO3 và các tạp chất trơ) thu được 17,92 lít CO2. Phần trăm khối lượng của CaCO3 trong mẫu đá vôi trên là
a)
A. 56,00%.
b)
B. 80,00%.
c)
C. 44,80%.
d)
D. 75,00%.
57.

SỐ BÁO DANH

4 lines