NEW
Font size
WorksheetsHÓA KIỂM TRA
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/1, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,032.
B. 0,048.
C. 0,06.
D. 0,04.
Cho một mẫu hợp kim Na - Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A. 150ml.
B. 75ml.
C. 60ml.
D. 30ml.
Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thô bằng dung dịch HCl được 1,68 lít CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được hỗn hợp muối khan nặng bao nhiêu gam?
A. 7,8 gam
B. 8,9 gam
C. 11,1 gam
D. 5,825 gam
Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1. Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan. Công thức hoá học của muối cacbonat là
A. FeCO3.
B. BaCO3.
C. CaCO3.
D. MgCO3.
Khi trộn lẫn dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3 với dung dịch chứa 0,10 mol Ba(OH)2 sau phản ứng thu được m Gam kết tủa trắng. Gía trị của m là?
A. 39,40 gam
B. 19,70 gam
C. 39,40 gam
D. 29,55 gam
Dẫn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Tính giá trị của V.
A. 7,84 lit
B. 11,2 lit
C. 6,72 lit
D. 5,6 lit
Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 20 gam.
B. 30 gam.
C. 25 gam.
D. 40 gam
Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml
B. 224 ml
C. 44,8 ml hoặc 224 ml
D. 44,8 ml
Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít CO2 (đktc). Xác định số gam mỗi muối trong hỗn hợp.
A. 4,0 và 4,2
B. 1,48 và 6,72
C. 4,2 và 4,0
D. 6,72 và 1,48
Cho 10 ml dung dịch muối Canxi tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 0,28g chất rắn. Khối lượng ion canxi Ca2+ trong dung dịch ban đầu là:
A. 10 gam
B. 20 gam
C. 30 gam
D. 40 gam
Cho 10 (l) hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 g dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m(g) kết tủa. Tính giá trị của m.
A. 10 gam
B. 8 gam
C. 6 gam
D. 12 gam
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3.
B. RO2.
C. R2O.
D. RO.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6.
B. 1s22s2 2p6 3s1.
C. 1s22s2 2p6 3s2.
D. 1s22s2 2p6 3s23p1.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A. KNO3
B. FeCl3
C. BaCl2
D. K2SO4
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NACL.
B. NA2SO4.
C. NAOH.
D. NANO3.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch:
A. KCl.
B. KOH.
C. NaNO3
D. CaCl2
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO2, H2.
B. Na2O, CO2, H2O.
C. Na2CO3, CO2, H2O.
D. NaOH, CO2, H2O.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. phenol lỏng
B. dầu hoả
C. nước
D. ancol etylic
Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm muối đó là
A. MgCl2
B. KHSO4
C. Na2CO3
D. NaCl
Có thể dùng NaOH ở thể rắn để làm khô các chất khí
A.NH3, O2, N2, CH4, H2.
B. N2, Cl2, O2, CO2, H2.
C. NH3, SO2, CO, Cl2.
D. N2, NO2, CO2, CH4, H2
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
D. điện phân NaCl nóng chảy.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc). Kim loại kiềm
thổ đó là :
A. Ca
B. Ba
C. Sr
D. Mg
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A. HNO3
B. HCl
C. Na2CO3
D. KNO3
Cho dãy các kim loại : Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là :
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A. bọt khí và kết tủa trắng
B. bọt khí bay ra
C. kết tủa trắng xuất hiện
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:
A. bọt khí và kết tủa trắng
B. bọt khí bay ra
C. kết tủa trắng xuất hiện
D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. dung dịch NaOH và Al2O3
B. dung dich NaNO3 và dung dịch MgCl2.
C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
D. Na2O và H2O
Cho các hiđroxit: NaOH; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A. Fe(OH)3
B. NaOH
C. Mg(OH)2
D. Al(OH)3
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây:
A. Gây ngộ độc nước uống.
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng.
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và làm giảm mùi vị của thực phẩm.
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc đường ống dẫn nước.
Hai chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A. NaCl và Ca(OH)2.
B. Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. Na2CO3 và HCl.
Nước chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A. Na+, Ba2+.
