NEW
Font size
Worksheetshóa11
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon, dẫn xuất halogen,ete có phân tử lượng tương đương là do:
trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị
giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
ancol có nguyên tử oxi trong phân tử
ancol có phản ứng với Na
Phương pháp điều chế rượu etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá:
Tinh bột
C2 H4
CH3 CHO
C2 H5Cl
Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng của ancol etylic là:
CnH2n+2O
CnH2nOH
CnH2n−1OH
CnH2n+1On
Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH . Tên của X là
3-metylbutan -2-ol
pentan-2-ol.
2-metylbutan-2-ol
1-metylbutan-1-ol
Glixerol khác với ancol êtylic là có phản ứng với
Na.
Cu(OH)2
HBr
CH3OH
Ancol A ( C6H5CH2OH ) thuộc loại
Ancol no, bậc I
Ancol không no, bậc I
Ancol no, bậc II
Ancol thơm, bậc I
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5
C2H4
CH3CHO
CH3COOH
Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm ete
1
2
3
4
Glixerol tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với
C2H5OH
CuO
Cu(OH)2
CuCl2
Công thức cấu tạo của glixerol là
HOCH2CHOHCH2OH
HOCH2CHOHCH3
HOCH2CH2CH2OH
HOCH2CH2OH
Hợp chất CH3CH2OH thuộc loại ancol bậc
1
2
3
4
Số đồng phân ancol C4H9OH
3
5
4
6
Tên gọi của ancol (CH3)2 – CH – CH2 – CH2 – OH là
2 – metylbutan – 1 – ol
3 – metylbutan – 1 – ol
3– metylbutan – 2 – ol
2 – metylbutan – 3 – ol
Ancol X có công thức cấu tạo: CH3CH2CH2CH(CH3)OH. Tên của X là
1-metylbutan-1-ol
2-metylbutan-2-ol
3-metylbutan -2-ol
pentan-2-ol
Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH
Glixerol
Ancol benzylic
Propan-1,2-điol
Ancol etylic
Công thức tổng quát của ancol no mạch hở đơn chức là
CnH2n + 2OH ( n ≥ 1).
CnH2n-1OH ( n ≥3)
CnH2n + 1OH ( n ≥ 1)
CnH2nOH (n ≥ 1)
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với C2H5OH là
Na, HBr, CuO
CuO, HBr, Al
NaOH, HBr, CuO
Na, HBr, AgNO3
Chất nào sau đây không phải là ancol
C2H5OH
CH3OH
C6H5CH2OH
C6H5OH
Một chai ancol etylic có nhãn ghi 250 có nghĩa là
100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất
100 ml dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất
100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất
75 ml nước thì có 25ml ancol nguyên chất
Kết luận nào sau đây về ancol và anken là đúng
Phân tử của hai loại hợp chất đều gồm ba nguyên tố
Cả hai loại hợp chất đều không taọ được liên kết hiđro
Cả hai đều tác dụng được với natri
Khi cháy đều sinh ra khí cacbonic và nước
Có các chất : C2H5OH, H2O, CH3CHO, CH3OH
Nhiệt độ sôi các chất trên giảm theo thứ tự sau:
H2O, C2H5OH, CH3OH,CH3CHO
C2H5OH, CH3CHO, CH3OH, H2O
H2O,CH3OH, CH3CHO,C2H5OH
CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, H2O
Ancol nào sau đây khi bị oxi hóa bởi CuO (to) thì tạo thành anđehit?
2-metylbutan-2-ol
2-metylpropan-1-ol
3-metylbutan-2-ol
pentan-2-ol
Cho 4 ancol sau: C2H4(OH)2; C2H5OH; C3H5(OH)3; OHCH2CH2CH2OH có bao nhiêu chất hoà tan được Cu(OH)2 trong các chất trên?
1
2
3
4
Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng oxi trong phân tử ancol no, đơn chức, mạch hở
tăng dần
không đổi
giảm dần
biến đổi không theo quy luật
có thể phân biệt hai chất lỏng: ancol etylic và benzen bằng chất nào?
Na
dung dịch CO2
dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Phenol có thể tác dụng với
HCl và Na
Na và NaOH
NaOH và HCl
Na và Na2CO3
Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
Mất màu nâu đỏ của nước brom
Tạo kết tủa xám bạc
Tạo kết tủa đỏ gạch
Tạo kết tủa trắng
Hóa chất duy nhất dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong 3 bình mất nhãn: phenol, stiren, ancol etylic:
Na kim loại
Quỳ tím
Dung dịch NaOH
Dung dịch brom
Phenol tác dụng được với nhóm chất nào dưới đây?
