wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài Liệu Ôn Tập Hydrocarbon - Phần 1

Total questions: 60

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane

b)

Methane và propane

c)

Ethane và propane

d)

Propane và butane

2.

Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là

a)

b)

c)

d)

3.

Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

5.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

6.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, ethylene đi qua dung dịch nước bromine dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:

a)

Acetylene

b)

Ethylene

c)

Methane

d)

Hỗn hợp methane và acetylene

7.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

     

 

a)

CH3-CHBr-CH3

b)

CH3-CBr2-CH3

c)

CH3-CBr=CH2  

d)

CH3-CH2-CH2Br

8.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-C≡CH

9.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt      

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

10.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O

Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH2=CH-OH.       

b)

CH3-CH=O.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3-O-CH3.

11.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

12.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

13.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

14.

Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cho các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) ethylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (5), (6)

c)

(1), (4), (5)

d)

(2), (3), (4)

16.

Propen thuộc

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

ankadien

17.

Chất nào sau đây làm nhạt màu dung dịch brom?

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

propen

18.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3

a)

Axetylen

b)

propin

c)

but-1-in

d)

but-2-in

19.

Polyetylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H3Cl

d)

C2H2

20.

C2H2 có số liên kết pi bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Có bao nhiêu anken có cùng CTPT C4H8?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm C2H4 và C2H6 làm mất màu vừa đủ với 0,2 mol Br2 trong CCl4. %V của C2H6

a)

40%

b)

60%

c)

50%

d)

20%

23.

Chia 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C2H2 làm hai phần bằng nhau. Phần 1tác dụng tối đa 0,25 mol Br2/CCl4. Phần 2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

24.

Khi cho etylen vào dung dịch KMnO4 (loãng lạnh), sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3CH2OH

b)

C2H4O2

c)

C2H4(OH)2

d)

C3H6(OH)2

25.

Thể tích khí etylen (ở đktc) làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch KMnO4 1M là

a)

5,6 lít. 

b)

4,48 lít. 

c)

2,24 lít.    

d)

6,72 lít.

26.

Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

a)

20,40 gam.   

b)

18,60 gam.  

c)

18,96 gam

d)

6,80 gam.

27.

Chất nào cho dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

neopentan

b)

isopentan

c)

pentan

d)

hexan

28.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene là

a)

Nikel

b)

Lindlar  

c)

Platinum   

d)

Palladium

29.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.                       

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

30.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

31.

Khí metan ...

a)

nặng hơn không khí, rất ít tan trong nước

b)

nhẹ hơn không khí, tan nhiều trong nước

c)

nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước

d)

nhẹ hơn không khí, tan rất nhiều trong nước

32.

(1) ClCH2CH=CHCH3; (2) CH3CH=CHCH3; (3) BrCH2C(CH3)=C(CH2CH3)2; (4) ClCH2CH=CH2; (5) ClCH2CH=CHCH2CH3; (6) (CH3)2C=CH2. Trong số các chất trên, bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Sản phẩm tạo thành khi 2-methylpent-2-en tác dụng với Br2 có tên gọi là

a)

2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.

b)

3,4-dibromo-4-methylpentane.

c)

2,3-dibromo-2-methylpentane.

d)

4-bromo-2-methylpent-2-ene.

34.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

C. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br

35.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

36.

Công thức cấu tạo của sản phẩm chính của phản ứng but-1-yne với nước có xúc tác Hg2+ ở 80 oC.

a)

b)

c)

d)

37.

Cho các chất: propene, but-1-ene, but-1-yne, 2-methylbut-1-ene. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đung nóng) tạo ra butane?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

38.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC

b)

Cracking alkane.

c)

Tách H2 từ ethane.

d)

Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.

39.

Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8, …, CnH2n  hợp thành dãy đồng đẳng của

a)

metane. 

b)

ethylene.  

c)

ethyne.  

d)

xiclopropane.

40.

Tên thay thế của hợp chất có cấu tạo như hình vẽ bên là:

a)

2 - methylbut- 3- ene

b)

2 - methylbut- 2- ene

c)

3 - methylbut- 2- ene

d)

2 - methylpent- 2- ene

41.

Alkyne CH \equiv C - CH(CH3) - CH3 có tên thay thế là

   

a)

2-methylbut-3-yne.

b)

3-methylbut-1-yne.

c)

2-methylbut-2-yne.  

d)

pent-1-yne.