B. Cu2+, Fe2+.
C. Zn2+, Al3+.
D. Ca2+, Mg2+.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:
A. BaCl2.
B. Na2CO3.
C. NaOH.
D. NaCl
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2.
B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
C. điện phân CaCl2 nóng chảy.
D. điện phân dung dịch CaCl2
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ca.
B. Li.
C. Be.
D. K.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
A. NaCl
B. NaHSO4
C. Ca(OH)2
D. HCl
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là:
A. Sr, K.
B. Ca, Ba.
C. Na, Ba.
D. Be, Al.
Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
A. Na
B. Ca
C. Ba
D. Fe
Để phân biệt hai dung dịch KNO3, và Zn(NO3)2, đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch:
A. NaOH.
B. HCl.
C. NaCl.
D. MgCl2.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A. Na, Fe, K
B. Na, Ba, K
C. Na, Cr, K
D. Be, Na, Ca
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là:
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm
A. IVA
B. IIA
C. IIIA
D. IA
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A. 5,8 g
B. 6,5 g
C. 4,2 g
D. 6,3 g
Cho 5,6 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là ?
A. 0,25mol Na2CO3 , 0,1mol NaHCO3
B. 0,25mol Na2CO3 , 0,1mol NaOH
C. 0,5mol Na2CO3 , 0,1mol NaOH
D. 0,5mol Na2CO3 , 0,5mol NaHCO3
Hòa tan m gam kim loại Na vào trong H2O thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của m là:
A. 2,3
B. 9,2
C. 4,6
D. 6.9
Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là :
A. 5,00%
B. 6,00%
C. 4,99%.
D. 4,00%
Cho 1,15 g một kim loại kiềm X tan hết vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 50 g dung dịch HCl 3,65%. X là kim loại nào sau đây:
A. K.
B. Cs.
C. Li.
D. Na.
Dẫn khí co2 điều chế được bằng cách cho 10g caco3 tác dụng với dung dịch hcl dư đi vào dung dịch có chứa 8g naoh .Khối lượng muối natri điều chế được (Ca=40,C=12,O=16)
A. 5,3 gam
B. 9,5 gam
C. 10,6 gam
D. 8,4 gam
Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Lượng khí CO2 thu được (đktc) là ?
A. 0,448 lít
B. 0,112 lít
C. 0,224 lít
D. 0,336 lít
Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hoàn toàn vào nước thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (dktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa 1/3 dung dịch X là:
A. 300 ml
B. 600 ml
C. 100 ml
D. 200 ml
Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3 . Tính thể tích khí thu được
A. 0,784 lít
B. 0,560 lít
C. 0,224 lít
D. 1,334 lít
Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3. Thành phần phần trăm về thể tích của CO2 trong hỗn hợp là
A. 42%
B. 56%
C. 28%
D. 50%
Cho 100g CaCo3 tác dụng với axit HCL dư .Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 g dung dịch NaOh 30% .Lượng muối natri trong dung dịch thu được là
A. 10,6 gam Na2CO3
B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
C. 16,8 gam NaHCO3
D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3
Cho 6,08g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dd HCl tạo ra 8,30g hỗn hợp muối clorua.Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp?
A. 2,4 gam và 3,68 gam
B. 1,6 gam và 4,48 gam
C. 3,2 gam và 2,88 gam
D. 0,8 gam và 5,28 gam
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2
B. NH4NO2 → N2 + 2H2O
C. NH4Cl → NH3 + HCl
D. NaHCO3 → NaOH + CO2
Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na ?
A. Điện phân NaOH nóng chảy
B. Điện phân NaCl nóng chảy
C. Điện phân dung dịch NaCl trong nước
D. Điện phân Na2O nóng chảy
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 ( ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
A. 18,9 gam
B. 23,0 gam
C. 20,8 gam
D. 25,2 gam
Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng là
A. 40 ml.
B. 20 ml.
C. 10 ml.
D. 30 ml.
Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư), thu được 0,336 lít khí hidro (đktc). Kim loại kiềm là:
A. K
B. Li
C. Rb
D. Na
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí đktc ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A. KCl
B. LiCl
C. NaCl
D. RbCl
