wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 HÓA 11 - 2023

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n≥6

b)

CnHn-6 ; n≥6.

c)

CnH2n-6 ; n≥3.

d)

CnH2n-6 ; n≥6.

2.

Cấu tạo nào là của benzen ?

a)

(1) và (2).  

b)

(1) và (3). 

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

3.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2 (as). 

b)

Benzen + Br2 (dd).

c)

Benzen + H2 (Ni, p, to).  

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

6.

Tính chất nào không phải của benzen ?

a)

Bền với chất oxi hóa.

b)

Dễ thế.

c)

Khó cộng. 

d)

Kém bền với các chất oxi hóa.

7.

Tính chất nào không phải của toluen ?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe). 

b)

Tác dụng với dung dịch KMnO4, to

c)

Tác dụng với Cl2 (as).

d)

Tác dụng với dung dịch Br2

8.

Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng:

a)

Cộng vào vòng benzen.

b)

Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.

c)

Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4

d)

Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.

9.

1 mol nitrobenzen +  1 mol HNO3 đ B + H2O.  B là:

a)

m-đinitrobenzen.

b)

p-đinitrobenzen.

c)

o-đinitrobenzen. 

d)

o-đinitrobenzen và p-đinitrobenzen..

10.

Trong phân tử benzen:

a)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

b)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

c)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

d)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.  

11.

Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một anken duy nhất. Công thức của X có dạng là:

a)

CnH2n+1CH2OH

b)

CnH2n+1OH. 

c)

RCH2OH.

d)

CnH2n+2O.

12.

Sản phẩm chính của phản ứng tách nước ở điều kiện 180oC với H2SO4 đậm đặc của (CH3)2CHCH(OH)CH3?

a)

2-Metylbutan-1-en  

b)

2-Metylbutan-2-en. 

c)

3-Metylbutan-1-en  

d)

3-Metylbutan-2-en

13.

Gọi tên ancol sau:       CH3–CHCl–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metyl-3-clobutan-1-ol.

b)

2-clo-3-metylbutan-4-ol.  

c)

3-clo-2-metylbutan-1-ol.   

d)

2-clo-3-metylpentan-1-ol.

14.

Ancol nào sau đây khi tách nước tạo thành sản phẩm là: 2-metylbut-1-en?

a)

2-metylbutan-1-ol 

b)

2-metylbutan-2-ol   

c)

3-metylbutan-2-ol

d)

3-metylbutan-1-ol     

15.

Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại ancol mạch hở, dù số nguyên tử cacbon tăng, số mol CO2 luôn bằng số mol nước. Dãy đồng đẳng của ancol trên là:

a)

Ancol thơm

b)

Ancol không no chứa một liên kết đôi

c)

Ancol đơn chức, không no chứa một liên kết đôi   

d)

Ancol no

16.

Ancol etylic được điều chế trực tiếp từ:

a)

propen

b)

buten

c)

metilen

d)

etilen

17.

Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

“Rượu là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử của chúng chứa một hay nhiều nhóm -OH liên kết với.............”

a)

Gốc hiđrocacbon.

b)

Gốc anlyl.

c)

Gốc ankyl.  

d)

Gốc hiđrocacbon no.

18.

Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chổ trống sau:

“Các phản ứng hóa học của rượu xảy ra chủ yếu ở ............ và một phần ở nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon.”

a)

nhóm -CH2OH. 

b)

nhóm chức -OH.

c)

toàn bộ phân tử.

d)

gốc hiđrocacbon no.

19.

Hãy chọn câu trả lời phát biểu đúng về rượu :

       1. Rượu là hợp chất hữu cơ mà phân tử  chứa một hay nhiều nhóm hiđrơxyl (- OH) liên kết trực tiếp với một hoặc nhiều nguyên tử  cacbon no ( chính xác hơn là cacbon tứ diện, lại hoá sp3) ;

       2 . Tất cả các rượu đều không thể cộng hợp hiđro ;

       3 . Tất cả các rượu đều tan nước vô hạn ;

       4 . Chỉ có rượu bậc 1, bậc 2, bậc 3, không có rượu bậc 4 ;

       5 . Rượu đơn chức chỉ có thể tạo thành liên kết hiđro giữa các phân tử, không thể tạo thành liên kết hiđro nội phân tử.

a)

1,2,4

b)

1,2,5

c)

1,4,5

d)

1,3,4,5

20.

Dãy nào gồm các công thức của rượu đã viết không đúng?

a)

CnH2n+1OH; C3H6(OH)2; CnH2n+2

b)

CnH2nOH; CH3-CH(OH)2;  CnH2n-3O

c)

CnH2nO; CH2(OH)-CH2(OH);  CnH2n+2On    

d)

C3H5(OH)3; CnH2n-1OH;  CnH2n+2O

21.

Phương pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm

a)

Cho  etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng

b)

Lên men glucozơ.   

c)

Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi tháp chứa H3PO4

d)

Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm.

22.

Cho sơ đồ chuyển hóa:

CH3-COONa B C D C2H5OH

          Các chất B, C, D  theo thứ tự có thể là:

a)

CH3OH;  HCHO và C6H12O6

b)

CH4; C2H2 và C2H4.

c)

C2H6; C2H5Cl và C2H4.   

d)

CH4; C2H2 và C2H6

23.

Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng thì:

a)

Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm

b)

Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng

c)

Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng

d)

Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm

24.

Một chai ancol etylic ghi 25o có nghĩa là:

a)

Cứ 100g dung dịch có 25g ancol nguyên chất

b)

Cứ 100g dung dịch có 25ml ancol nguyên chất

c)

Cứ 75ml nước có 25ml ancol nguyên chất    

d)

Cứ 100ml nước có 25ml ancol nguyên chất

25.

