wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A1

Total questions: 57

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

axetilen

d)

propilen

2.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

3.

Benzen và toluen cùng phản ứng được với những chất nào sau đây?

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

4.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

5.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cho các phát biểu sau:

(1) Benzen là chất lỏng, dễ tan trong nước

(2) CTPT của benzen là C6H6

(3) Benzen làm mất màu dd Br2 ở nhiệt độ thường

(4) Benzen tham gia phản ứng thế và cộng

(5) Các HC thơm đều có mùi thơm dễ chịu, không độc.

Hãy chọn các phát biểu đúng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

7.

Công thức cấu tạo viết gọn của stiren là

a)

C6H5CH3

b)

C6H6

c)

C6H5CH=CH2

d)

C6H5CH2-CH3

8.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

benzen

b)

stiren

c)

toluen

d)

axetilen

9.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

10.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

11.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

12.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

13.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

14.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

15.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

16.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

17.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

18.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

19.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

20.

Mệnh đề nào sau đây đúng

a)

Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

b)

Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

c)

Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.

d)

Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.

21.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

22.

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

C3H7OH

d)

C3H5OH

23.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

24.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

A. Na.

b)

B. NaOH.

c)

C. NaHCO3.

d)

D. Br2.

25.

Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:

A. CnH2n+2OH(n1). B. CnH2n-1OH(n1).

C. CnH2n+1OH(n1). D. CnH2n-2O(n1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Rượu nào sau đây không tồn tại?

a)

A. CH2=CH-OH

b)

B. CH2=CH-CH2OH.

c)

C. CH3CH(OH)2.

27.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

28.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?

a)

A. Chỉ do nhóm OH hút electron

b)

B. Chỉ do nhân benzen hút electron

c)

C. chỉ do nhân benzen đẩy electron

d)

D. Do nhóm –OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-

29.

Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

A. CH3COOH, Na2CO3,

b)

B. NaCl, Na2CO3

c)

NaOH, Na, HNO3

d)

dung dịch Br2, NaOH, Na

30.

Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

A. CnH2nO2 ( n≥1).

b)

B. CnH2nO ( n≥1).

c)

C. CnH2n+2O ( n≥3).

d)

D. CnH2n+2O ( n≥1).

31.

Tên thay thế của CH3-CH=O là

a)

metanol.

b)

etanol.

c)

metanal.

d)

etanal.

32.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

33.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.

b)

2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.

c)

CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.

34.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

HO- CH2-CHO.

b)

CH3-CHO

c)

HCHO

d)

C6H5-CHO

35.

Tên thông thường của OHC-CHO là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit oxalic

c)

anđehit benzoic

d)

etan-1,2-đial

36.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol HCHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

21,6 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

10,8 gam

37.

Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là

a)

(2), (3), (4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4)

38.

Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

CnH2nO2 ( n≥1).

b)

CnH2nO ( n≥1).

c)

CnH2n+2O ( n≥3).

d)

CnH2n+2O ( n≥1).

39.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

40.

Chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Anđehit có cả tính oxi hóa và tính khử.

b)

1 mol anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 3 mol Ag kết tủa.

c)

Ở điều kiện thường, anđehit axetic là chất khí và tan rất tốt trong nước.

d)

Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch fomon.

e)

Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol.

41.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

42.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

43.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là

a)

OHC-CH=CH-CHO

b)

HO-CH2-CH2-CH2-CHO

c)

HO-CH2-CH=CH-CHO

d)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO

44.

Ném đất đèn CaC2 xuống ao làm cá chết. Chất hóa học nào sau đây làm tổn thương đến hoạt động hô hấp của cá và có thể làm cá chết?

a)

axetilen

b)

canxi hiđroxit

c)

anđehit axetic

d)

canxi cacbonat

45.

Nhận định nào sau đây không đúng với CH2=CH–CHO?

a)

Phản ứng với H2 dư có xúc tác Ni tạo CH3–CH2–CHO.

b)

Vừa có tính vừa có tính oxi hóa lại vừa có tính khử.

c)

Cộng H2 dư có Ni làm xúc tác tạo ancol bậc I.

d)

Khi tham gia phản ứng tráng bạc, mỗi phân tử nhường 2 electron.

46.

CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ

a)

CH2=CH2.

b)

C2H2.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOH.

47.

Đốt cháy anđehit A được n CO2

= n H2O . A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

Anđêhit no, 2 chức, mạch hở.

d)

Anđêhit no, đa chức.

48.

Propanal có công thức cấu tạo thu gọn là?

a)

C3H7CHO

b)

CH3CHO

c)

C2H5CHO

d)

HCHO

49.

Cho 50 gam dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tuả. Nồng độ của andehit trong dung dịch là bao nhiêu

a)

4,4%

b)

8,8%

c)

13,2%

d)

17,6%

50.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

52.

Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là

a)

CH2O

b)

C2H4O

c)

C3H6O

d)

C4H8O

53.

Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (to), thu được muối Y. Muối Y phản ứng dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl đều giải phóng khí. Công thức của X là

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

(CHO)2.

d)

CH2=CH-CHO.

54.

Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một ancol thu được 1,334 lít khí cacbonic (đktc) và 1,44 gam nước. Công thức phân tử của X là gì?

a)

C3H6(OH)2

b)

C3H7OH

c)

C2H4(OH)2

d)

C3H5(OH)3

55.

Cho 12,20 gam hỗ hợp X gồm etanol và propan-1-ol tác dụng với Na (dư) thu được 2,80 lit khí đktc.Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất theo thứ tự trong hỗn hợp X?

a)

75,4% ; 24,6%

b)

43% ; 57%

c)

63,7% ; 36,3%

d)

52,7 % ; 47,3%

56.

Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 ở 140oC. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6 gam hỗn hợp gồm 3 ete và 1,8 gam nước. Xác định CTPT của 2 ancol?

a)

C3H7OH và C2H50H

b)

CH3OH và C2H5OH

c)

C2H5OH và C4H9OH

d)

C4H9OH và C3H7oh

57.

X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là

a)

C2H4(OH)2

b)

C3H7OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C3H6(OH)2