Natri, natri hiđroxit, nước brom
Natri, natri clorua, nước brom
Natri, natri sunfat, natri hiđroxit
Natri, natri hiđrocacbonat, natri hiđroxit
Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:
phenol là axit yếu hơn axit cacbonic
phenol là chất có tính bazơ mạnh
phenol là một chất lưỡng tính
phenol là axit mạnh
Kết luận nào sau đây là đúng về ancol và phenol?
Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dd natri cacbonat
Chỉ có ancol tác dụng được với natri
Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH
Nhận xét nào dưới đây không đúng?
Phenol là một axit và lực axit mạnh hơn ancol
Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ
Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
Để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hóa một phần trở nên thẫm màu
Phenol là một hợp chất có tính
axit yếu
lưỡng tính
bazơ yếu
axit mạnh
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH):
Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
Phenol tan nhiều trong nước nóng
Phenol tác dụng với nước brom
Dung dịch phenol không làm đổi màu
Ứng dụng nào sau đây không đúng:
Phenol được dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ
Etanol dùng để điều chế nhựa phenolfomanđêhit
Etanol được dùng trong công nghiệp mĩ phẩm
Phenol được dùng để sản xuất thuốc nổ
Trong công nghiệp, phenol được điều chế từ:
Benzen
Stiren
Isopropyl benzen
Toluen
Anđehit có công thức phân tử C5H10O thuộc loại
no, đơn chức, mạch vòng
không no, đơn chức, mạch vòng
no, đơn chức, mạch hở
không no, đơn chức, mạch hở
Công thức chung của dãy đồng đẳng andehit no đơn chức, mạch hở là:
CxH2x+2O
CxH2xO
CxH2x–2CHO
CxH2x+1CHO
Anđehit axetic tác dụng được với các chất sau :
H2 , O2 (xt) , CuO, Ag2O / NH3, t0
Ag2O / NH3, t0 , H2 , HCl
H2 , O2 (xt) , Cu(OH)2
Ag2O / NH3, t0 , CuO, NaOH
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc :
C2H5CHO
C2H5OH
CH3COOH
CH3COOC2H5
Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được:
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Đốt cháy anđehit A thu được mol CO2= mol H2O. A là:
anđehit đơn chức, no, mạch vòng
anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở
anđehit no 2 chức, mạch hở
anđehit no, mạch hở, đơn chức
Cho CH3CHO phản ứng với O2 (xúc tác Mn2+, đun nóng) thu được:
CO2 và H2O
CH3CH2OH
CH3COOH
HCOOH
Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là:
CH3-CHO
CH3-CH2-CH2-CHO
CH3-CH2-CHO
CH3-CH-CH3-CHO
Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây:
CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr
2CH3CHO +5O2-----> 4CO2 + 4H2O
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
CH3CHO + H2 --->CH3CH2OH
Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37 -40%) :
Dùng trong kỹ nghệ da giày
Làm chất tẩy uế
Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản
Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phản ứng với CH3COOH ?
C6H5OH
C6H5ONa
C6H5NH2
C6H5CH2OH
Axit acrylic (CH2 = CH- COOH) không tham gia phản ứng với
Na2CO3
dung dịch brom
NaNO3
H2/xt
C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
2 đồng phân
4 đồng phân
1 đồng phân
3 đồng phân
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2
CnH2n +2O2
CnH2n +1O2
CnH2n -2O2
Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi X là:
axit axetic
metyl fomat
axit fomic
ancol propilic
Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu tạo:
CH3-CH2-COOH axit propionic
CH2=CH-COOH axit acrylic
C6H5-COOH axit benzoic
CH3-COOH axit metanoic
Axit nào có thể tham gia phản ứng tráng gương:
HCOOH
CH3COOH
HOOC–COOH
C6H5–COOH
Khi đốt cháy axit cacboxylic đơn chức, no, mạch hở thì thu được:
Khối lượng CO2 bằng khối lượng nước
Số mol nước bằng số mol CO2
Số mol nước lớn hơn số mol CO
Số mol nước bé hơn số mol CO
Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-COOH
Axit 2-metyl - 3 - etylbutanoic
Axit - đi -2,3 - metylpentaoic
Axit 3-etyl - 2 - metylbutanoic
Axit 2,3 - đimetylbutanoic
Cho 3 axit: axit focmic, axit axetic, axit acrylic, để nhận biết 3 axit này ta dùng:
Nước brom và quỳ tím
AgNO3/ddNH3 và quỳ tím
Natri kim loại, nước brom
AgNO3/ddNH3 và nước brom
