NEW
Font size
Worksheetsôn tập chương 1,2 hóa 10
Total questions: 52
Worksheet time: 27mins
Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và
không mang điện.
mang điện tích dương
mang điện tích âm.
có thể mang điện hoặc không mang điện.
Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
b) Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.
c) Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
d) Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
6
8
14
16
Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?
X và Y là khí hiếm, T là kim loại.
X và T là kim loại, Y là phi kim.
X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.
X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm
Lớp N (n=4) có số electron tối đa bằng
8
2
32
18
Hạt nhân của nguyên tử Cu (Z = 29) trong hình có số neutron là:
65
29
36
94
Lớp M có số phân lớp electron bằng
1
2
3
4
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p2. X là nguyên tố
kim loại
phi kim
khí hiếm
s.
Nguyên tử của nguyên tố Aluminium có cấu hình e là 1s22s22p63s23p1. Kết luận nào sau đây đúng?
Lớp electron ngoài cùng của Al có 3e.
Lớp electron ngoài cùng của Al có 1e.
Lớp L (lớp thứ 2) của Alcó 6e.
Lớp L (lớp thứ 2) là lớp ngoài cùng.
Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là
3
5
7
17
Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?
+9
-9
+10
-10
Cho phổ khối lượng của Silver (bạc) trong hình. Tính nguyên tử khối trung bình của Ag.
108,036
107,469
107,964
108,101
Hình 1.5. Biểu diễn hình dạng của một số orbital. Tên gọi lần lượt của các orbital tại hình 1, 2, 3 là
px, py và pz
s, pz và py.
s, px và pz.
s, px và py.
Cấu hình theo ô orbital của một nguyên tố được cho dưới đây. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố là
1s1 2s1 2p3 3s1.
1s2 2s2 2p5 3s1.
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s1.
Số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử iod cho ở hình bên lần lượt là
53, 131, 53
53, 78, 53
131, 131, 53
78, 53, 53
Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?
Cùng số khối.
Khác tính chất hóa học.
Cùng số hạt neutron.
Cùng số hạt proton.
Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?
2
1
4
3
Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là
proton
electron
notron
anpha
Lớp electron thứ ba (n = 3) có tên gọi là
L
k
N
M
Trong nguyên tử số electron tối đa trên phân lớp p là
6
10
14
2
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,45.
63,54.
64,46.
64,64.
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là :
1s22s22p63s23p44s1.
1s22s22p63s23d5.
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p34s2.
Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p1.
Các nguyên tố cùng một chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có
cùng số lớp electron.
cùng số hiệu nguyên tử.
cùng số electron hoá trị.
cùng số nơtron trong hạt nhân.
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X1: 1s22s2 X2: 1s22s22p63s1
X3: 1s22s22p63s2 X4: 1s22s22p2
Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A?
X1, X4
X2,X3
X1,X3
X3,X4
Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình electron như sau:
X1: 1s22s22p63s2 X2: 1s22s22p63s23p64s1
X3: 1s22s22p63s23p64s2 X4: 1s22s22p63s23p5
X5: 1s22s22p63s23p63d64s2 X6: 1s22s22p63s23p4
Các nguyên tố cùng một chu kì là
X1, X3, X6
X1, X2, X6
X3, X4.
X2, X3, X5
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là
Al (Z=13)
Cl (Z=17)
P (Z=15).
Si (Z=14).
Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc nhóm
IA.
IB.
VIIA.
VIIB.
. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?
A. Quá trình quang hợp của cây xanh.
B. Quá trình bẻ đôi viên phấn.
C. Mở nút chai nước giải khát loại có gas thấy có bọt sủi lên.
D. Sự đông đặc ở mỡ động vật.
Câu 2: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các loại hạt
A. electron, proton và neutron.
B. proton và neutron.
C. electron và neutron
D. electron và proton.
Kích thước của nguyên tử so với hạt nhân nguyên tử thì
A.không chênh lệch nhiều.
B. nhỏ hơn rất nhiều.
C.lớn hơn rất nhiều.
D. gần bằng nhau.
Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng
số neutron.
số khối .
số proton.
số proton và số neutron.
Cho kí hiệu nguyên tử O. Số hiệu nguyên tử của Oxygen là
24
8.
16.
32.
Các orbital trong một phân lớp electron thì
có mức năng lượng gần bằng nhau.
khác nhau về mức năng lượng.
có cùng sự định hướng không gian.
có cùng mức năng lượng.
Phát biểu đúng khi nói về mô hình nguyên tử hiện đại là
Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt trời.
Electron chuyển động rất nhanh, không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân với xác suất tìm thấy khác nhau.
Electron chuyển động rất nhanh, không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân với xác suất tìm thấy giống nhau.
Electron chuyển động rất nhanh, theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân với xác suất tìm thấy khác nhau.
Hàng ngang trong bảng tuần hoàn được gọi là
nhóm nguyên tố.
kim loại kiềm.
ô nguyên tố
chu kỳ.
Các nguyên tố cùng trong một nhóm thì các nguyên tử của chúng có cùng số
electron hoá trị.
electron ngoài lớp vỏ.
lớp electron.
điện tích hạt nhân.
Nguyên tố kim loại X là một trong những nguyên tố thiết yếu cho cơ thể, được bổ sung trong các sản phẩm sữa. Nguyên tử của nguyên tố này có 20 proton. Kí hiệu nguyên tố X là
Al.
Ca.
Mg.
N.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Khối lượng của proton lớn hơn rất nhiều so với khối lượng của neutron.
Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.
Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.
Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.
Cho các phát biểu sau :
1.Tổng số proton và số neutron trong một hạt nhân gọi là số khối.
2.Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử .
3.Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
Số phát biểu đúng là
1.
2
3
0
Kí hiệu và số phân lớp có trên lớp electron ứng với giá trị n = 3 tương ứng là
lớp M và 3 phân lớp.
lớp M và 4 phân lớp.
lớp L và 3 phân lớp.
lớp K và 1 phân lớp.
Cấu hình electron tương ứng của nguyên tử Si có Z = 14 là
1s22s22p63s2 3p6.
1s2 2s2 2p5 3s2 3p2.
1s22s22p3.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
Nguyên tử Cobalt (Co) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d7 4s2.
Electron có mức năng lượng cao nhất điền vào phân lớp
4s.
3d.
3p.
3s.
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
X: 1s22s22p4; Y: 1s22s22p3;
T: 1s22s22p1; Q: 1s22s22p63s23p1.
Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là
X, Y, T.
X,Y,Q.
X,Q.
T,Q.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p5
Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là
3, VIIA .
3, IA .
3,VA.
3, IIA .
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X. 1s2 2s2 2p6 3s2; Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1;
Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2.
X, Y, Z.
Y, Z, T.
X, Z, T.
X, Y, T.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 46. Trong đó số hạt mang điện tích dương ít hơn số hạt không mang điện tích là 1 hạt. số hạt proton trong X là
15
16
14
31
Nguyên tố Sulfur (S) có Z=16. cho biết S có tính chất nguyên tố gì (kl,pk,kh)?
kim loại
phi kim
khí hiếm
lưỡng tính
Nguyên tố Sulfur (S) có Z=16.số e độc thân trong S là
1
2
3
0
Nguyên tố Chlorine có 2 đồng vị, trong đó chiếm 75,53% còn lại là .nguyên tử khối trung bình của chlorine là
35,49
35,53
35,50
34,55