Câu nào đúng nhất khi nói về các đồng phân có CTPT C4H10O ?

a)

Có 3 đồng phân thuộc chức ancol 

b)

Có 3 đồng phân ancol bậc nhất

c)

Có 2 đồng phân thuộc chức ete

d)

Có 4 đồng phân thuộc chức ancol

26.

Ancol no đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

etilen

b)

tinh bột

c)

etylclorua

d)

andehit axetic

28.

Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?

a)

Butan-1-ol

b)

Propan-2-ol  

c)

Propan-1-ol 

d)

2-metylpropan-1-ol

29.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là:

a)

But-1-en

b)

But-2-en

c)

Đibutyl ete

d)

Đietyl ete

30.

Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:

a)

2-metylbutan-2-ol   

b)

3-metylbutan-1-ol   

c)

2-metylbutan-1-ol

d)

3-metylbutan-2-ol 

31.

Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và benzen bằng chất nào?

a)

Na

b)

Dung dịch brom

c)

Dung dịch HCl 

d)

Quỳ tím

32.

Khi làm thí nghiệm với phenol xong, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm với dung dịch loãng nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Na2CO3

33.

Phenol không tác dụng với dung dịch nào ?

a)

HCl

b)

HBr

c)

Br2

d)

NaHCO3

34.

Chọn phản ứng sai:

a)

Phenol + dung dịch Br2  →  axit picric + HBr

b)

Ancol benzylic + CuO  → anđehit benzoic + Cu + H2O

c)

Propan-2-ol  + CuO  → axeton + Cu + H2O

d)

Etylenglicol + Cu(OH)2  →  dung dịch màu xanh thẫm + H2O

35.

Bậc của ancol là:

a)

Số nhóm chức có trong phân tử   

b)

Bậc cacbon lớn nhất trong phân tử

c)

Bậc của cacbon liên kết với nhóm OH

d)

Số cacbon có trong phân tử ancol

36.

Cho các chất: C6H5OH(X), CH3-C6H4-OH (Y), C6H5CH2OH(Z). Cặp các chất là đồng đẳng của nhau là:

a)

X và Y

b)

Y và Z

c)

X và Z

d)

X, Y và Z

37.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren. Ancol benzylic là:

a)

Na

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Quì tím

d)

Dung dịch brom

38.

Đốt cháy một ancol X được . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

X là ankanol 

b)

X là ankađiol

c)

X là ancol đa chức mạch hở

d)

X là ancol no, mạch hở

39.

Khi đốt cháy một ancol đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích . Công thức phân tử của X là:

a)

C2H6O

b)

C3H6O

c)

C4H10O

d)

C5H12O

40.

Khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc 1400C) thì số ete thu được tối đa là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

41.

Hãy chọn câu phát biểu sai:

a)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt

b)

Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

c)

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic

d)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

42.

Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:

 1. Na             2. NaOH              3. dung dịch Br2          4. dung dịch AgNO3/NH3        5. Na2CO3

a)

1,4,5

b)

1,3,5

c)

1,2,3

d)

1,2,4

43.

Công thức nào sau đây không phải là một phenol (phân tử các chất đều có nhân benzen)?

a)

C2H5 – C6H4 – OH 

b)

C6H5 – CH2 – OH

c)

CH3 – C6H4 – OH

d)

(CH3)2 C6H5 – OH

44.

C7H8O là một dẫn xuất của hidrocacbon thơm. Vậy số đồng phân của C7H8O có thể là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:

a)

Mất màu nâu đỏ của nước

b)

Tạo kết tủa trắng

c)

Tạo kết tủa đỏ gạch  

d)

Tạo kết tủa xám bạc

46.

Chọn phản ứng đúng nhất sau đây để chứng minh phenol là axit yếu:

a)

C6H5OH + Na 

b)

C6H5OH + NaOH

c)

C6H5OH + Na2CO3

d)

C6H5ONa + H2O + CO2

47.

Chất nào thuộc loại phenol?

a)

(1) và (2). 

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (3). 

d)

Cả (1), (2) và (3).

48.

CTPT của ankanal có 10,345% H theo khối lượng là

a)

HCHO.

b)

CH3CHO. 

c)

C2H5CHO. 

d)

C3H7CHO.

49.

CH3CHO có thể tạo thành trực tiếp từ:

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C2H2

c)

C2H5OH.

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic ?

a)

CH3COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to).

b)

CH2=CH2+ H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác).

d)

CH3CH2OH + CuO (t0).

51.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là:

a)

2% →5%.

b)

5→9%.  

c)

9→12%.

d)

12→15%.

52.

Axit axetic tác dụng được với dung dịch nào ?

a)

natri etylat.

b)

amoni cacbonat.

c)

natri phenolat.

d)

Tất cả các đáp án.

53.

Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; CO2 và C6H5OH là:

a)

C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2.

b)

C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH.

c)

CH3COOH   <  C6H5OH   <  CO2  <  C2H5OH.

d)

C6H5OH   <  CO2  <  CH3COOH   <  C2H5OH.     

54.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic được mol CO2 = mol H2O. X gồm:

a)

1 axit đơn chức, 1 axit đa chức. 

b)

2 axit đơn chức no mạch vòng

c)

1 axit no, 1 axit chưa no.

d)

2 axit no, mạch hở đơn chức.

55.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Anđehit axetic không tác dụng được với:

a)

Na. 

b)

H2.

c)

O2.

d)

dung dịch AgNO3/NH3 .

57.

Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với:

a)

Na.

b)

Cu(OH)2/NaOH.

c)

AgNO3/NH3.

d)

Tất cả đều đúng.

59.

Tên thông thường của CH3-CH2-CHO là:

a)

propanal.

b)

anđehit propanal.

c)

anđehit propionic.

d)

propanđehit.