wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kỳ 2-hóa 12

Total questions: 56

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

2.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

3.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

4.

Cr2O3Cr_2O_3  thuộc loại hợp chất gì?

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit lưỡng tính

c)

Oxit bazo

d)

hidroxit

5.

Vị trí của nguyên tố Fe (Z =26) trong bảng tuần hoàn là:

a)

ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA

b)

ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA

c)

ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB

d)

ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

6.

Tính chất vật lý nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác?

a)

dễ rèn

b)

có tính nhiễm từ

c)

là kim loại nặng

d)

dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

7.

Đốt cháy Fe trong oxi thu được sản phẩm là:

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeCl3

8.

Cho sắt tác dụng hoàn toàn với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành sản phẩm là:

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

HCl

d)

Cl2Cl_2  

9.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

10.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

11.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

13.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu xanh lam, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyền dần sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ.

14.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

15.

Công thức hóa học của thạch cao sống là

a)

CaSO4.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaSO4.H2O.

d)

2CaSO4.H2O.

16.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

17.

Thép là hợp kim của sắt có chứa khoảng bao nhiêu % cacbon về khối lượng?

a)

0,01 - 2%.

b)

2 - 5%.

c)

0,1 - 2%.

d)

2 - 4%.

18.

Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây:

a)

Fe (56)

b)

Mg (24)

c)

Zn (65)

d)

Ba (137)

19.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Cr + 3F2 2CrF3

b)

2Cr + 3Cl2 2CrCl3

c)

2Cr + 3S  Cr2S3      

d)

3Cr + 2O2  Cr3O4

20.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

21.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr.

22.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

Na

d)

Ca

23.

Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:

(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(2) Màu trắng xám

(3) Kim loại nặng

(4) Dễ nóng chảy

(5) Có khả năng nhiễm từ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

25.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

26.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (Z=13) là  

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:  

a)

NaOH, HCl.

b)

NaCl, H2SO4.

c)

Na2SO4, KOH.

d)

KCl, NaNO3.  

28.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Be

d)

Fe

29.

Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

a)

Mg2+, Ca2+

b)

Ba2+, Ca2+

c)

Mg2+, Ba2+

d)

K+, Ca2+

30.

Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

Na2CO3

d)

CaCl2

31.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

32.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Cu

d)

K

33.

Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

34.

Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

0

35.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

36.

Màu sắc nào sau đây không đúng với hợp chất của nó?

a)

Fe(OH)3: màu nâu đỏ.

b)

FeO: màu đen.

c)

Fe(OH)2: màu trắng xanh.

d)

Fe2O3: màu đen.

37.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

38.

Nếu cho dung dịch NH3 dư vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thì khối lượng kết tủa thu dược tối đa là

A. 15,6 gam.             B. 5,4 gam.                C. 7,8 gam.            D. 31,2 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

cho 8,4 gam Fe trong khí Cl2 dư, khối lượng muối thu được là

     A. 45gam.               B. 22 gam.                   C. 24,375 gam                  D. 67 gam.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm  Fe và FeO  tác dụng hết với dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí (đktc).  Tính khối lượng FeO  trong hỗn hợp ban đầu.

a)

8,4

b)

7,2

c)

6

d)

4

41.

Biết 1,68 gam một kim loại hóa trị II khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,56 gam muối sunfat. Kim loại đó là   

A. Mg.                       B. Zn.                               C. Fe.                      D. Al.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Thuốc thử thích hợp nhất để nhận biết 3 chất rắn sau:Fe2O3 ; Al ; Cr2O3

    

a)

HCl

b)

H2O

c)

NaOH đặc

d)

NaCl

43.

Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3.

d)

Al2Cl3.

44.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?

(chọn các phương án đúng)

a)

Al.

b)

Al2O3.

c)

AlCl3.

d)

Al(OH)3.

e)

NaAlO2.

45.

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Fe, Mg, Al , biết % của Al là 28,42 %. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 3,36 lít khí và chất rắn Y. Cho Y vào

dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí hiđro (đktc) . Giá trị của m là

a)

9,5

b)

17,51.

c)

17,52

d)

17,53.

46.

Những chất tan được trong dung dịch NaOH là

a)

CrO3

b)

Fe

c)

Cr(OH)3

d)

Cr

47.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

48.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu lục thẫm

d)

Màu vàng

49.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.

b)

Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.

c)

CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.

d)

CrO là chất rắn màu trắng xanh

50.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

51.

Thuốc thử thích hợp nhất để nhận biết 3 chất rắn sau:Fe2O3 ; Al ; Cr2O3

    

a)

HCl

b)

H2O

c)

NaOH đặc

d)

NaCl

52.

xét pư :

(1) NaAlO2 + CO2 + H2O →  X + NaHCO3   

(2) X + Y → AlCl3 + H2O                       

(3) NaHCO3 + Y → Z + H2O + CO2             

X,Z là :;

a)

Al(OH)3, Na2CO3.

b)

AlCl3, NaCl

c)

Al(OH)3, NaCl.  

d)

AlCl3, Na2CO3.

53.

:   Cho 6,3 gam kim loại R có hóa trị x tác dụng với 0,075 mol O2. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hòan tòan trong dung dịch  HCl dư thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). R là :

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Ca

54.

Hợp chất nào sau đây khi tác dụng dịch  HNO3 loãng dư, sẽ có khí không màu thoát ra

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

Fe(OH)2.

55.

Chọn phát biểu sai?

a)

Al, Fe,Cr đều thụ động trong HNO3; H2SO4 đặc nguội

b)

Cr bền với nước và không khí do có màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ.

c)

Các kim loại kiềm đều nổ khi tiếp xúc với axit nên ta ngâm chúng trong dầu hỏa

d)

Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt

56.

Chọn phát biểu sai?

a)

Tính khử của các kim loại tăng dần từ nhóm Na> Mg>Al

b)

Al có thể tan trong dung dịch NaOH và giải phóng khí H2

c)

Tất cả các kim loại kiềm tan tốt trong nước

d)

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của KLK thổ tăng từ Be đến Ba