42.

Cho các alkene: CH3-CH=CH-C2H5 (X); CH3-CH=CH-CH3 (Y); CH2=CH-C2H5 (Z); CH­3-CH=C(CH3)2 (T). Alkene nào có đồng phân hình học?

a)

X, Y và Z. 

b)

X và Y.

c)

Y, Z và T.    

d)

T và Z.

43.

Trong các mệnh đề sau, hãy chỉ ra mệnh đề đúng?

a)

Cả alkene và alkyne đều chứa liên kết π kém bền.

b)

Số liên kết π trong phân tử alkyne ít hơn trong phân tử alkene.

c)

Cả alkene và alkyne đều là những hydrocarbon không no mạch hở.

d)

Những hydrocarbon có một liên kết ba trong phân tử đều thuộc dãy đồng đẳng của alkyne.

44.

Cho các phát biểu sau về alkene và alkyne. Hãy chỉ ra các phát biểu đúng?

a)

Trong phân tử alkene, mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau thì sẽ có đồng phân hình học.

b)

Alkene và alkyne (từ C4 trở đi) đều có đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học.

c)

Các alkyne (từ C4 trở đi) chỉ có đồng phân cấu tạo.

d)

Tất cả các alkene đều có đồng phân hình học.

45.

Cho phân tử ethylene và acetylene. Hãy xác định các mệnh đề đúng?

a)

Cả hai phân tử trên đều chứa liên kết π kém bền.

b)

Số liên kết π trong phân tử ethylene là 2, acetylene là 1.

c)

2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H trong phân tử ethylene nằm trên một mặt phẳng.

d)

2 nguyên tử C và 2 nguyên tử H trong phân tử acetylene nằm trên một đường phẳng.

46.

Cho các chất sau ethylene, acetylene, ethane, 2-methylbut -1 - yne, propyne, but-2-yne,

pent-1-ene. Chỉ ra các phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Có 2 chất thuộc dãy đồng đẳng của alkene.

b)

Có 3 chất chứa 1 liên kết ba.

c)

Có 2 chất chứa 4 nguyên tử C.

d)

Có 2 chất chứa 4 nguyên tử H.

47.

Cho các chất sau : C2H6, C2H4, CH \equiv C-CH3, CH4, CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2, C6H6. Có bao nhiêu chất là hydrocarbon không no ?



(a)  

48.

Cho các alkene sau:

1. CH2=CH-CH2-CH3                        2. (CH3)2C=C(CH3)2

3. CH3-CH2-CH=CH-CH3                 4. CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3

Số chất có đồng phân hình học là:

(a)  

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Chọn khái niệm đúng về alkene :

      A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

      D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Alkyne dưới đây có tên gọi là:

a)

3,3-dimethylpent-2-yne. 

b)

4,4-dimethylpent-3-yne.    

c)

4,4-dimethylhex-2-yne. 

d)

3,3-dimethylpent-4-yne.

52.

Thực hiện phản ứng reforming chất nào sau đây để điều chế được benzene?

a)

2-methylhexane.

b)

isoheptane.   

c)

3-methylhexane.

d)

hexane.

53.

Cho các chất: acetylene, vinylbenzene, ethylene, benzene, toluene. Số chất làm mất màu tím của dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-l-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2-ene. Số chất tác dụng với dung dịch bromine là bao nhiêu?

(a)  

55.

Cho các chất sau; acetylene, propyne, but - 1- yne, but - 2- yne, ethylene. Số chất tạo được kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là:

(a)  

56.

Tính nhiệt hình thành chuẩn của propane (kJ/mol). Biết nhiệt cháy chuẩn của propane là -2 216 kJ/mol; nhiệt hình thành chuẩn của CO₂(g) và H2O(l) lần lượt là -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol.

(a)  

57.

  Chọn phát biểu sai về alkane:

a)

Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.

b)

Là hydrocarbon mạch hở.

c)

Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

d)

Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.

58.

hình ảnh trên mô tả phản ứng

a)

cracking

b)

thế halogen

c)

reforming

d)

oxi hóa

59.

But-1-ene có số nguyên tử H là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

60.

Những hợp chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

a)

Đồng bóng

b)

Đồng đẳng

c)

Đồng dạng

d)

Đồng phân